Thứ Hai, 07/04/2025
Aaron Ramsey (Kiến tạo: Cameron Archer)
7
Alex Mowatt
25
Alex Mowatt (Thay: Aaron Ramsey)
26
Hayden Hackney (Kiến tạo: Marcus Forss)
41
Cameron Archer (Kiến tạo: Alex Mowatt)
43
Joshua Sargent
45
Cameron Archer
45+6'
Chuba Akpom (Kiến tạo: Cameron Archer)
49
Dimitrios Giannoulis (Thay: Sam McCallum)
57
Adam Idah (Thay: Teemu Pukki)
57
Sam Byram
57
Sam Byram (Thay: Marquinhos)
57
Jonathan Rowe (Thay: Onel Hernandez)
57
Isaiah Jones (Thay: Marcus Forss)
68
Jacob Lungi Soerensen
70
Marc Bola (Thay: Hayden Hackney)
83
Matt Crooks (Thay: Chuba Akpom)
84
Daniel Barlaser (Thay: Jonathan Howson)
84
Marcelino Nunez (Thay: Joshua Sargent)
84

Thống kê trận đấu Middlesbrough vs Norwich City

số liệu thống kê
Middlesbrough
Middlesbrough
Norwich City
Norwich City
48 Kiểm soát bóng 52
10 Phạm lỗi 10
32 Ném biên 21
1 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 5
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 3
2 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 1
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Middlesbrough vs Norwich City

Tất cả (36)
90+3'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

84'

Joshua Sargent rời sân nhường chỗ cho Marcelino Nunez.

84'

Jonathan Howson rời sân nhường chỗ cho Daniel Barlaser.

84'

Jonathan Howson rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

84'

Chuba Akpom rời sân và anh ấy được thay thế bởi Matt Crooks.

84'

Chuba Akpom rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

83'

Chuba Akpom rời sân và anh ấy được thay thế bởi Matt Crooks.

84'

Hayden Hackney sắp rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

83'

Hayden Hackney sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi Marc Bola.

70' Thẻ vàng cho Jacob Lungi Soerensen.

Thẻ vàng cho Jacob Lungi Soerensen.

69'

Marcus Forss rời sân nhường chỗ cho Isaiah Jones.

69'

Marcus Forss rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

68'

Marcus Forss rời sân nhường chỗ cho Isaiah Jones.

57'

Onel Hernandez rời sân nhường chỗ cho Jonathan Rowe.

57'

Onel Hernandez rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

57'

Marquinhos sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi Sam Byram.

57'

Teemu Pukki rời sân nhường chỗ cho anh ấy là Adam Idah.

57'

Teemu Pukki rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

57'

Sam McCallum rời sân nhường chỗ cho Dimitrios Giannoulis.

56'

Sam McCallum rời sân nhường chỗ cho Dimitrios Giannoulis.

49'

Cameron Archer đã kiến tạo thành bàn.

Đội hình xuất phát Middlesbrough vs Norwich City

Middlesbrough (4-2-3-1): Zack Steffen (1), Tommy Smith (14), Paddy McNair (17), Darragh Lenihan (26), Ryan Giles (3), Jonny Howson (16), Hayden Hackney (30), Marcus Forss (21), Chuba Akpom (29), Aaron Ramsey (11), Cameron Archer (10)

Norwich City (4-2-3-1): Angus Gunn (28), Max Aarons (2), Andrew Omobamidele (4), Jakob Lungi Sorensen (19), Sam McCallum (15), Gabriel Sara (17), Liam Gibbs (46), Marquinhos (13), Josh Sargent (24), Onel Hernandez (25), Teemu Pukki (22)

Middlesbrough
Middlesbrough
4-2-3-1
1
Zack Steffen
14
Tommy Smith
17
Paddy McNair
26
Darragh Lenihan
3
Ryan Giles
16
Jonny Howson
30
Hayden Hackney
21
Marcus Forss
29
Chuba Akpom
11
Aaron Ramsey
10 2
Cameron Archer
22
Teemu Pukki
25
Onel Hernandez
24
Josh Sargent
13
Marquinhos
46
Liam Gibbs
17
Gabriel Sara
15
Sam McCallum
19
Jakob Lungi Sorensen
4
Andrew Omobamidele
2
Max Aarons
28
Angus Gunn
Norwich City
Norwich City
4-2-3-1
Thay người
26’
Aaron Ramsey
Alex Mowatt
57’
Marquinhos
Sam Byram
68’
Marcus Forss
Isaiah Jones
57’
Sam McCallum
Dimitris Giannoulis
83’
Hayden Hackney
Marc Bola
57’
Teemu Pukki
Adam Idah
84’
Jonathan Howson
Daniel Barlaser
57’
Onel Hernandez
Jon Rowe
84’
Chuba Akpom
Matt Crooks
84’
Joshua Sargent
Marcelino Ignacio Nunez Espinoza
Cầu thủ dự bị
Liam Roberts
Michael McGovern
Anfernee Dijksteel
Sam Byram
Marc Bola
Dimitris Giannoulis
Isaiah Jones
Isaac Hayden
Alex Mowatt
Marcelino Ignacio Nunez Espinoza
Daniel Barlaser
Adam Idah
Matt Crooks
Jon Rowe
Huấn luyện viên

Aitor Karanka

Dean Smith

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
12/11 - 2022
15/04 - 2023
25/10 - 2023
07/03 - 2024
27/10 - 2024

Thành tích gần đây Middlesbrough

Hạng nhất Anh
05/04 - 2025
29/03 - 2025
15/03 - 2025
12/03 - 2025
08/03 - 2025
01/03 - 2025
26/02 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
13/02 - 2025

Thành tích gần đây Norwich City

Hạng nhất Anh
05/04 - 2025
29/03 - 2025
15/03 - 2025
12/03 - 2025
08/03 - 2025
01/03 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
12/02 - 2025
08/02 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BurnleyBurnley40231524384T H T T T
2Sheffield UnitedSheffield United4026772683T H T T B
3Leeds UnitedLeeds United40231345182B T H H H
4SunderlandSunderland40211272075T H B T T
5MiddlesbroughMiddlesbrough40179141260B T H T T
6Bristol CityBristol City40151510860H H T B T
7Coventry CityCoventry City4017815459T B T B B
8West BromWest Brom40131891257T H H B B
9MillwallMillwall40141214-254T B T B T
10WatfordWatford4015817-553B T B H B
11Norwich CityNorwich City40131314652H B B T B
12Blackburn RoversBlackburn Rovers4015718-152B B B B B
13Sheffield WednesdaySheffield Wednesday40141016-752T T B H B
14Preston North EndPreston North End40101812-748B H T B H
15SwanseaSwansea4013918-1048T B B H T
16QPRQPR40111316-846B B H B H
17PortsmouthPortsmouth4012919-1545T B B T B
18Oxford UnitedOxford United40111217-1645H B T B T
19Hull CityHull City40111118-844H T H B T
20Stoke CityStoke City40101317-1243B T B T H
21Derby CountyDerby County4011821-1041T T T T B
22Cardiff CityCardiff City4091417-2041B B T H H
23Luton TownLuton Town4010921-2539B T H T H
24Plymouth ArgylePlymouth Argyle4081319-3637B T B H T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X