Thứ Bảy, 05/04/2025
Juan Delgado
35
Josh Windass
61
Dominic Iorfa (Thay: Lee Gregory)
67
Dominic Iorfa
68
Ashley Fletcher (Thay: Michael Smith)
70
Ashley Fletcher
71
Georginio Rutter
79
Djed Spence (Thay: Luke Ayling)
81
Glen Kamara
88
Glen Kamara (Thay: Archie Gray)
88
Pol Valentin (Thay: Callum Paterson)
90

Thống kê trận đấu Leeds United vs Sheffield Wednesday

số liệu thống kê
Leeds United
Leeds United
Sheffield Wednesday
Sheffield Wednesday
67 Kiểm soát bóng 33
7 Phạm lỗi 10
23 Ném biên 18
3 Việt vị 4
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 3
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 4
8 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 4
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Leeds United vs Sheffield Wednesday

Tất cả (17)
90+6'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90'

Callum Paterson rời sân và được thay thế bởi Pol Valentin.

88'

Archie Grey sắp ra sân và được thay thế bởi Glen Kamara.

88'

Archie Gray sắp rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

81'

Luke Ayling rời sân và được thay thế bởi Djed Spence.

79' Thẻ vàng dành cho Georginio Rutter.

Thẻ vàng dành cho Georginio Rutter.

79' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

71'

Michael Smith rời sân và được thay thế bởi Ashley Fletcher.

71'

Michael Smith sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

70'

Michael Smith rời sân và được thay thế bởi Ashley Fletcher.

68'

Lee Gregory rời sân và được thay thế bởi Dominic Iorfa.

67'

Lee Gregory rời sân và được thay thế bởi Dominic Iorfa.

61' Thẻ vàng dành cho Josh Windass.

Thẻ vàng dành cho Josh Windass.

61' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

45+2'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

35' Thẻ vàng dành cho Juan Delgado.

Thẻ vàng dành cho Juan Delgado.

Đội hình xuất phát Leeds United vs Sheffield Wednesday

Leeds United (4-2-3-1): Illan Meslier (1), Luke Ayling (2), Joe Rodon (14), Pascal Struijk (21), Jamie Shackleton (17), Archie Gray (22), Ethan Ampadu (4), Wilfried Gnonto (29), Georginio Rutter (24), Crysencio Summerville (10), Joel Piroe (7)

Sheffield Wednesday (5-4-1): Devis Vasquez (36), Callum Paterson (13), Di'Shon Bernard (17), Bambo Diaby (5), Akin Famewo (23), Juan Delgado (15), Josh Windass (11), George Byers (8), Barry Bannan (10), Lee Gregory (9), Michael Smith (24)

Leeds United
Leeds United
4-2-3-1
1
Illan Meslier
2
Luke Ayling
14
Joe Rodon
21
Pascal Struijk
17
Jamie Shackleton
22
Archie Gray
4
Ethan Ampadu
29
Wilfried Gnonto
24
Georginio Rutter
10
Crysencio Summerville
7
Joel Piroe
24
Michael Smith
9
Lee Gregory
10
Barry Bannan
8
George Byers
11
Josh Windass
15
Juan Delgado
23
Akin Famewo
5
Bambo Diaby
17
Di'Shon Bernard
13
Callum Paterson
36
Devis Vasquez
Sheffield Wednesday
Sheffield Wednesday
5-4-1
Thay người
81’
Luke Ayling
Djed Spence
70’
Michael Smith
Ashley Fletcher
88’
Archie Gray
Glen Kamara
90’
Callum Paterson
Pol Valentín
Cầu thủ dự bị
Karl Darlow
Liam Palmer
Charlie Cresswell
Will Vaulks
Leo Fuhr Hjelde
Anthony Musaba
Djed Spence
Ashley Fletcher
Glen Kamara
Tyreeq Bakinson
Darko Gyabi
Cameron Dawson
Ian Poveda
Pol Valentín
Joe Gelhardt
Michael Ihiekwe
Mateo Joseph
Dominic Iorfa

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
02/09 - 2023
09/03 - 2024
24/08 - 2024
19/01 - 2025

Thành tích gần đây Leeds United

Hạng nhất Anh
29/03 - 2025
15/03 - 2025
13/03 - 2025
09/03 - 2025
01/03 - 2025
25/02 - 2025
18/02 - 2025
12/02 - 2025
Cúp FA
08/02 - 2025
Hạng nhất Anh
06/02 - 2025

Thành tích gần đây Sheffield Wednesday

Hạng nhất Anh
29/03 - 2025
12/03 - 2025
01/03 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
13/02 - 2025
08/02 - 2025
01/02 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Sheffield UnitedSheffield United3926762783T T H T T
2Leeds UnitedLeeds United39231245181H B T H H
3BurnleyBurnley39221524281T T H T T
4SunderlandSunderland39201271972T T H B T
5MiddlesbroughMiddlesbrough40179141260B T H T T
6Coventry CityCoventry City3917814559T T B T B
7West BromWest Brom39131881357H T H H B
8Bristol CityBristol City39141510757T H H T B
9WatfordWatford3915816-453H B T B H
10Norwich CityNorwich City39131313752H H B B T
11Blackburn RoversBlackburn Rovers4015718-152B B B B B
12Sheffield WednesdaySheffield Wednesday39141015-652B T T B H
13MillwallMillwall39131214-351B T B T B
14Preston North EndPreston North End39101712-747H B H T B
15QPRQPR39111216-845B B B H B
16SwanseaSwansea3912918-1145H T B B H
17PortsmouthPortsmouth3912918-1445B T B B T
18Stoke CityStoke City39101217-1242H B T B T
19Oxford UnitedOxford United39101217-1742B H B T B
20Derby CountyDerby County3911820-941B T T T T
21Hull CityHull City39101118-941T H T H B
22Cardiff CityCardiff City3991317-2040B B B T H
23Luton TownLuton Town3910821-2538T B T H T
24Plymouth ArgylePlymouth Argyle3971319-3734B B T B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X