Thứ Năm, 03/04/2025
Jhon Mosquera
23
Vaclav Pilar (Thay: Jhon Mosquera)
59
Filip Ozobic (Thay: Ramil Sheydaev)
62
Lukas Hejda
63
Ibrahima Wadji
66
Jan Kliment (Thay: Tomas Chory)
71
Erik Jirka (Thay: Jan Sykora)
71
Richard Almeida (Thay: Marko Jankovic)
73
Owusu Kwabena (Thay: Ibrahima Wadji)
73
Jan Kliment
81
Libor Holik (Thay: Jan Kopic)
90

Thống kê trận đấu Qarabag Futbol Klubu vs Viktoria Plzen

số liệu thống kê
Qarabag Futbol Klubu
Qarabag Futbol Klubu
Viktoria Plzen
Viktoria Plzen
64 Kiểm soát bóng 36
10 Phạm lỗi 16
0 Ném biên 0
1 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 2
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
8 Sút trúng đích 1
6 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Qarabag Futbol Klubu vs Viktoria Plzen

Tất cả (14)
90+4'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+1'

Jan Kopic ra sân và anh ấy được thay thế bởi Libor Holik.

81' Thẻ vàng cho Jan Kliment.

Thẻ vàng cho Jan Kliment.

73'

Ibrahima Wadji sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Owusu Kwabena.

73'

Marko Jankovic sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Richard Almeida.

71'

Jan Sykora ra sân và anh ấy được thay thế bởi Erik Jirka.

71'

Tomas Chory ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jan Kliment.

66' Thẻ vàng cho Ibrahima Wadji.

Thẻ vàng cho Ibrahima Wadji.

62'

Ramil Sheydaev sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bằng Filip Ozobic.

63' Thẻ vàng cho Lukas Hejda.

Thẻ vàng cho Lukas Hejda.

59'

Jhon Mosquera sắp ra mắt và anh ấy được thay thế bởi Vaclav Pilar.

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+3'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

23' Thẻ vàng cho Jhon Mosquera.

Thẻ vàng cho Jhon Mosquera.

Đội hình xuất phát Qarabag Futbol Klubu vs Viktoria Plzen

Qarabag Futbol Klubu (4-2-1-3): Shakhrudin Magomedaliyev (1), Marko Vesovic (29), Bahlul Mustafazada (13), Badavi Huseynov (55), Tural Bayramov (27), Qara Garayev (2), Marko Jankovic (8), Kady Malinowski (20), Ramil Sheydaev (77), Ibrahima Wadji (25), Abdellah Zoubir (10)

Viktoria Plzen (3-5-2): Jindrich Stanek (36), Lukas Hejda (2), Ludek Pernica (4), Vaclav Jemelka (21), Jan Kopic (10), Milan Havel (24), Jan Sykora (7), Pavel Bucha (20), Lukas Kalvach (23), Tomas Chory (15), Jhon Mosquera (18)

Qarabag Futbol Klubu
Qarabag Futbol Klubu
4-2-1-3
1
Shakhrudin Magomedaliyev
29
Marko Vesovic
13
Bahlul Mustafazada
55
Badavi Huseynov
27
Tural Bayramov
2
Qara Garayev
8
Marko Jankovic
20
Kady Malinowski
77
Ramil Sheydaev
25
Ibrahima Wadji
10
Abdellah Zoubir
18
Jhon Mosquera
15
Tomas Chory
23
Lukas Kalvach
20
Pavel Bucha
7
Jan Sykora
24
Milan Havel
10
Jan Kopic
21
Vaclav Jemelka
4
Ludek Pernica
2
Lukas Hejda
36
Jindrich Stanek
Viktoria Plzen
Viktoria Plzen
3-5-2
Thay người
62’
Ramil Sheydaev
Philip Ozobic
59’
Jhon Mosquera
Vaclav Pilar
73’
Marko Jankovic
Richard Almeida
71’
Tomas Chory
Jan Kliment
73’
Ibrahima Wadji
Owusu Kwabena
71’
Jan Sykora
Erik Jirka
90’
Jan Kopic
Libor Holik
Cầu thủ dự bị
Luka Gugeshashvili
Marian Tvrdon
Amin Ramazanov
Martin Jedlicka
Rahil Mammadov
Mohamed Tijani
Julio Romao
Vaclav Pilar
Richard Almeida
Jan Kliment
Leandro Livramento Andrade
Cadu
Philip Ozobic
Ales Cermak
Musa Qurbanli
Filip Cihak
Abbas Huseynov
Rene Dedic
Elvin Cafarquliyev
Libor Holik
Owusu Kwabena
Erik Jirka
Modou Birame N'Diaye

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
Giao hữu
09/07 - 2024

Thành tích gần đây Qarabag Futbol Klubu

Cúp quốc gia Azerbaijan
02/04 - 2025
VĐQG Azerbaijan
28/03 - 2025
15/03 - 2025
08/03 - 2025
03/03 - 2025
Cúp quốc gia Azerbaijan
27/02 - 2025
VĐQG Azerbaijan
22/02 - 2025
16/02 - 2025
11/02 - 2025
H1: 0-0
Cúp quốc gia Azerbaijan
06/02 - 2025
H1: 0-1

Thành tích gần đây Viktoria Plzen

VĐQG Séc
30/03 - 2025
16/03 - 2025
Europa League
14/03 - 2025
VĐQG Séc
10/03 - 2025
Europa League
07/03 - 2025
VĐQG Séc
Cúp quốc gia Séc
28/02 - 2025
VĐQG Séc
Europa League
21/02 - 2025
VĐQG Séc
16/02 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LiverpoolLiverpool87011221
2BarcelonaBarcelona86111519
3ArsenalArsenal86111319
4InterInter86111019
5AtleticoAtletico8602818
6LeverkusenLeverkusen8512816
7LilleLille8512716
8Aston VillaAston Villa8512716
9AtalantaAtalanta84311415
10DortmundDortmund85031015
11Real MadridReal Madrid8503815
12MunichMunich8503815
13AC MilanAC Milan8503315
14PSVPSV8422414
15Paris Saint-GermainParis Saint-Germain8413513
16BenficaBenfica8413413
17AS MonacoAS Monaco8413013
18BrestBrest8413-113
19FeyenoordFeyenoord8413-313
20JuventusJuventus8332212
21CelticCeltic8332-112
22Man CityMan City8323411
23SportingSporting8323111
24Club BruggeClub Brugge8323-411
25Dinamo ZagrebDinamo Zagreb8323-711
26StuttgartStuttgart8314-410
27Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk8215-87
28BolognaBologna8134-56
29Crvena ZvezdaCrvena Zvezda8206-96
30Sturm GrazSturm Graz8206-96
31Sparta PragueSparta Prague8116-144
32RB LeipzigRB Leipzig8107-73
33GironaGirona8107-83
34RB SalzburgRB Salzburg8107-223
35Slovan BratislavaSlovan Bratislava8008-200
36Young BoysYoung Boys8008-210
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow
X