Thứ Năm, 03/04/2025
Luka Gugeshashvili
19
Ludek Pernica
38
Filip Ozobic
38
Jan Sykora
40
Vaclav Jemelka
43
Jan Kliment (Thay: Jan Sykora)
46
Marko Jankovic (Thay: Richard Almeida)
54
Jan Kopic
58
Ramil Sheydaev (Thay: Filip Ozobic)
70
Jan Kliment (Kiến tạo: Jhon Mosquera)
73
Erik Jirka (Thay: Jan Kliment)
74
Mohamed Tijani
74
Owusu Kwabena (Thay: Ibrahima Wadji)
81
Rene Dedic (Thay: Tomas Chory)
86
Jan Kopic
90
Filip Cihak (Thay: Jan Kopic)
90

Thống kê trận đấu Viktoria Plzen vs Qarabag Futbol Klubu

số liệu thống kê
Viktoria Plzen
Viktoria Plzen
Qarabag Futbol Klubu
Qarabag Futbol Klubu
44 Kiểm soát bóng 56
15 Phạm lỗi 4
0 Ném biên 0
4 Việt vị 4
0 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 4
5 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 6
2 Sút không trúng đích 11
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Viktoria Plzen vs Qarabag Futbol Klubu

Tất cả (21)
90+5'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90'

Jan Kopic ra đi và anh ấy được thay thế bởi Filip Cihak.

90' Thẻ vàng cho Jan Kopic.

Thẻ vàng cho Jan Kopic.

86'

Tomas Chory sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Rene Dedic.

81'

Ibrahima Wadji sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Owusu Kwabena.

74' Thẻ vàng cho Mohamed Tijani.

Thẻ vàng cho Mohamed Tijani.

74'

Jan Kliment ra sân và anh ấy được thay thế bởi Erik Jirka.

73' G O O O A A A L - Jan Kliment đang nhắm đến!

G O O O A A A L - Jan Kliment đang nhắm đến!

72' G O O O A A A L - Jan Kliment đang nhắm đến!

G O O O A A A L - Jan Kliment đang nhắm đến!

70'

Filip Ozobic ra sân và anh ấy được thay thế bởi Ramil Sheydaev.

58' G O O O A A A L - Jan Kopic đang nhắm đến!

G O O O A A A L - Jan Kopic đang nhắm đến!

54'

Richard Almeida sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Marko Jankovic.

46'

Jan Sykora ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jan Kliment.

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+1'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

43' Thẻ vàng cho Vaclav Jemelka.

Thẻ vàng cho Vaclav Jemelka.

40' Thẻ vàng cho Jan Sykora.

Thẻ vàng cho Jan Sykora.

38' G O O O A A A L - Filip Ozobic đang nhắm đến!

G O O O A A A L - Filip Ozobic đang nhắm đến!

38' Thẻ vàng cho Ludek Pernica.

Thẻ vàng cho Ludek Pernica.

20' Thẻ vàng cho Luka Gugeshashvili.

Thẻ vàng cho Luka Gugeshashvili.

19' Thẻ vàng cho Luka Gugeshashvili.

Thẻ vàng cho Luka Gugeshashvili.

Đội hình xuất phát Viktoria Plzen vs Qarabag Futbol Klubu

Viktoria Plzen (3-5-1-1): Jindrich Stanek (36), Ludek Pernica (4), Vaclav Jemelka (21), Milan Havel (24), Libor Holik (44), Jhon Mosquera (18), Jan Kopic (10), Lukas Kalvach (23), Pavel Bucha (20), Jan Sykora (7), Tomas Chory (15)

Qarabag Futbol Klubu (4-2-1-3): Shakhrudin Magomedaliyev (1), Marko Vesovic (29), Bahlul Mustafazada (13), Badavi Huseynov (55), Tural Bayramov (27), Qara Garayev (2), Richard Almeida (7), Philip Ozobic (19), Kady Malinowski (20), Ibrahima Wadji (25), Abdellah Zoubir (10)

Viktoria Plzen
Viktoria Plzen
3-5-1-1
36
Jindrich Stanek
4
Ludek Pernica
21
Vaclav Jemelka
24
Milan Havel
44
Libor Holik
18
Jhon Mosquera
10
Jan Kopic
23
Lukas Kalvach
20
Pavel Bucha
7
Jan Sykora
15
Tomas Chory
10
Abdellah Zoubir
25
Ibrahima Wadji
20
Kady Malinowski
19
Philip Ozobic
7
Richard Almeida
2
Qara Garayev
27
Tural Bayramov
55
Badavi Huseynov
13
Bahlul Mustafazada
29
Marko Vesovic
1
Shakhrudin Magomedaliyev
Qarabag Futbol Klubu
Qarabag Futbol Klubu
4-2-1-3
Thay người
46’
Erik Jirka
Jan Kliment
54’
Richard Almeida
Marko Jankovic
74’
Jan Kliment
Erik Jirka
70’
Filip Ozobic
Ramil Sheydaev
86’
Tomas Chory
Rene Dedic
81’
Ibrahima Wadji
Owusu Kwabena
90’
Jan Kopic
Filip Cihak
Cầu thủ dự bị
Marian Tvrdon
Luka Gugeshashvili
Martin Jedlicka
Amin Ramazanov
Mohamed Tijani
Rahil Mammadov
Vaclav Pilar
Julio Romao
Jan Kliment
Marko Jankovic
Cadu
Owusu Kwabena
Ales Cermak
Leandro Livramento Andrade
Filip Cihak
Ismayil Ibrahimli
Rene Dedic
Musa Qurbanli
Erik Jirka
Abbas Huseynov
Modou Birame N'Diaye
Elvin Cafarquliyev
Ramil Sheydaev

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
Giao hữu
09/07 - 2024

Thành tích gần đây Viktoria Plzen

VĐQG Séc
30/03 - 2025
16/03 - 2025
Europa League
14/03 - 2025
VĐQG Séc
10/03 - 2025
Europa League
07/03 - 2025
VĐQG Séc
Cúp quốc gia Séc
28/02 - 2025
VĐQG Séc
Europa League
21/02 - 2025
VĐQG Séc
16/02 - 2025

Thành tích gần đây Qarabag Futbol Klubu

Cúp quốc gia Azerbaijan
02/04 - 2025
VĐQG Azerbaijan
28/03 - 2025
15/03 - 2025
08/03 - 2025
03/03 - 2025
Cúp quốc gia Azerbaijan
27/02 - 2025
VĐQG Azerbaijan
22/02 - 2025
16/02 - 2025
11/02 - 2025
H1: 0-0
Cúp quốc gia Azerbaijan
06/02 - 2025
H1: 0-1

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LiverpoolLiverpool87011221
2BarcelonaBarcelona86111519
3ArsenalArsenal86111319
4InterInter86111019
5AtleticoAtletico8602818
6LeverkusenLeverkusen8512816
7LilleLille8512716
8Aston VillaAston Villa8512716
9AtalantaAtalanta84311415
10DortmundDortmund85031015
11Real MadridReal Madrid8503815
12MunichMunich8503815
13AC MilanAC Milan8503315
14PSVPSV8422414
15Paris Saint-GermainParis Saint-Germain8413513
16BenficaBenfica8413413
17AS MonacoAS Monaco8413013
18BrestBrest8413-113
19FeyenoordFeyenoord8413-313
20JuventusJuventus8332212
21CelticCeltic8332-112
22Man CityMan City8323411
23SportingSporting8323111
24Club BruggeClub Brugge8323-411
25Dinamo ZagrebDinamo Zagreb8323-711
26StuttgartStuttgart8314-410
27Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk8215-87
28BolognaBologna8134-56
29Crvena ZvezdaCrvena Zvezda8206-96
30Sturm GrazSturm Graz8206-96
31Sparta PragueSparta Prague8116-144
32RB LeipzigRB Leipzig8107-73
33GironaGirona8107-83
34RB SalzburgRB Salzburg8107-223
35Slovan BratislavaSlovan Bratislava8008-200
36Young BoysYoung Boys8008-210
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow
X