Số người tham dự hôm nay là 2522.
![]() Zarko Tomasevic 9 | |
![]() Igor Vujacic 12 | |
![]() Zarko Tomasevic 17 | |
![]() Stevan Jovetic 18 | |
![]() Marko Vesovic 19 | |
![]() Kaan Kairinen 24 | |
![]() Sasa Balic (Thay: Risto Radunovic) 25 | |
![]() Driton Camaj (Thay: Sead Haksabanovic) 32 | |
![]() Aleksandar Scekic (Thay: Stevan Jovetic) 33 | |
![]() Joel Pohjanpalo (Thay: Lucas Lingman) 46 | |
![]() Oliver Antman (Kiến tạo: Teemu Pukki) 47 | |
![]() Benjamin Kaellman (Kiến tạo: Oliver Antman) 53 | |
![]() Uros Djurdjevic (Thay: Stefan Mugosa) 62 | |
![]() Marko Vukcevic (Thay: Vladimir Jovovic) 62 | |
![]() Uros Djurdjevic 67 | |
![]() Miodrag Radulovic 67 | |
![]() Santeri Hostikka (Thay: Glen Kamara) 74 | |
![]() Marcus Forss (Thay: Teemu Pukki) 74 | |
![]() Santeri Hostikka (Thay: Benjamin Kaellman) 74 | |
![]() Santeri Hostikka 83 | |
![]() Pyry Soiri (Thay: Oliver Antman) 89 |
Thống kê trận đấu Montenegro vs Phần Lan


Diễn biến Montenegro vs Phần Lan
Phần Lan với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn xuất sắc
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Tỷ lệ cầm bóng: Montenegro: 40%, Phần Lan: 60%.
Phần Lan thực hiện quả ném biên bên phần sân bên phải của đối phương
Kaan Kairinen bên phía Phần Lan đá phạt góc từ cánh phải.
Leo Vaeisaenen bên phía Phần Lan thực hiện đường chuyền ngang nhằm vào vòng cấm.
Phần Lan thực hiện quả ném biên bên phần sân bên phải của phần sân đối phương
Marcus Forss phạm lỗi với Sasa Balic.
Phần Lan với một cuộc tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
Một cầu thủ Phần Lan phạm lỗi.
Quả phát bóng lên cho Phần Lan.
Trận đấu chính thức thứ tư cho biết có 3 phút thời gian sẽ được thêm vào.
Một cơ hội đến với Sasa Balic từ Montenegro nhưng cú đánh đầu của anh ấy lại đi chệch cột dọc
Marko Vukcevic từ Montenegro chuyền thành công cho đồng đội trong vòng cấm.
Robert Ivanov bên phía Phần Lan thực hiện đường chuyền ngang nhằm vào vòng cấm.
Driton Camaj thực hiện quả treo bóng từ một quả phạt góc bên cánh trái nhưng bóng đi không trúng đích của đồng đội.
Leo Vaeisaenen cản phá thành công cú sút
Một cú sút của Driton Camaj đã bị chặn lại.
Cầm bóng: Montenegro: 37%, Phần Lan: 63%.
Montenegro thực hiện quả ném biên bên phải phần sân của đối phương
Đội hình xuất phát Montenegro vs Phần Lan
Montenegro (4-4-2): Milan Mijatovic (1), Marko Vesovic (7), Igor Vujacic (5), Zarko Tomasevic (6), Risto Radunovic (3), Vladimir Jovovic (16), Marko Jankovic (8), Nikola Vukcevic (4), Sead Haksabanovic (17), Stevan Jovetic (10), Stefan Mugosa (9)
Phần Lan (3-5-2): Lukas Hradecky (1), Leo Vaisanen (2), Robert Ivanov (4), Richard Jensen (3), Nikolai Alho (17), Oliver Antman (11), Glen Kamara (6), Kaan Kairinen (15), Lucas Lingman (14), Benjamin Kallman (21), Teemu Pukki (10)


Thay người | |||
25’ | Risto Radunovic Sasa Balic | 46’ | Lucas Lingman Joel Pohjanpalo |
32’ | Sead Haksabanovic Driton Camaj | 74’ | Benjamin Kaellman Santeri Hostikka |
33’ | Stevan Jovetic Aleksandar Scekic | 74’ | Teemu Pukki Marcus Forss |
62’ | Stefan Mugosa Uros Djurdjevic | 89’ | Oliver Antman Pyry Soiri |
62’ | Vladimir Jovovic Marko Vukcevic |
Cầu thủ dự bị | |||
Lazar Carevic | Carl-Johan Eriksson | ||
Matija Sarkic | Viljami Sinisalo | ||
Sasa Balic | Miro Tenho | ||
Uros Djurdjevic | Santeri Hostikka | ||
Milos Raickovic | Ilmari Niskanen | ||
Drasko Bozovic | Fredrik Jensen | ||
Driton Camaj | Pyry Soiri | ||
Aleksandar Scekic | Marcus Forss | ||
Marko Vukcevic | Arttu Hoskonen | ||
Marko Simic | Onni Valakari | ||
Nikola Sipcic | Joel Pohjanpalo | ||
Jere Uronen |
Nhận định Montenegro vs Phần Lan
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Montenegro
Thành tích gần đây Phần Lan
Bảng xếp hạng Uefa Nations League
League A: Group 1 | ||||||||
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 6 | 4 | 2 | 0 | 8 | 14 | T T H T H |
2 | ![]() | 6 | 2 | 2 | 2 | 0 | 8 | T T H B H |
3 | ![]() | 6 | 2 | 1 | 3 | -1 | 7 | B B H T T |
4 | ![]() | 6 | 1 | 1 | 4 | -7 | 4 | B B H B B |
League A: Group 2 | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 6 | 4 | 1 | 1 | 6 | 13 | T T T H T |
2 | ![]() | 6 | 4 | 1 | 1 | 5 | 13 | T H T T B |
3 | ![]() | 6 | 1 | 1 | 4 | -3 | 4 | B H B B B |
4 | ![]() | 6 | 1 | 1 | 4 | -8 | 4 | B B B H T |
League A: Group 3 | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 6 | 4 | 2 | 0 | 14 | 14 | H T T T H |
2 | ![]() | 6 | 2 | 3 | 1 | 6 | 9 | H H B T H |
3 | ![]() | 6 | 1 | 3 | 2 | -7 | 6 | H H T B H |
4 | ![]() | 6 | 0 | 2 | 4 | -13 | 2 | H B B B H |
League A: Group 4 | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 6 | 5 | 1 | 0 | 9 | 16 | T T T T T |
2 | ![]() | 6 | 2 | 2 | 2 | 2 | 8 | T B H B H |
3 | ![]() | 6 | 1 | 3 | 2 | -3 | 6 | B T B H H |
4 | ![]() | 6 | 0 | 2 | 4 | -8 | 2 | B B H H B |
League B: Group 1 | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 6 | 3 | 2 | 1 | 1 | 11 | T T H H T |
2 | ![]() | 6 | 2 | 2 | 2 | 0 | 8 | B T H H T |
3 | ![]() | 6 | 2 | 1 | 3 | 1 | 7 | T B B H B |
4 | ![]() | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | B B T H B |
League B: Group 2 | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 6 | 5 | 0 | 1 | 13 | 15 | T B T T T |
2 | ![]() | 6 | 5 | 0 | 1 | 7 | 15 | T T T B T |
3 | ![]() | 6 | 2 | 0 | 4 | -9 | 6 | B T B T B |
4 | ![]() | 6 | 0 | 0 | 6 | -11 | 0 | B B B B B |
League B: Group 3 | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 6 | 4 | 1 | 1 | 8 | 13 | T T B T T |
2 | ![]() | 6 | 3 | 2 | 1 | 9 | 11 | B T T T H |
3 | ![]() | 6 | 2 | 2 | 2 | -2 | 8 | T B T B H |
4 | ![]() | 6 | 0 | 1 | 5 | -15 | 1 | B B B B B |
League B: Group 4 | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 6 | 3 | 3 | 0 | 5 | 12 | T H T H T |
2 | ![]() | 6 | 3 | 2 | 1 | 3 | 11 | T T T H B |
3 | ![]() | 6 | 2 | 1 | 3 | -3 | 7 | B H B T B |
4 | ![]() | 6 | 1 | 0 | 5 | -5 | 3 | B B B B T |
League C: Group 1 | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 6 | 5 | 1 | 0 | 15 | 16 | T H T T T |
2 | ![]() | 6 | 4 | 1 | 1 | 5 | 13 | T H T B T |
3 | ![]() | 6 | 1 | 1 | 4 | -6 | 4 | B T B H B |
4 | ![]() | 6 | 0 | 1 | 5 | -14 | 1 | B B B H B |
League C: Group 2 | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 6 | 6 | 0 | 0 | 15 | 18 | T T T T T |
2 | ![]() | 6 | 4 | 0 | 2 | 3 | 12 | B T T T T |
3 | ![]() | 6 | 2 | 0 | 4 | -11 | 6 | B B B T B |
4 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
5 | ![]() | 6 | 0 | 0 | 6 | -7 | 0 | B B B B B |
6 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
League C: Group 3 | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 6 | 3 | 2 | 1 | 8 | 11 | B H T T H |
2 | ![]() | 6 | 2 | 3 | 1 | -3 | 9 | T H B T H |
3 | ![]() | 6 | 1 | 4 | 1 | -1 | 7 | T H H B H |
4 | ![]() | 6 | 0 | 3 | 3 | -4 | 3 | B H H B H |
League C: Group 4 | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 6 | 5 | 1 | 0 | 9 | 16 | T T T T T |
2 | ![]() | 6 | 2 | 1 | 3 | -1 | 7 | B H B B T |
3 | ![]() | 6 | 1 | 3 | 2 | -1 | 6 | B H H T B |
4 | ![]() | 6 | 1 | 1 | 4 | -7 | 4 | T B H B B |
League D: Group 1 | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 4 | 2 | 1 | 1 | 2 | 7 | T B H T |
2 | ![]() | 4 | 1 | 3 | 0 | 1 | 6 | H T H H |
3 | ![]() | 4 | 0 | 2 | 2 | -3 | 2 | B H H B |
4 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
League D: Group 2 | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 4 | 3 | 0 | 1 | 4 | 9 | T T B T |
2 | ![]() | 4 | 2 | 1 | 1 | 0 | 7 | B T T H |
3 | ![]() | 4 | 0 | 1 | 3 | -4 | 1 | B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại