Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
![]() Moussa Sylla (Kiến tạo: Kenan Karaman) 8 | |
![]() Marcus Mathisen 22 | |
![]() Marcus Mathisen (Kiến tạo: Xavier Amaechi) 40 | |
![]() Connor Krempicki 44 | |
![]() Martijn Kaars (Kiến tạo: Lubambo Musonda) 45+2' | |
![]() Tobias Mohr 45+5' | |
![]() Silas Gnaka 45+5' | |
![]() Tatsuya Ito (Thay: Abu Bekir Omer El-Zein) 46 | |
![]() Andi Hoti (Thay: Marcus Mathisen) 46 | |
![]() Tatsuya Ito 46 | |
![]() Tatsuya Ito (Thay: Abu-Bekir El-Zein) 46 | |
![]() Amin Younes (Thay: Ilyes Hamache) 63 | |
![]() Anton Donkor (Thay: Tobias Mohr) 63 | |
![]() Alexander Nollenberger (Thay: Xavier Amaechi) 68 | |
![]() Christopher Antwi-Adjej (Thay: Paul Seguin) 72 | |
![]() Felipe Sanchez 74 | |
![]() Kenan Karaman (Kiến tạo: Christopher Antwi-Adjej) 76 | |
![]() Aleksa Marusic (Thay: Connor Krempicki) 79 | |
![]() Taylan Bulut (Thay: Mehmet Aydin) 80 | |
![]() Falko Michel (Thay: Aleksa Marusic) 90 | |
![]() Karel Geraerts 90+1' | |
![]() Aleksa Marusic 90+4' |
Thống kê trận đấu Magdeburg vs Schalke 04


Diễn biến Magdeburg vs Schalke 04
Timo Gerach ra hiệu cho Magdeburg được hưởng quả đá phạt.
Aleksa Marusic rời sân và được thay thế bởi Falko Michel.

Thẻ vàng cho Karel Geraerts.

Marcus Mathisen (Magdeburg) đã nhận thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

Thẻ vàng cho Aleksa Marusic.
Timo Gerach ra hiệu cho Schalke hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Mehmet Aydin rời sân và được thay thế bởi Taylan Bulut.
Ném biên cho Schalke.
Connor Krempicki rời sân và được thay thế bởi Aleksa Marusic.
Timo Gerach ra hiệu ném biên cho Magdeburg, gần khu vực cấm địa của Schalke.
Christopher Antwi-Adjej là người kiến tạo cho bàn thắng.
Ném biên cho Magdeburg ở phần sân nhà.

G O O O A A A L - Kenan Karaman đã trúng đích!

Thẻ vàng cho Felipe Sanchez.
Phạt góc được trao cho Magdeburg.
Paul Seguin rời sân và được thay thế bởi Christopher Antwi-Adjej.
Timo Gerach trao cho Schalke một quả phát bóng lên.
Xavier Amaechi rời sân và được thay thế bởi Alexander Nollenberger.
Magdeburg thực hiện quả ném biên bên phần sân của Schalke.
Tobias Mohr rời sân và được thay thế bởi Anton Donkor.
Đội hình xuất phát Magdeburg vs Schalke 04
Magdeburg (3-4-3): Dominik Reimann (1), Jean Hugonet (24), Marcus Mathisen (16), Daniel Heber (15), Lubambo Musonda (19), Silas Gnaka (25), Connor Krempicki (13), Mo El Hankouri (11), Xavier Amaechi (20), Martijn Kaars (9), Abu Bekir Omer El-Zein (14)
Schalke 04 (4-2-3-1): Justin Heekeren (28), Mehmet-Can Aydin (23), Ibrahima Cisse (22), Felipe Sanchez (2), Derry Murkin (5), Janik Bachmann (14), Paul Seguin (7), Ilyes Hamache (24), Kenan Karaman (19), Tobias Mohr (29), Moussa Sylla (9)


Thay người | |||
46’ | Marcus Mathisen Andi Hoti | 63’ | Tobias Mohr Anton Donkor |
46’ | Abu-Bekir El-Zein Tatsuya Ito | 63’ | Ilyes Hamache Amin Younes |
68’ | Xavier Amaechi Alexander Nollenberger | 72’ | Paul Seguin Christopher Antwi-Adjei |
79’ | Falko Michel Aleksa Marusic | 80’ | Mehmet Aydin Taylan Bulut |
90’ | Aleksa Marusic Falko Michel |
Cầu thủ dự bị | |||
Noah Kruth | Ron-Thorben Hoffmann | ||
Andi Hoti | Martin Wasinski | ||
Tobias Muller | Anton Donkor | ||
Philipp Hercher | Amin Younes | ||
Falko Michel | Max Gruger | ||
Jason Ceka | Christopher Antwi-Adjei | ||
Alexander Nollenberger | Marcin Kaminski | ||
Aleksa Marusic | Taylan Bulut | ||
Tatsuya Ito | Mauro Zalazar |
Nhận định Magdeburg vs Schalke 04
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Magdeburg
Thành tích gần đây Schalke 04
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 10 | 50 | H B T T T |
2 | ![]() | 27 | 13 | 10 | 4 | 26 | 49 | T B T T H |
3 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
4 | ![]() | 27 | 12 | 9 | 6 | 11 | 45 | H T H T B |
5 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
6 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 8 | 43 | H T H T H |
7 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
8 | ![]() | 27 | 12 | 5 | 10 | 6 | 41 | H B T T B |
9 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 3 | 41 | H B B T B |
10 | ![]() | 27 | 10 | 7 | 10 | -4 | 37 | T T B H B |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
12 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -11 | 34 | T T H B H |
13 | ![]() | 27 | 9 | 5 | 13 | -3 | 32 | H B B T T |
14 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | 1 | 31 | T B T B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -7 | 27 | T B B T H |
16 | ![]() | 27 | 5 | 9 | 13 | -25 | 24 | B H H B H |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại