Tại Ennio Tardini, Lautaro Valenti nhận thẻ đỏ và bị đuổi khỏi sân.
![]() Arturo Calabresi 21 | |
![]() Vasilios Zagaritis (Thay: Cristian Ansaldi) 46 | |
![]() Vasilios Zagaritis (Thay: Cristian Daniel Ansaldi) 46 | |
![]() Giuseppe Mastinu (Thay: Mario Gargiulo) 72 | |
![]() Matteo Tramoni 73 | |
![]() Matteo Tramoni (Thay: Olimpiu Morutan) 73 | |
![]() Ange-Yoan Bonny 76 | |
![]() Antoine Hainaut 76 | |
![]() Ange-Yoan Bonny (Thay: Dennis Man) 76 | |
![]() Antoine Hainaut (Thay: Simon Sohm) 76 | |
![]() Ernesto Torregrossa 78 | |
![]() Ernesto Torregrossa (Thay: Giuseppe Sibilli) 78 | |
![]() Adrian Benedyczak (Thay: Luca Zanimacchia) 81 | |
![]() Idrissa Toure 82 | |
![]() Federico Barba 84 | |
![]() Gabriel Charpentier 85 | |
![]() Gabriel Charpentier (Thay: Stanko Juric) 85 | |
![]() Adrian Rus (Thay: Stefano Moreo) 87 | |
![]() Alessandro De Vitis 88 | |
![]() Alessandro De Vitis (Thay: Adam Nagy) 88 | |
![]() Alessandro De Vitis (Thay: Idrissa Toure) 88 | |
![]() Lautaro Valenti 90+5' |
Thống kê trận đấu Parma vs Pisa


Diễn biến Parma vs Pisa

Quả phạt trực tiếp cho Pisa bên phần sân của Parma Calcio.
Ném biên cho Parma Calcio gần vòng cấm địa.
Phạt góc được trao cho Parma Calcio.
Ném biên cho Parma Calcio bên phần sân nhà.
Parma Calcio được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.
Quả ném biên cho đội khách bên phần sân đối diện.
Bóng ra ngoài cuộc cho một quả phát bóng lên Pisa.
Alessandro De Vitis sẽ thay thế Adam Nagy cho Pisa tại Ennio Tardini.
Đội khách thay Stefano Moreo bằng Adrian Rus. Đây là sự thay người thứ tư được thực hiện bởi Luca D'Angelo trong ngày hôm nay.
Quả phạt trực tiếp cho Parma Calcio bên phần sân Pisa.
Pisa có một quả phát bóng lên.
Adrian Bernabe của đội Parma Calcio thực hiện cú dứt điểm nhưng không trúng mục tiêu.
Parma Calcio được Gianluca Aureliano cho hưởng quả phạt góc.
Fabio Pecchia (Parma Calcio) thực hiện lần thay người thứ năm, với Gabriel Charpentier vào thay Stanko Juric.

Federico Barba của Pisa đã được đặt chỗ ở Parma.
Gianluca Aureliano ra hiệu cho Parma Calcio hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Ernesto Torregrossa với một hỗ trợ ở đó.

Mục tiêu! Idrissa Toure đưa Pisa dẫn trước 0-1.
Pisa được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Parma Calcio được Gianluca Aureliano cho hưởng quả phạt góc.
Đội hình xuất phát Parma vs Pisa
Parma (4-3-3): Leandro Chichizola (22), Enrico Del Prato (15), Yordan Osorio (3), Lautaro Valenti (30), Cristian Ansaldi (14), Stanko Juric (24), Adrian Bernabe (16), Simon Sohm (19), Luca Zanimacchia (17), Franco Vazquez (10), Dennis Man (98)
Pisa (4-3-2-1): Nicolas (1), Arturo Calabresi (33), António Caracciolo (4), Federico Barba (93), Pietro Beruatto (20), Idrissa Toure (15), Adam Nagy (16), Mario Gargiulo (25), Olimpiu Morutan (80), Giuseppe Sibilli (17), Stefano Moreo (32)


Thay người | |||
46’ | Cristian Daniel Ansaldi Vasilios Zagaritis | 72’ | Mario Gargiulo Giuseppe Mastinu |
76’ | Simon Sohm Antoine Hainaut | 73’ | Olimpiu Morutan Matteo Tramoni |
76’ | Dennis Man Ange Bonny | 78’ | Giuseppe Sibilli Ernesto Torregrossa |
81’ | Luca Zanimacchia Adrian Benedyczak | 87’ | Stefano Moreo Adrian Rus |
85’ | Stanko Juric Gabriel Charpentier | 88’ | Adam Nagy Alessandro De Vitis |
Cầu thủ dự bị | |||
Vasilios Zagaritis | Johan Guadagno | ||
Gianluigi Buffon | Alessandro Livieri | ||
Edoardo Corvi | Adrian Rus | ||
Roberto Inglese | Alessandro De Vitis | ||
Alessandro Circati | Matteo Tramoni | ||
Woyo Coulibaly | Gaetano Masucci | ||
Elias Cobbaut | Christian Sussi | ||
Antoine Hainaut | Emanuele Zuelli | ||
Ange Bonny | Tomas Esteves | ||
Gabriel Charpentier | Giuseppe Mastinu | ||
Adrian Benedyczak | Ernesto Torregrossa | ||
Botond Balogh | Lisandru Tramoni |
Nhận định Parma vs Pisa
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Parma
Thành tích gần đây Pisa
Bảng xếp hạng Serie B
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 31 | 22 | 6 | 3 | 39 | 72 | H T H T T |
2 | ![]() | 31 | 19 | 6 | 6 | 25 | 63 | T B B T T |
3 | ![]() | 31 | 14 | 13 | 4 | 22 | 55 | B H T H B |
4 | ![]() | 31 | 13 | 10 | 8 | 15 | 49 | B H T T H |
5 | ![]() | 31 | 10 | 16 | 5 | 8 | 46 | T H B T B |
6 | 31 | 12 | 10 | 9 | 1 | 46 | B B H T T | |
7 | ![]() | 31 | 11 | 9 | 11 | 6 | 42 | T T H B T |
8 | 31 | 11 | 9 | 11 | 1 | 42 | T T H H B | |
9 | ![]() | 31 | 8 | 16 | 7 | 3 | 40 | T H H H B |
10 | ![]() | 31 | 8 | 14 | 9 | 1 | 38 | T H B B T |
11 | 31 | 9 | 9 | 13 | -9 | 36 | H H B H T | |
12 | ![]() | 31 | 8 | 12 | 11 | -11 | 36 | H T T T T |
13 | ![]() | 31 | 7 | 13 | 11 | -6 | 34 | H B H B T |
14 | ![]() | 31 | 9 | 7 | 15 | -10 | 34 | H H T H B |
15 | ![]() | 31 | 9 | 7 | 15 | -23 | 34 | B T B B H |
16 | 31 | 7 | 12 | 12 | -10 | 33 | B B H B T | |
17 | ![]() | 31 | 7 | 11 | 13 | -10 | 32 | H H B H B |
18 | ![]() | 31 | 6 | 14 | 11 | -10 | 32 | H H H H B |
19 | ![]() | 31 | 7 | 9 | 15 | -13 | 30 | H B T H B |
20 | ![]() | 31 | 6 | 11 | 14 | -19 | 25 | B H T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại