Davide Ghersini ra hiệu cho Ternana thực hiện quả ném biên bên phần sân của Pisa.
![]() Frederik Soerensen 36 | |
![]() Fabrizio Paghera 50 | |
![]() (Pen) Ernesto Torregrossa 52 | |
![]() Salim Diakite (Thay: Fabrizio Paghera) 56 | |
![]() Antonio Palumbo 59 | |
![]() Giuseppe Mastinu (Thay: Idrissa Toure) 62 | |
![]() Luca Ghiringhelli 63 | |
![]() Ahmad Benali (Thay: Marius Marin) 69 | |
![]() Lorenzo Lucca (Thay: Giuseppe Sibilli) 69 | |
![]() Alfredo Donnarumma (Thay: Simone Mazzocchi) 70 | |
![]() Bruno Martella (Thay: Luca Ghiringhelli) 71 | |
![]() Filippo Berra (Thay: Pietro Beruatto) 73 | |
![]() Mattia Proietti (Thay: Marino Defendi) 75 | |
![]() Luka Bogdan (Thay: Stefano Pettinari) 75 |
Thống kê trận đấu Pisa vs Ternana


Diễn biến Pisa vs Ternana
Pisa thực hiện quả ném biên nguy hiểm.
Pisa có một quả phát bóng lên.
Anthony Partipilo của Ternana thực hiện một cú sút nhưng không trúng đích.
Davide Ghersini thưởng cho Pisa một quả phát bóng lên.
Lorenzo Lucca của Pisa bị thổi còi vì việt vị tại Arena Garibaldi.
Pisa có thể đưa bóng lên một vị trí tấn công từ quả ném biên này bên phần sân của Ternana?
Ném biên dành cho Ternana ở gần khu vực cấm địa.
Davide Ghersini ra hiệu cho Pisa một quả phạt trực tiếp.
Bóng đi ra khỏi khung thành cho Ternana phát bóng lên.
Pisa tấn công nhưng cú đánh đầu của Antonio Palumbo lại không tìm trúng đích.
Tại Pisa Ternana, hãy lái xe về phía trước qua Antonio Palumbo. Cú sút của anh ấy đã trúng mục tiêu nhưng nó đã được cứu.
Davide Ghersini ra hiệu cho Ternana một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
Ternana được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
Ternana cần phải thận trọng. Pisa thực hiện quả ném biên tấn công.
Davide Ghersini thưởng cho Pisa một quả phát bóng lên.
Ném biên dành cho Ternana trong hiệp của họ.
Giữ bóng an toàn khi Ternana được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
Pisa được hưởng một quả đá phạt bên phần sân của họ.
Ternana được hưởng quả phạt góc của Davide Ghersini.
Bruno Martella của Ternana đã nhắm vào mục tiêu nhưng không thành công.
Đội hình xuất phát Pisa vs Ternana
Pisa (4-3-1-2): Nicolas (1), Samuele Birindelli (19), Maxime Leverbe (3), Antonio Caracciolo (4), Pietro Beruatto (20), Idrissa Toure (15), Adam Nagy (16), Marius Marin (8), Giuseppe Sibilli (17), Ernesto Torregrossa (10), George Puscas (31)
Ternana (4-3-2-1): Antony Iannarilli (1), Marino Defendi (25), Frederik Soerensen (15), Marco Capuano (19), Luca Ghiringhelli (23), Fabrizio Paghera (20), Davide Agazzi (34), Antonio Palumbo (5), Stefano Pettinari (32), Anthony Partipilo (21), Simone Mazzocchi (9)


Thay người | |||
62’ | Idrissa Toure Giuseppe Mastinu | 56’ | Fabrizio Paghera Salim Diakite |
69’ | Giuseppe Sibilli Lorenzo Lucca | 71’ | Luca Ghiringhelli Bruno Martella |
69’ | Marius Marin Ahmad Benali | 75’ | Stefano Pettinari Luka Bogdan |
73’ | Pietro Beruatto Filippo Berra | 75’ | Marino Defendi Mattia Proietti |
Cầu thủ dự bị | |||
Davide Di Quinzio | Luka Bogdan | ||
Alessandro De Vitis | Mattia Proietti | ||
Robert Gucher | Christian Capone | ||
Gaetano Masucci | Diego Peralta | ||
Giuseppe Mastinu | Federico Furlan | ||
Yonatan Cohen | Matija Boben | ||
Lorenzo Lucca | Bruno Martella | ||
Nicholas Siega | Salim Diakite | ||
Hjoertur Hermannsson | Titas Krapikas | ||
Ahmad Benali | Alfredo Donnarumma | ||
Filippo Berra | Leonardo Mazza | ||
Alessandro Livieri | Pietro Rovaglia |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Pisa
Thành tích gần đây Ternana
Bảng xếp hạng Serie B
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 31 | 22 | 6 | 3 | 39 | 72 | H T H T T |
2 | ![]() | 31 | 19 | 6 | 6 | 25 | 63 | T B B T T |
3 | ![]() | 31 | 14 | 13 | 4 | 22 | 55 | B H T H B |
4 | ![]() | 31 | 13 | 10 | 8 | 15 | 49 | B H T T H |
5 | ![]() | 31 | 10 | 16 | 5 | 8 | 46 | T H B T B |
6 | 31 | 12 | 10 | 9 | 1 | 46 | B B H T T | |
7 | ![]() | 31 | 11 | 9 | 11 | 6 | 42 | T T H B T |
8 | 31 | 11 | 9 | 11 | 1 | 42 | T T H H B | |
9 | ![]() | 31 | 8 | 16 | 7 | 3 | 40 | T H H H B |
10 | ![]() | 31 | 8 | 14 | 9 | 1 | 38 | T H B B T |
11 | 31 | 9 | 9 | 13 | -9 | 36 | H H B H T | |
12 | ![]() | 31 | 8 | 12 | 11 | -11 | 36 | H T T T T |
13 | ![]() | 31 | 7 | 13 | 11 | -6 | 34 | H B H B T |
14 | ![]() | 31 | 9 | 7 | 15 | -10 | 34 | H H T H B |
15 | ![]() | 31 | 9 | 7 | 15 | -23 | 34 | B T B B H |
16 | 31 | 7 | 12 | 12 | -10 | 33 | B B H B T | |
17 | ![]() | 31 | 7 | 11 | 13 | -10 | 32 | H H B H B |
18 | ![]() | 31 | 6 | 14 | 11 | -10 | 32 | H H H H B |
19 | ![]() | 31 | 7 | 9 | 15 | -13 | 30 | H B T H B |
20 | ![]() | 31 | 6 | 11 | 14 | -19 | 25 | B H T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại