Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Trực tiếp kết quả Luton Town vs Cardiff City hôm nay 27-11-2021
Giải Hạng nhất Anh - Th 7, 27/11
Kết thúc



![]() Rubin Colwill (Kiến tạo: Perry Ng) 10 | |
![]() Sean Morrison 38 | |
![]() Glen Rea 42 | |
![]() Jordan Clark (Kiến tạo: Elijah Adebayo) 64 | |
![]() Sean Morrison (Kiến tạo: Ryan Giles) 77 | |
![]() Alex Smithies 85 |
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Thẻ vàng cho Alex Smithies.
Glen Rea sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Henri Lansbury.
Glen Rea sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
James Collins sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Isaak Davies.
G O O O A A A L - Sean Morrison đang nhắm mục tiêu!
G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!
Rubin Colwill ra đi và anh ấy được thay thế bởi Mark Harris.
Rubin Colwill ra đi và anh ấy được thay thế bởi Mark Harris.
Rubin Colwill sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Harry Cornick sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Danny Hylton.
Harry Cornick sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
G O O O A A A L - Jordan Clark là mục tiêu!
G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!
Amari'i Bell sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Fred Onyedinma.
Amari'i Bell sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Fred Onyedinma.
Amari'i Bell sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Amari'i Bell sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Fred Onyedinma.
Hiệp hai đang diễn ra.
Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một
Thẻ vàng cho Glen Rea.
Luton Town (5-3-2): Simon Sluga (12), James Bree (2), Tom Lockyer (15), Sonny Bradley (5), Kal Naismith (4), Amari'i Bell (29), Glen Rea (6), Jordan Clark (18), Pelly-Ruddock Mpanzu (17), Harry Cornick (7), Elijah Adebayo (11)
Cardiff City (3-4-2-1): Alex Smithies (25), Mark McGuinness (2), Sean Morrison (4), Curtis Nelson (16), Perry Ng (38), Marlon Pack (21), Joe Ralls (8), Ryan Giles (26), Rubin Colwill (27), James Collins (19), Kieffer Moore (10)
Thay người | |||
57’ | Amari'i Bell Fred Onyedinma | 72’ | Rubin Colwill Mark Harris |
66’ | Harry Cornick Danny Hylton | 81’ | James Collins Isaak Davies |
84’ | Glen Rea Henri Lansbury |
Cầu thủ dự bị | |||
James Shea | Dillon Phillips | ||
Danny Hylton | Aden Flint | ||
Reece Burke | Ciaron Brown | ||
Allan Campbell | Mark Harris | ||
Henri Lansbury | Isaak Davies | ||
Fred Onyedinma | Leandro Bacuna | ||
Cameron Jerome | Will Vaulks |
Huấn luyện viên | |||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 40 | 17 | 9 | 14 | 12 | 60 | B T H T T |
6 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
7 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 40 | 15 | 7 | 18 | -1 | 52 | B B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |