Ander Capa (Levante) đã bị phạt thẻ và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.
![]() Ander Capa 13 | |
![]() Alex Munoz (Thay: Ander Capa) 46 | |
![]() Alejandro Cantero 54 | |
![]() Pablo Martinez (Thay: Sergio Lozano) 58 | |
![]() Alejandro Orellana 60 | |
![]() Fabricio (Thay: Daniel Gomez) 66 | |
![]() Carlos Alvarez (Thay: Oscar Clemente) 66 | |
![]() Pablo Moreno (Thay: Julen Lobete) 67 | |
![]() Miguel Leal (Thay: Iker Benito) 67 | |
![]() Jon Karrikaburu (Thay: Aurelien Scheidler) 79 | |
![]() Ivan Gil (Thay: Alejandro Orellana) 79 | |
![]() Mohamed Bouldini (Thay: Alejandro Cantero) 80 | |
![]() Sergi Samper (Thay: Ruben Bover) 90 |
Thống kê trận đấu Levante vs FC Andorra


Diễn biến Levante vs FC Andorra

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Andorra được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Ruben Bover rời sân và được thay thế bởi Sergi Samper.
Bóng ra ngoài do quả phát bóng lên của Andorra.
Alejandro Cantero rời sân và được thay thế bởi Mohamed Bouldini.
Alejandro Cantero rời sân và được thay thế bởi Mohamed Bouldini.
Levante được hưởng quả phạt góc do Miguel Sesma Espinosa thực hiện.
Alejandro Orellana rời sân và được thay thế bởi Ivan Gil.
Levante bị thổi còi do lỗi việt vị.
Aurelien Scheidler rời sân và được thay thế bởi Jon Karrikaburu.
Aurelien Scheidler rời sân và được thay thế bởi [player2].
Andorra được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.
Iker Benito rời sân và được thay thế bởi Miguel Leal.
Miguel Sesma Espinosa ra hiệu cho Andorra hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Iker Benito rời sân và được thay thế bởi Miguel Leal.
Miguel Sesma Espinosa trao cho Andorra quả phát bóng lên.
Julen Lobete rời sân và được thay thế bởi Pablo Moreno.
Oscar Clemente rời sân và được thay thế bởi Carlos Alvarez.
Oscar Clemente rời sân và được thay thế bởi Carlos Alvarez.
Quả phát bóng lên cho Levante tại Ciutat de Valencia.
Đội hình xuất phát Levante vs FC Andorra
Levante (4-4-2): Andres Fernandez (13), Ander Capa (2), Adri (4), Nikola Maraš (14), Alex Valle (5), Oscar Clemente (17), Sergio Lozano (21), Oriol Rey (20), Andres Garcia (30), Dani Gomez (9), Alejandro Cantero (11)
FC Andorra (4-3-3): Nico Ratti (1), Alex Pastor (4), Adria Vilanova (5), Jose Martinez (3), Diego Pampin (16), Ruben Bover Izquierdo (21), Jandro Orellana (6), Sergio Molina (14), Iker Benito (27), Aurelien Scheidler (19), Julen Lobete (7)


Thay người | |||
46’ | Ander Capa Alex Munoz | 67’ | Iker Benito Miguel Angel Leal |
58’ | Sergio Lozano Pablo Martinez | 67’ | Julen Lobete Pablo Moreno |
66’ | Oscar Clemente Carlos Alvarez | 79’ | Alejandro Orellana Ivan Gil Calero |
66’ | Daniel Gomez Fabricio | 79’ | Aurelien Scheidler Jon Karrikaburu |
80’ | Alejandro Cantero Mohamed Bouldini | 90’ | Ruben Bover Sergi Samper |
Cầu thủ dự bị | |||
Joan Femenias | Oier Olazabal | ||
Jorge Cabello | Alex Calvo | ||
Carlos Alvarez | Jorge Pombo | ||
Xavi Grande | Alvaro Martin De Frias | ||
Edgar Alcaniz | Diego Gonzalez Cabanes | ||
Mohamed Bouldini | Miguel Angel Leal | ||
Robert Ibanez | Ivan Gil Calero | ||
Ivan Romero de Avila Araque | Pablo Moreno | ||
Alex Munoz | Sergi Samper | ||
Brugue | Jon Karrikaburu | ||
Pablo Martinez | Daniel Martin | ||
Fabricio |
Nhận định Levante vs FC Andorra
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Levante
Thành tích gần đây FC Andorra
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 33 | 17 | 9 | 7 | 19 | 60 | |
2 | ![]() | 33 | 16 | 11 | 6 | 18 | 59 | |
3 | ![]() | 33 | 17 | 8 | 8 | 15 | 59 | |
4 | ![]() | 33 | 17 | 7 | 9 | 16 | 58 | |
5 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 15 | 54 | |
6 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 6 | 54 | |
7 | ![]() | 33 | 14 | 11 | 8 | 12 | 53 | |
8 | ![]() | 33 | 13 | 10 | 10 | 8 | 49 | |
9 | ![]() | 33 | 12 | 10 | 11 | 2 | 46 | |
10 | ![]() | 33 | 13 | 7 | 13 | -5 | 46 | |
11 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 5 | 45 | |
12 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 2 | 45 | |
13 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -1 | 45 | |
14 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -2 | 45 | |
15 | ![]() | 33 | 9 | 15 | 9 | -2 | 42 | |
16 | ![]() | 33 | 9 | 14 | 10 | 1 | 41 | |
17 | 33 | 11 | 8 | 14 | -2 | 41 | ||
18 | ![]() | 33 | 9 | 10 | 14 | -4 | 37 | |
19 | ![]() | 33 | 9 | 9 | 15 | -13 | 36 | |
20 | ![]() | 33 | 7 | 7 | 19 | -18 | 28 | |
21 | ![]() | 33 | 4 | 11 | 18 | -34 | 23 | |
22 | ![]() | 33 | 4 | 5 | 24 | -38 | 17 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại