Thứ Sáu, 04/04/2025
Ashley Barnes (Kiến tạo: Gabriel Sara)
17
Marcus Forss
20
Borja Sainz
30
Marcus Forss
37
Emmanuel Latte Lath (Kiến tạo: Matthew Clarke)
43
Marcelino Nunez (Thay: Christian Fassnacht)
46
Kenny McLean
47
Lukas Engel (Kiến tạo: Luke Ayling)
62
Daniel Barlaser (Thay: Jonathan Howson)
70
Samuel Silvera (Thay: Emmanuel Latte Lath)
70
Anfernee Dijksteel (Thay: Luke Ayling)
70
Liam Gibbs (Thay: Grant Hanley)
70
Jacob Lungi Soerensen (Thay: Joshua Sargent)
70
Jacob Lungi Soerensen (Thay: Grant Hanley)
70
Liam Gibbs (Thay: Joshua Sargent)
70
Sydney van Hooijdonk (Thay: Kenny McLean)
77
Finn Azaz (Thay: Riley McGree)
80
Finley Welch (Thay: Ashley Barnes)
87
Alex Gilbert (Thay: Marcus Forss)
87

Thống kê trận đấu Middlesbrough vs Norwich City

số liệu thống kê
Middlesbrough
Middlesbrough
Norwich City
Norwich City
62 Kiểm soát bóng 38
8 Phạm lỗi 9
32 Ném biên 14
0 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 2
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 3
3 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 4
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Middlesbrough vs Norwich City

Tất cả (34)
90+5'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

87'

Marcus Forss rời sân và được thay thế bởi Alex Gilbert.

87'

Ashley Barnes rời sân và được thay thế bởi Finley Welch.

80'

Riley McGree rời sân và được thay thế bởi Finn Azaz.

77'

Kenny McLean rời sân và được thay thế bởi Sydney van Hooijdonk.

70'

Joshua Sargent rời sân và được thay thế bởi Liam Gibbs.

70'

Joshua Sargent rời sân và được thay thế bởi Jacob Lungi Soerensen.

70'

Grant Hanley rời sân và được thay thế bởi Jacob Lungi Soerensen.

70'

Grant Hanley rời sân và được thay thế bởi Liam Gibbs.

70'

Grant Hanley sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

70'

Jonathan Howson rời sân và được thay thế bởi Daniel Barlaser.

69'

Luke Ayling rời sân và được thay thế bởi Anfernee Dijksteel.

70'

Luke Ayling rời sân và được thay thế bởi Anfernee Dijksteel.

69'

Emmanuel Latte Lath rời sân và được thay thế bởi Samuel Silvera.

69'

Emmanuel Latte Lath sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

70'

Emmanuel Latte Lath rời sân và được thay thế bởi Samuel Silvera.

69'

Jonathan Howson rời sân và được thay thế bởi Daniel Barlaser.

69'

Jonathan Howson sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

62'

Luke Ayling đã hỗ trợ ghi bàn.

62' G O O O A A A L - Lukas Engel đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Lukas Engel đã trúng mục tiêu!

62' G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

Đội hình xuất phát Middlesbrough vs Norwich City

Middlesbrough (3-4-1-2): Seny Dieng (1), Paddy McNair (17), Rav van den Berg (3), Matt Clarke (5), Luke Ayling (12), Jonny Howson (16), Lewis O'Brien (28), Lukas Engel (27), Riley McGree (8), Marcus Forss (21), Emmanuel Latte Lath (9)

Norwich City (4-2-3-1): Angus Gunn (28), Jack Stacey (3), Grant Hanley (5), Ben Gibson (6), Dimitris Giannoulis (30), Gabriel Sara (17), Kenny McLean (23), Christian Fassnacht (16), Ashley Barnes (10), Borja Sainz (7), Josh Sargent (9)

Middlesbrough
Middlesbrough
3-4-1-2
1
Seny Dieng
17
Paddy McNair
3
Rav van den Berg
5
Matt Clarke
12
Luke Ayling
16
Jonny Howson
28
Lewis O'Brien
27
Lukas Engel
8
Riley McGree
21
Marcus Forss
9
Emmanuel Latte Lath
9
Josh Sargent
7
Borja Sainz
10
Ashley Barnes
16
Christian Fassnacht
23
Kenny McLean
17
Gabriel Sara
30
Dimitris Giannoulis
6
Ben Gibson
5
Grant Hanley
3
Jack Stacey
28
Angus Gunn
Norwich City
Norwich City
4-2-3-1
Thay người
70’
Jonathan Howson
Daniel Barlaser
46’
Christian Fassnacht
Marcelino Núñez
70’
Luke Ayling
Anfernee Dijksteel
70’
Grant Hanley
Jacob Sørensen
70’
Emmanuel Latte Lath
Sam Silvera
70’
Joshua Sargent
Liam Gibbs
80’
Riley McGree
Finn Azaz
77’
Kenny McLean
Sydney Van Hooijdonk
87’
Marcus Forss
Alex Gilbert
Cầu thủ dự bị
Finn Azaz
George Long
Sam Greenwood
Kellen Fisher
Luke Thomas
Danny Batth
Daniel Barlaser
Sam McCallum
Alex Gilbert
Jacob Sørensen
Tom Glover
Liam Gibbs
Isaiah Jones
Marcelino Núñez
Anfernee Dijksteel
Finley Welch
Sam Silvera
Sydney Van Hooijdonk
Huấn luyện viên

Aitor Karanka

Dean Smith

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
12/11 - 2022
15/04 - 2023
25/10 - 2023
07/03 - 2024
27/10 - 2024

Thành tích gần đây Middlesbrough

Hạng nhất Anh
29/03 - 2025
15/03 - 2025
12/03 - 2025
08/03 - 2025
01/03 - 2025
26/02 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
13/02 - 2025
04/02 - 2025

Thành tích gần đây Norwich City

Hạng nhất Anh
29/03 - 2025
15/03 - 2025
12/03 - 2025
08/03 - 2025
01/03 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
12/02 - 2025
08/02 - 2025
01/02 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Sheffield UnitedSheffield United3926762783T T H T T
2Leeds UnitedLeeds United39231245181H B T H H
3BurnleyBurnley39221524281T T H T T
4SunderlandSunderland39201271972T T H B T
5Coventry CityCoventry City3917814559T T B T B
6West BromWest Brom39131881357H T H H B
7MiddlesbroughMiddlesbrough39169141057T B T H T
8Bristol CityBristol City39141510757T H H T B
9WatfordWatford3915816-453H B T B H
10Norwich CityNorwich City39131313752H H B B T
11Blackburn RoversBlackburn Rovers3915717152H B B B B
12Sheffield WednesdaySheffield Wednesday39141015-652B T T B H
13MillwallMillwall39131214-351B T B T B
14Preston North EndPreston North End39101712-747H B H T B
15QPRQPR39111216-845B B B H B
16SwanseaSwansea3912918-1145H T B B H
17PortsmouthPortsmouth3912918-1445B T B B T
18Stoke CityStoke City39101217-1242H B T B T
19Oxford UnitedOxford United39101217-1742B H B T B
20Derby CountyDerby County3911820-941B T T T T
21Hull CityHull City39101118-941T H T H B
22Cardiff CityCardiff City3991317-2040B B B T H
23Luton TownLuton Town3910821-2538T B T H T
24Plymouth ArgylePlymouth Argyle3971319-3734B B T B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X