Thứ Năm, 03/04/2025
Julien Benhaim (Thay: Stephen Quemper)
23
Gustavo Sangare
32
Ryad Nouri
33
Vincent Marchetti
48
Sambou Soumano
74
Alan Do Marcolino (Thay: Kalidou Sidibe)
75
Ghislain Baboula (Thay: Papa Ndiaga Yade)
75
Ghislain Baboula
76
Thomas Mangani (Thay: Tim Jabol-Folcarelli)
77
Moussa Soumano (Thay: Yoann Touzghar)
78
Robin Legendre (Thay: Sambou Soumano)
84
Alexandre Bonnet (Thay: Logan Delaurier-Chaubet)
84
Mehdi Puch-Herrantz (Thay: Yacine Bammou)
88
Mickael Alphonse (Thay: Ryad Nouri)
89
Garland Gbelle (Thay: Gustavo Sangare)
90

Thống kê trận đấu Quevilly vs AC Ajaccio

số liệu thống kê
Quevilly
Quevilly
AC Ajaccio
AC Ajaccio
60 Kiểm soát bóng 40
19 Phạm lỗi 13
0 Ném biên 0
1 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 0
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 3
2 Sút không trúng đích 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Quevilly vs AC Ajaccio

Tất cả (30)
90+7'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90'

Gustavo Sangare rời sân, vào thay là Garland Gbelle.

89'

Gustavo Sangare rời sân, vào thay là Garland Gbelle.

89'

Yacine Bammou rời sân nhường chỗ cho Mehdi Puch-Herrantz.

89'

Ryad Nouri rời sân nhường chỗ cho Mickael Alphonse.

88'

Yacine Bammou rời sân nhường chỗ cho Mehdi Puch-Herrantz.

85'

Logan Delaurier-Chaubet rời sân nhường chỗ cho Alexandre Bonnet.

84'

Logan Delaurier-Chaubet rời sân nhường chỗ cho Alexandre Bonnet.

85'

Sambou Soumano rời sân nhường chỗ cho Robin Legendre.

84'

Sambou Soumano rời sân và vào thay là Robin Legendre.

78'

Tim Jabol-Folcarelli rời sân nhường chỗ cho Thomas Mangani.

78'

Yoann Touzghar rời sân nhường chỗ cho Moussa Soumano

77'

Tim Jabol-Folcarelli rời sân nhường chỗ cho Thomas Mangani.

76'

Papa Ndiaga Yade sắp rời sân và anh ấy được thay thế bởi Ghislain Baboula.

76'

Papa Ndiaga Yade rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

75'

Papa Ndiaga Yade sắp rời sân và anh ấy được thay thế bởi Ghislain Baboula.

76'

Kalidou Sidibe rời sân, vào thay là Alan Do Marcolino.

75'

Kalidou Sidibe rời sân, vào thay là Alan Do Marcolino.

74' Thẻ vàng cho Sambou Soumano.

Thẻ vàng cho Sambou Soumano.

74' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

48' Thẻ vàng cho Vincent Marchetti.

Thẻ vàng cho Vincent Marchetti.

Đội hình xuất phát Quevilly vs AC Ajaccio

Quevilly (4-1-4-1): Benjamin Leroy (1), Alpha Sissoko (58), Nadjib Cisse (20), Till Cissokho (5), Jason Pendant (7), Balthazar Pierret (4), Logan Delaurier Chaubet (23), Gustavo Sangare (17), Kalidou Sidibe (6), Pape Ndiaga Yade (90), Sambou Soumano (9)

AC Ajaccio (4-2-3-1): Mathieu Michel (1), Mohamed Youssouf (20), Cedric Avinel (21), Clement Vidal (15), Stephen Quemper (3), Vincent Marchetti (8), Tim Jabol Folcarelli (26), Cyrille Bayala (14), Riad Nouri (5), Yacine Bammou (10), Yoann Touzghar (9)

Quevilly
Quevilly
4-1-4-1
1
Benjamin Leroy
58
Alpha Sissoko
20
Nadjib Cisse
5
Till Cissokho
7
Jason Pendant
4
Balthazar Pierret
23
Logan Delaurier Chaubet
17
Gustavo Sangare
6
Kalidou Sidibe
90
Pape Ndiaga Yade
9
Sambou Soumano
9
Yoann Touzghar
10
Yacine Bammou
5
Riad Nouri
14
Cyrille Bayala
26
Tim Jabol Folcarelli
8
Vincent Marchetti
3
Stephen Quemper
15
Clement Vidal
21
Cedric Avinel
20
Mohamed Youssouf
1
Mathieu Michel
AC Ajaccio
AC Ajaccio
4-2-3-1
Thay người
75’
Kalidou Sidibe
Alan Do Marcolino
23’
Stephen Quemper
Julien Benhaim
75’
Papa Ndiaga Yade
Ghislain Vnuste Baboula
77’
Tim Jabol-Folcarelli
Thomas Mangani
84’
Logan Delaurier-Chaubet
Alexandre Bonnet
78’
Yoann Touzghar
Moussa Soumano
84’
Sambou Soumano
Robin Legendre
88’
Yacine Bammou
Mehdi Puch-Herrantz
90’
Gustavo Sangare
Garland Gbelle
89’
Ryad Nouri
Mickael Alphonse
Cầu thủ dự bị
Alexandre Bonnet
Francois-Joseph Sollacaro
Arsne Courel
Julien Benhaim
Robin Legendre
Mickael Alphonse
Samuel Loric
Mehdi Puch-Herrantz
Alan Do Marcolino
Thomas Mangani
Garland Gbelle
Ivane Chegra
Ghislain Vnuste Baboula
Moussa Soumano

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Ligue 2
03/10 - 2021
16/03 - 2022
13/08 - 2023
28/04 - 2024

Thành tích gần đây Quevilly

Cúp quốc gia Pháp
16/01 - 2025
H1: 1-2
22/12 - 2024
30/11 - 2024
16/11 - 2024
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
27/10 - 2024
Giao hữu
10/08 - 2024
Ligue 2
18/05 - 2024
11/05 - 2024
04/05 - 2024
28/04 - 2024

Thành tích gần đây AC Ajaccio

Ligue 2
29/03 - 2025
15/03 - 2025
08/03 - 2025
04/03 - 2025
23/02 - 2025
H1: 0-0
15/02 - 2025
08/02 - 2025
01/02 - 2025
25/01 - 2025
18/01 - 2025
H1: 0-0

Bảng xếp hạng Ligue 2

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LorientLorient2818462458B T B T T
2MetzMetz2816842756B T T T T
3Paris FCParis FC2817471655T T T B T
4GuingampGuingamp28153101348H B T T T
5DunkerqueDunkerque2815310548T T B B B
6LavalLaval281279943T B T T B
7SC BastiaSC Bastia289136440T B T B T
8FC AnnecyFC Annecy2811710-540B B B H B
9GrenobleGrenoble2810711037H B H H B
10PauPau289109-637H T B H T
11AC AjaccioAC Ajaccio2810414-1034T B H T B
12AmiensAmiens2810414-1334H B B T H
13TroyesTroyes2810315033B T T B B
14Red StarRed Star289613-1333B T T B H
15RodezRodez288812232H B T H H
16MartiguesMartigues288416-2128T T B H T
17Clermont Foot 63Clermont Foot 63286913-1327B B B H H
18CaenCaen285419-1919H T B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X