Thứ Năm, 03/04/2025
Aaron Ramsey (Kiến tạo: Ryan Kent)
3
Tom Rogic
7
John Lundstram
41
Cameron Carter-Vickers
43
Matthew O'Riley (Thay: Tom Rogic)
62
Nir Bitton (Thay: Reo Hatate)
62
Georgios Giakoumakis
64
Cameron Carter-Vickers
65
Fashion Sakala (Thay: Aaron Ramsey)
66
Scott Arfield (Thay: Ryan Jack)
66
Anthony Ralston (Thay: Greg Taylor)
71
Liel Abada (Thay: Jota)
76
David Turnbull (Thay: Matthew O'Riley)
76
Nir Bitton
82
Anthony Ralston
88

Thống kê trận đấu Rangers vs Celtic

số liệu thống kê
Rangers
Rangers
Celtic
Celtic
60 Kiểm soát bóng 40
8 Phạm lỗi 12
34 Ném biên 17
6 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 4
1 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
8 Sút trúng đích 3
3 Sút không trúng đích 5
3 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 6
7 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Đội hình xuất phát Rangers vs Celtic

Rangers (4-2-3-1): Allan McGregor (1), James Tavernier (2), Connor Goldson (6), Leon Balogun (26), Calvin Bassey (3), John Lundstram (4), Ryan Jack (8), Joe Aribo (17), Aaron Ramsey (16), Ryan Kent (14), Kemar Roofe (25)

Celtic (4-3-3): Joe Hart (15), Josip Juranovic (88), Cameron Carter-Vickers (20), Cameron Carter-Vickers (20), Carl Starfelt (4), Greg Taylor (3), Tom Rogic (18), Callum McGregor (42), Reo Hatate (41), Jota (17), Georgios Giakoumakis (7), Daizen Maeda (38)

Rangers
Rangers
4-2-3-1
1
Allan McGregor
2
James Tavernier
6
Connor Goldson
26
Leon Balogun
3
Calvin Bassey
4
John Lundstram
8
Ryan Jack
17
Joe Aribo
16
Aaron Ramsey
14
Ryan Kent
25
Kemar Roofe
38
Daizen Maeda
7
Georgios Giakoumakis
17
Jota
41
Reo Hatate
42
Callum McGregor
18
Tom Rogic
3
Greg Taylor
4
Carl Starfelt
20
Cameron Carter-Vickers
20
Cameron Carter-Vickers
88
Josip Juranovic
15
Joe Hart
Celtic
Celtic
4-3-3
Thay người
66’
Aaron Ramsey
Fashion Sakala
62’
Reo Hatate
Nir Bitton
66’
Ryan Jack
Scott Arfield
62’
David Turnbull
Matthew O'Riley
71’
Greg Taylor
Anthony Ralston
76’
Jota
Liel Abada
76’
Matthew O'Riley
David Turnbull
Cầu thủ dự bị
Fashion Sakala
Scott Bain
Steven Davis
Nir Bitton
Glen Kamara
Liel Abada
James Sands
David Turnbull
Scott Arfield
James McCarthy
Borna Barisic
Michael Johnston
Filip Helander
Yosuke Ideguchi
Jon McLaughlin
Matthew O'Riley
Amad Diallo
Anthony Ralston

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Scotland
29/08 - 2021
H1: 0-0
03/02 - 2022
H1: 3-0
03/04 - 2022
H1: 1-2
Cúp quốc gia Scotland
17/04 - 2022
VĐQG Scotland
03/09 - 2022
H1: 3-0
02/01 - 2023
H1: 0-1
08/04 - 2023
H1: 1-1
Cúp quốc gia Scotland
30/04 - 2023
H1: 0-1
VĐQG Scotland
03/09 - 2023
H1: 0-1
30/12 - 2023
H1: 1-0
07/04 - 2024
H1: 0-2
01/09 - 2024
H1: 2-0
Scotland League Cup
15/12 - 2024
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
VĐQG Scotland
02/01 - 2025
H1: 1-0
16/03 - 2025
H1: 0-2

Thành tích gần đây Rangers

VĐQG Scotland
30/03 - 2025
16/03 - 2025
H1: 0-2
Europa League
14/03 - 2025
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 3-2
07/03 - 2025
VĐQG Scotland
01/03 - 2025
27/02 - 2025
22/02 - 2025
16/02 - 2025
H1: 0-1
Cúp quốc gia Scotland
09/02 - 2025
VĐQG Scotland
02/02 - 2025

Thành tích gần đây Celtic

VĐQG Scotland
29/03 - 2025
H1: 3-0
16/03 - 2025
H1: 0-2
02/03 - 2025
26/02 - 2025
22/02 - 2025
Champions League
19/02 - 2025
H1: 0-0
VĐQG Scotland
15/02 - 2025
Champions League
13/02 - 2025
H1: 0-1
Cúp quốc gia Scotland
09/02 - 2025
VĐQG Scotland
06/02 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Scotland

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CelticCeltic3125337278B T T B T
2RangersRangers3120563565B T B T T
3HibernianHibernian3112118747T T T H T
4AberdeenAberdeen3113711-546T B H H T
5Dundee UnitedDundee United3112811-144T B H B T
6HeartsHearts3111614039T T B T B
7St. MirrenSt. Mirren3111515-838T B B H T
8MotherwellMotherwell3111515-1738B T T H B
9Ross CountyRoss County319814-2135T B T B B
10KilmarnockKilmarnock318815-1832B B B H B
11Dundee FCDundee FC318716-1931B B H T B
12St. JohnstoneSt. Johnstone317519-2526B T H H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X