Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Trực tiếp kết quả Luton Town vs West Bromwich hôm nay 14-01-2023
Giải Hạng nhất Anh - Th 7, 14/1
Kết thúc



![]() Carlton Morris 7 | |
![]() Elijah Adebayo (Kiến tạo: James Bree) 10 | |
![]() Daryl Dike 39 | |
![]() Pelly-Ruddock Mpanzu 43 | |
![]() Grady Diangana (Thay: John Swift) 56 | |
![]() Jayson Molumby 62 | |
![]() Jayson Molumby 65 | |
![]() Conor Townsend (Kiến tạo: Matthew Phillips) 67 | |
![]() Cameron Jerome 71 | |
![]() Cameron Jerome (Thay: Pelly-Ruddock Mpanzu) 71 | |
![]() Harry Cornick (Thay: Elijah Adebayo) 71 | |
![]() Cauley Woodrow (Thay: Carlton Morris) 71 | |
![]() Louie Watson (Thay: Jordan Clark) 81 | |
![]() Semi Ajayi (Thay: Jed Wallace) 84 | |
![]() Allan Campbell 88 | |
![]() Adam Reach (Thay: Matthew Phillips) 90 | |
![]() James Bree 90+6' | |
![]() Daryl Dike 90+7' |
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Thẻ vàng cho Daryl Dike.
Thẻ vàng cho James Bree.
Thẻ vàng cho [player1].
Matthew Phillips sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi Adam Reach.
Thẻ vàng cho Allan Campbell.
Thẻ vàng cho [player1].
Jed Wallace rời sân và thay vào đó là Semi Ajayi.
Jordan Clark rời sân nhường chỗ cho Louie Watson.
Elijah Adebayo rời sân nhường chỗ cho Harry Cornick.
Elijah Adebayo rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Pelly-Ruddock Mpanzu rời sân và vào thay là Cameron Jerome.
Carlton Morris sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Cauley Woodrow.
Carlton Morris rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Pelly-Ruddock Mpanzu rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Matthew Phillips đã kiến tạo thành bàn thắng.
G O O O A A A L - Conor Townsend đã trúng mục tiêu!
G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!
G O O O A A A L - Jayson Molumby đã trúng mục tiêu!
G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!
Thẻ vàng cho Jayson Molumby.
Luton Town (3-5-2): Ethan Horvath (34), James Bree (2), Tom Lockyer (4), Dan Potts (3), Alfie Doughty (45), Allan Campbell (22), Jordan Clark (18), Ruddock Pelly (17), Amari Bell (29), Elijah Adebayo (11), Carlton Morris (9)
West Bromwich (4-2-3-1): Alex Palmer (24), Darnell Furlong (2), Dara O'Shea (4), Erik Pieters (15), Conor Townsend (3), Jayson Molumby (14), Okay Yokuslu (35), Jed Wallace (17), John Swift (19), Matt Phillips (10), Daryl Dike (12)
Thay người | |||
71’ | Elijah Adebayo Harry Cornick | 56’ | John Swift Grady Diangana |
71’ | Carlton Morris Cauley Woodrow | 84’ | Jed Wallace Semi Ajayi |
71’ | Pelly-Ruddock Mpanzu Cameron Jerome | 90’ | Matthew Phillips Adam Reach |
81’ | Jordan Clark Louie Watson |
Cầu thủ dự bị | |||
Harry Isted | David Button | ||
Reece Burke | Semi Ajayi | ||
Louie Watson | Tom Rogic | ||
Harry Cornick | Jake Livermore | ||
Cauley Woodrow | Grady Diangana | ||
Cameron Jerome | Adam Reach | ||
Taylor Gardner-Hickman |
Huấn luyện viên | |||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |