Thứ Năm, 03/04/2025
Moussa Sylla (Kiến tạo: Kenan Karaman)
8
Marcus Mathisen
22
Marcus Mathisen (Kiến tạo: Xavier Amaechi)
40
Connor Krempicki
44
Martijn Kaars (Kiến tạo: Lubambo Musonda)
45+2'
Tobias Mohr
45+5'
Silas Gnaka
45+5'
Tatsuya Ito (Thay: Abu Bekir Omer El-Zein)
46
Andi Hoti (Thay: Marcus Mathisen)
46
Tatsuya Ito
46
Tatsuya Ito (Thay: Abu-Bekir El-Zein)
46
Amin Younes (Thay: Ilyes Hamache)
63
Anton Donkor (Thay: Tobias Mohr)
63
Alexander Nollenberger (Thay: Xavier Amaechi)
68
Christopher Antwi-Adjej (Thay: Paul Seguin)
72
Felipe Sanchez
74
Kenan Karaman (Kiến tạo: Christopher Antwi-Adjej)
76
Aleksa Marusic (Thay: Connor Krempicki)
79
Taylan Bulut (Thay: Mehmet Aydin)
80
Falko Michel (Thay: Aleksa Marusic)
90
Karel Geraerts
90+1'
Aleksa Marusic
90+4'

Thống kê trận đấu Magdeburg vs Schalke 04

số liệu thống kê
Magdeburg
Magdeburg
Schalke 04
Schalke 04
57 Kiểm soát bóng 43
9 Phạm lỗi 12
15 Ném biên 22
0 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
9 Phạt góc 4
4 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
8 Sút trúng đích 7
6 Sút không trúng đích 6
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
5 Thủ môn cản phá 6
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Magdeburg vs Schalke 04

Tất cả (54)
90+9'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

23'

Timo Gerach ra hiệu cho Magdeburg được hưởng quả đá phạt.

90+8'

Aleksa Marusic rời sân và được thay thế bởi Falko Michel.

90+1' Thẻ vàng cho Karel Geraerts.

Thẻ vàng cho Karel Geraerts.

22' Marcus Mathisen (Magdeburg) đã nhận thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

Marcus Mathisen (Magdeburg) đã nhận thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

90+4' Thẻ vàng cho Aleksa Marusic.

Thẻ vàng cho Aleksa Marusic.

22'

Timo Gerach ra hiệu cho Schalke hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

80'

Mehmet Aydin rời sân và được thay thế bởi Taylan Bulut.

21'

Ném biên cho Schalke.

79'

Connor Krempicki rời sân và được thay thế bởi Aleksa Marusic.

20'

Timo Gerach ra hiệu ném biên cho Magdeburg, gần khu vực cấm địa của Schalke.

76'

Christopher Antwi-Adjej là người kiến tạo cho bàn thắng.

19'

Ném biên cho Magdeburg ở phần sân nhà.

76' G O O O A A A L - Kenan Karaman đã trúng đích!

G O O O A A A L - Kenan Karaman đã trúng đích!

74' Thẻ vàng cho Felipe Sanchez.

Thẻ vàng cho Felipe Sanchez.

19'

Phạt góc được trao cho Magdeburg.

72'

Paul Seguin rời sân và được thay thế bởi Christopher Antwi-Adjej.

17'

Timo Gerach trao cho Schalke một quả phát bóng lên.

68'

Xavier Amaechi rời sân và được thay thế bởi Alexander Nollenberger.

16'

Magdeburg thực hiện quả ném biên bên phần sân của Schalke.

63'

Tobias Mohr rời sân và được thay thế bởi Anton Donkor.

Đội hình xuất phát Magdeburg vs Schalke 04

Magdeburg (3-4-3): Dominik Reimann (1), Jean Hugonet (24), Marcus Mathisen (16), Daniel Heber (15), Lubambo Musonda (19), Silas Gnaka (25), Connor Krempicki (13), Mo El Hankouri (11), Xavier Amaechi (20), Martijn Kaars (9), Abu Bekir Omer El-Zein (14)

Schalke 04 (4-2-3-1): Justin Heekeren (28), Mehmet-Can Aydin (23), Ibrahima Cisse (22), Felipe Sanchez (2), Derry Murkin (5), Janik Bachmann (14), Paul Seguin (7), Ilyes Hamache (24), Kenan Karaman (19), Tobias Mohr (29), Moussa Sylla (9)

Magdeburg
Magdeburg
3-4-3
1
Dominik Reimann
24
Jean Hugonet
16
Marcus Mathisen
15
Daniel Heber
19
Lubambo Musonda
25
Silas Gnaka
13
Connor Krempicki
11
Mo El Hankouri
20
Xavier Amaechi
9
Martijn Kaars
14
Abu Bekir Omer El-Zein
9
Moussa Sylla
29
Tobias Mohr
19
Kenan Karaman
24
Ilyes Hamache
7
Paul Seguin
14
Janik Bachmann
5
Derry Murkin
2
Felipe Sanchez
22
Ibrahima Cisse
23
Mehmet-Can Aydin
28
Justin Heekeren
Schalke 04
Schalke 04
4-2-3-1
Thay người
46’
Marcus Mathisen
Andi Hoti
63’
Tobias Mohr
Anton Donkor
46’
Abu-Bekir El-Zein
Tatsuya Ito
63’
Ilyes Hamache
Amin Younes
68’
Xavier Amaechi
Alexander Nollenberger
72’
Paul Seguin
Christopher Antwi-Adjei
79’
Falko Michel
Aleksa Marusic
80’
Mehmet Aydin
Taylan Bulut
90’
Aleksa Marusic
Falko Michel
Cầu thủ dự bị
Noah Kruth
Ron-Thorben Hoffmann
Andi Hoti
Martin Wasinski
Tobias Muller
Anton Donkor
Philipp Hercher
Amin Younes
Falko Michel
Max Gruger
Jason Ceka
Christopher Antwi-Adjei
Alexander Nollenberger
Marcin Kaminski
Aleksa Marusic
Taylan Bulut
Tatsuya Ito
Mauro Zalazar

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Đức
17/09 - 2023
25/02 - 2024
25/08 - 2024
02/02 - 2025

Thành tích gần đây Magdeburg

Hạng 2 Đức
29/03 - 2025
Giao hữu
22/03 - 2025
Hạng 2 Đức
15/03 - 2025
08/03 - 2025
02/03 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
08/02 - 2025
02/02 - 2025
25/01 - 2025

Thành tích gần đây Schalke 04

Hạng 2 Đức
30/03 - 2025
Giao hữu
20/03 - 2025
Hạng 2 Đức
15/03 - 2025
08/03 - 2025
01/03 - 2025
23/02 - 2025
16/02 - 2025
09/02 - 2025
02/02 - 2025
25/01 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FC CologneFC Cologne2715571050H B T T T
2Hamburger SVHamburger SV27131042649T B T T H
3KaiserslauternKaiserslautern271377846B T H B T
4PaderbornPaderborn2712961145H T H T B
5MagdeburgMagdeburg27111061243B T H B H
6Hannover 96Hannover 962711106843H T H T H
7ElversbergElversberg2711881341H T H B H
81. FC Nuremberg1. FC Nuremberg2712510641H B T T B
9Fortuna DusseldorfFortuna Dusseldorf271188341H B B T B
10Karlsruher SCKarlsruher SC2710710-437T T B H B
11Schalke 04Schalke 04279711-334B T T B H
12Greuther FurthGreuther Furth279711-1134T T H B H
13BerlinBerlin279513-332H B B T T
14DarmstadtDarmstadt278712131T B T B B
15Preussen MuensterPreussen Muenster276912-727T B B T H
16Eintracht BraunschweigEintracht Braunschweig275913-2524B H H B H
17SSV Ulm 1846SSV Ulm 18462741112-623H H B H T
18Jahn RegensburgJahn Regensburg275418-3919B B H B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X