Chủ Nhật, 06/04/2025
Harry Clarke
4
Arnor Sigurdsson (Kiến tạo: Lewis Travis)
9
Nathan Broadhead (Kiến tạo: Conor Chaplin)
18
George Hirst (Kiến tạo: Cameron Burgess)
25
Andrew Moran
31
Arnor Sigurdsson
40
Arnor Sigurdsson (Thay: Ryan Hedges)
46
Andrew Moran (Thay: Tyrhys Dolan)
46
Ryan Hedges (Thay: Arnor Sigurdsson)
46
Tyrhys Dolan (Thay: Andrew Moran)
46
Sam Morsy
48
(og) Harry Clarke
52
Dilan Markanday (Thay: Ryan Hedges)
55
George Hirst
59
Omari Hutchinson (Thay: Harry Clarke)
60
Brandon Williams (Thay: Wes Burns)
60
Hayden Carter
62
Sammie Szmodics (Kiến tạo: Harry Leonard)
65
Lewis Travis
72
Conor Chaplin
74
Marcus Harness (Thay: Conor Chaplin)
78
Dane Scarlett (Thay: George Hirst)
78
Massimo Luongo
79
Joe Rankin-Costello (Thay: Callum Brittain)
81
Semir Telalovic (Thay: Harry Leonard)
82
Jack Taylor (Thay: Nathan Broadhead)
83

Thống kê trận đấu Ipswich Town vs Blackburn Rovers

số liệu thống kê
Ipswich Town
Ipswich Town
Blackburn Rovers
Blackburn Rovers
40 Kiểm soát bóng 60
9 Phạm lỗi 13
19 Ném biên 24
0 Việt vị 4
0 Chuyền dài 0
10 Phạt góc 5
3 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
10 Sút trúng đích 6
5 Sút không trúng đích 1
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 6
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Ipswich Town vs Blackburn Rovers

Tất cả (43)
90+9'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

83'

Nathan Broadhead rời sân và được thay thế bởi Jack Taylor.

82'

Callum Brittain rời sân và được thay thế bởi Joe Rankin-Costello.

81'

Callum Brittain rời sân và được thay thế bởi Joe Rankin-Costello.

82'

Harry Leonard rời sân và được thay thế bởi Semir Telalovic.

78'

George Hirst rời sân và được thay thế bởi Dane Scarlett.

79' G O O O A A A L - Massimo Luongo đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Massimo Luongo đã trúng mục tiêu!

78'

Conor Chaplin sẽ rời sân và được thay thế bởi Marcus Harness.

74' Conor Chaplin nhận thẻ vàng.

Conor Chaplin nhận thẻ vàng.

74' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

72' Thẻ vàng dành cho Lewis Travis.

Thẻ vàng dành cho Lewis Travis.

71' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

65'

Harry Leonard đã thực hiện đường kiến tạo cho bàn thắng.

65' G O O O A A A L - Sammie Szmodics đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Sammie Szmodics đã trúng mục tiêu!

62' Thẻ vàng dành cho Hayden Carter.

Thẻ vàng dành cho Hayden Carter.

60'

Harry Clarke rời sân và được thay thế bởi Omari Hutchinson.

62' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

60'

Wes Burns rời sân và được thay thế bởi Brandon Williams.

59' George Hirst nhận thẻ vàng.

George Hirst nhận thẻ vàng.

55'

Ryan Hedges rời sân và được thay thế bởi Dilan Markanday.

52' BÀN THẮNG RIÊNG - Harry Clarke đưa bóng vào lưới của mình!

BÀN THẮNG RIÊNG - Harry Clarke đưa bóng vào lưới của mình!

Đội hình xuất phát Ipswich Town vs Blackburn Rovers

Ipswich Town (4-2-3-1): Vaclav Hladky (31), Harrison Clarke (2), Luke Woolfenden (6), Cameron Burgess (15), Leif Davis (3), Sam Morsy (5), Massimo Luongo (25), Wes Burns (7), Conor Chaplin (10), Nathan Broadhead (33), George Hirst (27)

Blackburn Rovers (4-2-3-1): Aynsley Pears (1), Callum Brittain (2), Hayden Carter (17), Dominic Hyam (5), Harry Pickering (3), Lewis Travis (27), Adam Wharton (23), Andy Moran (24), Sammie Szmodics (8), Arnor Sigurdsson (7), Harry Leonard (20)

Ipswich Town
Ipswich Town
4-2-3-1
31
Vaclav Hladky
2
Harrison Clarke
6
Luke Woolfenden
15
Cameron Burgess
3
Leif Davis
5
Sam Morsy
25
Massimo Luongo
7
Wes Burns
10
Conor Chaplin
33
Nathan Broadhead
27
George Hirst
20
Harry Leonard
7
Arnor Sigurdsson
8
Sammie Szmodics
24
Andy Moran
23
Adam Wharton
27
Lewis Travis
3
Harry Pickering
5
Dominic Hyam
17
Hayden Carter
2
Callum Brittain
1
Aynsley Pears
Blackburn Rovers
Blackburn Rovers
4-2-3-1
Thay người
60’
Harry Clarke
Omari Hutchinson
46’
Andrew Moran
Tyrhys Dolan
60’
Wes Burns
Brandon Williams
46’
Dilan Markanday
Ryan Hedges
78’
George Hirst
Dane Scarlett
55’
Ryan Hedges
Dilan Markanday
83’
Nathan Broadhead
Jack Taylor
81’
Callum Brittain
Joe Rankin-Costello
82’
Harry Leonard
Semir Telalovic
Cầu thủ dự bị
Cieran Slicker
Leopold Wahlstedt
Dominic Ball
James Hill
Lee Evans
Scott Wharton
Freddie Ladapo
Tyrhys Dolan
Marcus Harness
Joe Rankin-Costello
Dane Scarlett
Sondre Trondstad
Omari Hutchinson
Dilan Markanday
Jack Taylor
Semir Telalovic
Brandon Williams
Ryan Hedges

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
09/02 - 2013
04/12 - 2013
05/04 - 2014
18/10 - 2014
02/05 - 2015
03/10 - 2015
23/09 - 2023
30/03 - 2024

Thành tích gần đây Ipswich Town

Premier League
05/04 - 2025
03/04 - 2025
15/03 - 2025
08/03 - 2025
Cúp FA
04/03 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
Premier League
27/02 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
Cúp FA
08/02 - 2025
Premier League
01/02 - 2025

Thành tích gần đây Blackburn Rovers

Hạng nhất Anh
05/04 - 2025
29/03 - 2025
15/03 - 2025
13/03 - 2025
08/03 - 2025
01/03 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
13/02 - 2025
Cúp FA
09/02 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BurnleyBurnley40231524384T H T T T
2Sheffield UnitedSheffield United4026772683T H T T B
3Leeds UnitedLeeds United40231345182B T H H H
4SunderlandSunderland40211272075T H B T T
5MiddlesbroughMiddlesbrough40179141260B T H T T
6Bristol CityBristol City40151510860H H T B T
7Coventry CityCoventry City4017815459T B T B B
8West BromWest Brom40131891257T H H B B
9MillwallMillwall40141214-254T B T B T
10WatfordWatford4015817-553B T B H B
11Norwich CityNorwich City40131314652H B B T B
12Blackburn RoversBlackburn Rovers4015718-152B B B B B
13Sheffield WednesdaySheffield Wednesday40141016-752T T B H B
14Preston North EndPreston North End40101812-748B H T B H
15SwanseaSwansea4013918-1048T B B H T
16QPRQPR40111316-846B B H B H
17PortsmouthPortsmouth4012919-1545T B B T B
18Oxford UnitedOxford United40111217-1645H B T B T
19Hull CityHull City40111118-844H T H B T
20Stoke CityStoke City40101317-1243B T B T H
21Derby CountyDerby County4011821-1041T T T T B
22Cardiff CityCardiff City4091417-2041B B T H H
23Luton TownLuton Town4010921-2539B T H T H
24Plymouth ArgylePlymouth Argyle4081319-3637B T B H T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X