Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Trực tiếp kết quả Norwich City vs Middlesbrough hôm nay 25-10-2023
Giải Hạng nhất Anh - Th 4, 25/10
Kết thúc



![]() Sam Greenwood (Kiến tạo: Josh Coburn) 46 | |
![]() Borja Sainz (Thay: Onel Hernandez) 66 | |
![]() Hwang Ui-jo (Thay: Adam Idah) 67 | |
![]() Ui-Jo Hwang (Thay: Adam Idah) 67 | |
![]() Gabriel Sara 76 | |
![]() Christian Fassnacht (Thay: Marcelino Nunez) 78 | |
![]() Przemyslaw Placheta (Thay: Dimitrios Giannoulis) 78 | |
![]() Samuel Silvera (Thay: Josh Coburn) 83 | |
![]() Alex Bangura (Thay: Lukas Engel) 83 | |
![]() Hayden Hackney 89 | |
![]() Morgan Rogers (Thay: Sam Greenwood) 89 | |
![]() Anfernee Dijksteel (Thay: Isaiah Jones) 89 | |
![]() Daniel Barlaser (Thay: Hayden Hackney) 90 | |
![]() Samuel Silvera 90+2' | |
![]() Seny Dieng 90+4' | |
![]() Jonathan Rowe 90+5' | |
![]() Jonathan Rowe (Kiến tạo: Gabriel Sara) 90+9' |
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Gabriel Sara đã hỗ trợ ghi bàn.
G O O O A A L - Jonathan Rowe đã trúng mục tiêu!
G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!
Thẻ vàng dành cho Jonathan Rowe.
Thẻ vàng cho [player1].
Thẻ vàng dành cho Seny Dieng.
Thẻ vàng cho [player1].
G O O O A A L - Samuel Silvera đã trúng mục tiêu!
Hayden Hackney rời sân và được thay thế bởi Daniel Barlaser.
Isaiah Jones rời sân và được thay thế bởi Anfernee Dijksteel.
G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!
Sam Greenwood sắp ra sân và được thay thế bởi Morgan Rogers.
Thẻ vàng cho [player1].
Thẻ vàng dành cho Hayden Hackney.
Lukas Engel rời sân và được thay thế bởi Alex Bangura.
Josh Coburn rời sân và được thay thế bởi Samuel Silvera.
Dimitrios Giannoulis rời sân và được thay thế bởi Przemyslaw Placheta.
Marcelino Nunez rời sân và được thay thế bởi Christian Fassnacht.
Thẻ vàng dành cho Gabriel Sara.
Adam Idah rời sân và được thay thế bởi Ui-Jo Hwang.
Norwich City (4-2-3-1): George Long (12), Jack Stacey (3), Shane Duffy (24), Ben Gibson (6), Dimitris Giannoulis (30), Gabriel Sara (17), Kenny McLean (23), Jon Rowe (27), Marcelino Nunez (26), Onel Hernandez (25), Adam Idah (11)
Middlesbrough (4-2-3-1): Seny Dieng (1), Rav Van den Berg (3), Dael Fry (6), Paddy McNair (17), Lukas Engel (27), Jonny Howson (16), Hayden Hackney (7), Isaiah Jones (11), Matt Crooks (25), Sam Greenwood (29), Josh Coburn (19)
Thay người | |||
66’ | Onel Hernandez Borja Sainz | 83’ | Lukas Engel Alex Bangura |
67’ | Adam Idah Ui-jo Hwang | 83’ | Josh Coburn Sam Silvera |
78’ | Marcelino Nunez Christian Fassnacht | 89’ | Isaiah Jones Anfernee Dijksteel |
78’ | Dimitrios Giannoulis Przemyslaw Placheta | 89’ | Sam Greenwood Morgan Rogers |
90’ | Hayden Hackney Daniel Barlaser |
Cầu thủ dự bị | |||
Liam Gibbs | Tom Glover | ||
Caleb Ansen | Matt Clarke | ||
Danny Batth | Anfernee Dijksteel | ||
Kellen Fisher | Hayden Coulson | ||
Borja Sainz | Alex Bangura | ||
Christian Fassnacht | Morgan Rogers | ||
Przemyslaw Placheta | Alexander Gilbert | ||
Adam Forshaw | Sam Silvera | ||
Ui-jo Hwang | Daniel Barlaser |
Huấn luyện viên | |||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |