Thứ Sáu, 04/04/2025
Zarko Tomasevic
9
Igor Vujacic
12
Zarko Tomasevic
17
Stevan Jovetic
18
Marko Vesovic
19
Kaan Kairinen
24
Sasa Balic (Thay: Risto Radunovic)
25
Driton Camaj (Thay: Sead Haksabanovic)
32
Aleksandar Scekic (Thay: Stevan Jovetic)
33
Joel Pohjanpalo (Thay: Lucas Lingman)
46
Oliver Antman (Kiến tạo: Teemu Pukki)
47
Benjamin Kaellman (Kiến tạo: Oliver Antman)
53
Uros Djurdjevic (Thay: Stefan Mugosa)
62
Marko Vukcevic (Thay: Vladimir Jovovic)
62
Uros Djurdjevic
67
Miodrag Radulovic
67
Santeri Hostikka (Thay: Glen Kamara)
74
Marcus Forss (Thay: Teemu Pukki)
74
Santeri Hostikka (Thay: Benjamin Kaellman)
74
Santeri Hostikka
83
Pyry Soiri (Thay: Oliver Antman)
89

Thống kê trận đấu Montenegro vs Phần Lan

số liệu thống kê
Montenegro
Montenegro
Phần Lan
Phần Lan
40 Kiểm soát bóng 60
10 Phạm lỗi 13
24 Ném biên 22
1 Việt vị 1
9 Chuyền dài 20
3 Phạt góc 8
4 Thẻ vàng 2
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Sút trúng đích 4
3 Sút không trúng đích 4
3 Cú sút bị chặn 6
3 Phản công 3
2 Thủ môn cản phá 1
8 Phát bóng 4
5 Chăm sóc y tế 1

Diễn biến Montenegro vs Phần Lan

Tất cả (363)
90+4'

Số người tham dự hôm nay là 2522.

90+4'

Phần Lan với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn xuất sắc

90+4'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+4'

Tỷ lệ cầm bóng: Montenegro: 40%, Phần Lan: 60%.

90+3'

Phần Lan thực hiện quả ném biên bên phần sân bên phải của đối phương

90+3'

Kaan Kairinen bên phía Phần Lan đá phạt góc từ cánh phải.

90+3'

Leo Vaeisaenen bên phía Phần Lan thực hiện đường chuyền ngang nhằm vào vòng cấm.

90+2'

Phần Lan thực hiện quả ném biên bên phần sân bên phải của phần sân đối phương

90+1'

Marcus Forss phạm lỗi với Sasa Balic.

90+2'

Phần Lan với một cuộc tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.

90+1'

Một cầu thủ Phần Lan phạm lỗi.

90+1'

Quả phát bóng lên cho Phần Lan.

90+1'

Trận đấu chính thức thứ tư cho biết có 3 phút thời gian sẽ được thêm vào.

90+1'

Một cơ hội đến với Sasa Balic từ Montenegro nhưng cú đánh đầu của anh ấy lại đi chệch cột dọc

90'

Marko Vukcevic từ Montenegro chuyền thành công cho đồng đội trong vòng cấm.

90'

Robert Ivanov bên phía Phần Lan thực hiện đường chuyền ngang nhằm vào vòng cấm.

90'

Driton Camaj thực hiện quả treo bóng từ một quả phạt góc bên cánh trái nhưng bóng đi không trúng đích của đồng đội.

90'

Leo Vaeisaenen cản phá thành công cú sút

90'

Một cú sút của Driton Camaj đã bị chặn lại.

90'

Cầm bóng: Montenegro: 37%, Phần Lan: 63%.

90'

Montenegro thực hiện quả ném biên bên phải phần sân của đối phương

Đội hình xuất phát Montenegro vs Phần Lan

Montenegro (4-4-2): Milan Mijatovic (1), Marko Vesovic (7), Igor Vujacic (5), Zarko Tomasevic (6), Risto Radunovic (3), Vladimir Jovovic (16), Marko Jankovic (8), Nikola Vukcevic (4), Sead Haksabanovic (17), Stevan Jovetic (10), Stefan Mugosa (9)

Phần Lan (3-5-2): Lukas Hradecky (1), Leo Vaisanen (2), Robert Ivanov (4), Richard Jensen (3), Nikolai Alho (17), Oliver Antman (11), Glen Kamara (6), Kaan Kairinen (15), Lucas Lingman (14), Benjamin Kallman (21), Teemu Pukki (10)

Montenegro
Montenegro
4-4-2
1
Milan Mijatovic
7
Marko Vesovic
5
Igor Vujacic
6
Zarko Tomasevic
3
Risto Radunovic
16
Vladimir Jovovic
8
Marko Jankovic
4
Nikola Vukcevic
17
Sead Haksabanovic
10
Stevan Jovetic
9
Stefan Mugosa
10
Teemu Pukki
21
Benjamin Kallman
14
Lucas Lingman
15
Kaan Kairinen
6
Glen Kamara
11
Oliver Antman
17
Nikolai Alho
3
Richard Jensen
4
Robert Ivanov
2
Leo Vaisanen
1
Lukas Hradecky
Phần Lan
Phần Lan
3-5-2
Thay người
25’
Risto Radunovic
Sasa Balic
46’
Lucas Lingman
Joel Pohjanpalo
32’
Sead Haksabanovic
Driton Camaj
74’
Benjamin Kaellman
Santeri Hostikka
33’
Stevan Jovetic
Aleksandar Scekic
74’
Teemu Pukki
Marcus Forss
62’
Stefan Mugosa
Uros Djurdjevic
89’
Oliver Antman
Pyry Soiri
62’
Vladimir Jovovic
Marko Vukcevic
Cầu thủ dự bị
Lazar Carevic
Carl-Johan Eriksson
Matija Sarkic
Viljami Sinisalo
Sasa Balic
Miro Tenho
Uros Djurdjevic
Santeri Hostikka
Milos Raickovic
Ilmari Niskanen
Drasko Bozovic
Fredrik Jensen
Driton Camaj
Pyry Soiri
Aleksandar Scekic
Marcus Forss
Marko Vukcevic
Arttu Hoskonen
Marko Simic
Onni Valakari
Nikola Sipcic
Joel Pohjanpalo
Jere Uronen

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Uefa Nations League
07/06 - 2022
27/09 - 2022

Thành tích gần đây Montenegro

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
26/03 - 2025
23/03 - 2025
Uefa Nations League
20/11 - 2024
17/11 - 2024
15/10 - 2024
12/10 - 2024
10/09 - 2024
07/09 - 2024
Giao hữu
10/06 - 2024
06/06 - 2024
H1: 1-0

Thành tích gần đây Phần Lan

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
25/03 - 2025
22/03 - 2025
Uefa Nations League
18/11 - 2024
15/11 - 2024
13/10 - 2024
H1: 0-1
11/10 - 2024
11/09 - 2024
H1: 0-0
08/09 - 2024
Giao hữu
08/06 - 2024
05/06 - 2024

Bảng xếp hạng Uefa Nations League

League A: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bồ Đào NhaBồ Đào Nha6420814T T H T H
2CroatiaCroatia622208T T H B H
3ScotlandScotland6213-17B B H T T
4Ba LanBa Lan6114-74B B H B B
League A: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1PhápPháp6411613T T T H T
2ItaliaItalia6411513T H T T B
3BỉBỉ6114-34B H B B B
4IsraelIsrael6114-84B B B H T
League A: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ĐứcĐức64201414H T T T H
2Hà LanHà Lan623169H H B T H
3HungaryHungary6132-76H H T B H
4Bosnia and HerzegovinaBosnia and Herzegovina6024-132H B B B H
League A: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Tây Ban NhaTây Ban Nha6510916T T T T T
2Đan MạchĐan Mạch622228T B H B H
3SerbiaSerbia6132-36B T B H H
4Thụy SĩThụy Sĩ6024-82B B H H B
League B: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CH SécCH Séc6321111T T H H T
2UkraineUkraine622208B T H H T
3GeorgiaGeorgia621317T B B H B
4AlbaniaAlbania6213-27B B T H B
League B: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AnhAnh65011315T B T T T
2Hy LạpHy Lạp6501715T T T B T
3AilenAilen6204-96B T B T B
4Phần LanPhần Lan6006-110B B B B B
League B: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Na UyNa Uy6411813T T B T T
2ÁoÁo6321911B T T T H
3SloveniaSlovenia6222-28T B T B H
4KazakhstanKazakhstan6015-151B B B B B
League B: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1WalesWales6330512T H T H T
2Thổ Nhĩ KỳThổ Nhĩ Kỳ6321311T T T H B
3Ai-xơ-lenAi-xơ-len6213-37B H B T B
4MontenegroMontenegro6105-53B B B B T
League C: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Thụy ĐiểnThụy Điển65101516T H T T T
2SlovakiaSlovakia6411513T H T B T
3EstoniaEstonia6114-64B T B H B
4AzerbaijanAzerbaijan6015-141B B B H B
League C: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1RomaniaRomania66001518T T T T T
2KosovoKosovo6402312B T T T T
3Đảo SípĐảo Síp6204-116B B B T B
4GibraltarGibraltar000000
5LithuaniaLithuania6006-70B B B B B
6Lithuania/GibraltarLithuania/Gibraltar000000
League C: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Northern IrelandNorthern Ireland6321811B H T T H
2BulgariaBulgaria6231-39T H B T H
3BelarusBelarus6141-17T H H B H
4LuxembourgLuxembourg6033-43B H H B H
League C: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1North MacedoniaNorth Macedonia6510916T T T T T
2ArmeniaArmenia6213-17B H B B T
3Quần đảo FaroeQuần đảo Faroe6132-16B H H T B
4LatviaLatvia6114-74T B H B B
League D: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San MarinoSan Marino421127T B H T
2GibraltarGibraltar413016H T H H
3LiechtensteinLiechtenstein4022-32B H H B
4LithuaniaLithuania000000
5Lithuania/GibraltarLithuania/Gibraltar000000
League D: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MoldovaMoldova430149T T B T
2MaltaMalta421107B T T H
3AndorraAndorra4013-41B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X