![]() Migjen Basha 6' | |
![]() Armando Sadiku 44' | |
![]() Armando Sadiku 43' | |
![]() Cristian Sapunaru 87' | |
![]() Cristian Sapunaru 85' | |
![]() Ledian Memushaj 85' | |
![]() Gabriel Torje 90' | |
![]() Elseid Hysaj 90' |
Tổng thuật Romania vs Albania
Bàn thắng duy nhất trận đấu được ghi do công Armando Sadiku ở phút 43, khi anh đánh đầu qua tay thủ thành Ciprian Tatarusanu. Kết quả này giúp Albania hoàn tất vòng bảng với ba điểm, đứng thứ ba sau Pháp (7 điểm) và Thuỵ Sĩ (5 điểm). Romania khép lại giải đấu đáng thất vọng của mình với vỏn vẹn một điểm.
Năm nay có 24 đội tham dự nên bốn đội đứng thứ ba có thành tích tốt nhất sẽ được đi tiếp, bên cạnh hai đội nhất và nhì ở mỗi bảng. Albania vì vậy vẫn còn hy vọng. Nếu vào vòng 16 đội, họ sẽ đối đầu đội nhất bảng B hoặc đội nhất bảng C. Albania bước vào vòng đấu cuối cùng sau hai thất bại, nhưng không vì thế mà bị đánh giá thấp. Thực tế các trận đấu với Thuỵ Sĩ và Pháp trước đó cho thấy đoàn quân của HLV Giovanni De Biasi được tổ chức tốt nhưng phần nào đó thiếu may mắn.
Trong lịch sử, kể từ năm 1948 Albania chưa từng đánh bại Romania suốt 13 lần đối đầu nhau. Và trận đấu lần này cũng khởi đầu không thực sự thuận lợi cho các học trò của De Biasi. Họ để đối phương nắm thế chủ động trong khoảng 20 phút đầu tiên. Romania có một điểm từ trước đó, nên chiến thắng sẽ giúp họ có nhiều khả năng đi tiếp. Khung thành của Albania vì vậy thường xuyên bị đặt trong tình trạng báo động, trong đó có một lần thủ thành Etrit Berisha phải gồng mình đấm bóng cứu nguy sau cú vô-lê của Bogdan Stancu phút thứ bảy.
Tuy nhiên đó là tình huống dứt điểm hướng trúng khung thành duy nhất của Romania trong quãng thời gian này. Kiểm soát ít bóng nhưng Albania lại có được những cơ hội rõ rệt hơn. Đầu tiên là cú đệm bóng "ra ngoài khó hơn vào trong" của Ermir Lenjani từ khoảng chừng ba mét. Phút 35 Ledian Memushaj xuyên phá từ cánh phải, loại bỏ các chốt chặn nhưng dứt điểm thẳng người thủ thành Ciprian Tatarusanu.
Hai phút trước khi hiệp một kết thúc, Albania cũng cụ thể hoá được thế trận thành bàn thắng. Sadiku thoát xuống từ cánh trái, bật cao đánh đầu sau đường chuyền như đặt của Memushaj - cầu thủ được đánh giá là chơi hay nhất trận này.
Phần còn lại của trận đấu, Romania đã rất nỗ lực hòng lật ngược thế cờ nhưng vô vọng. Họ kiểm soát bóng nhiều (59%), dứt điểm nhiều nhưng thiếu hiệu quả (chỉ 3 trong số 16 pha kết thúc hướng trúng khung thành đối phương). Lần gần nhất các cầu thủ Romania ở gần bàn gỡ là cú sút của cầu thủ vào thay người Adone, đưa bóng dội trúng khung gỗ phút 76. Thất bại này khiến Romania lần thứ tư trong năm vòng chung kết Euro gần nhất bị loại ngay vòng bảng.
Năm nay có 24 đội tham dự nên bốn đội đứng thứ ba có thành tích tốt nhất sẽ được đi tiếp, bên cạnh hai đội nhất và nhì ở mỗi bảng. Albania vì vậy vẫn còn hy vọng. Nếu vào vòng 16 đội, họ sẽ đối đầu đội nhất bảng B hoặc đội nhất bảng C. Albania bước vào vòng đấu cuối cùng sau hai thất bại, nhưng không vì thế mà bị đánh giá thấp. Thực tế các trận đấu với Thuỵ Sĩ và Pháp trước đó cho thấy đoàn quân của HLV Giovanni De Biasi được tổ chức tốt nhưng phần nào đó thiếu may mắn.
![]() |
Albania thi đấu hiệu quả và giành chiến thắng xứng đáng. Ảnh: BPI. |
Trong lịch sử, kể từ năm 1948 Albania chưa từng đánh bại Romania suốt 13 lần đối đầu nhau. Và trận đấu lần này cũng khởi đầu không thực sự thuận lợi cho các học trò của De Biasi. Họ để đối phương nắm thế chủ động trong khoảng 20 phút đầu tiên. Romania có một điểm từ trước đó, nên chiến thắng sẽ giúp họ có nhiều khả năng đi tiếp. Khung thành của Albania vì vậy thường xuyên bị đặt trong tình trạng báo động, trong đó có một lần thủ thành Etrit Berisha phải gồng mình đấm bóng cứu nguy sau cú vô-lê của Bogdan Stancu phút thứ bảy.
Tuy nhiên đó là tình huống dứt điểm hướng trúng khung thành duy nhất của Romania trong quãng thời gian này. Kiểm soát ít bóng nhưng Albania lại có được những cơ hội rõ rệt hơn. Đầu tiên là cú đệm bóng "ra ngoài khó hơn vào trong" của Ermir Lenjani từ khoảng chừng ba mét. Phút 35 Ledian Memushaj xuyên phá từ cánh phải, loại bỏ các chốt chặn nhưng dứt điểm thẳng người thủ thành Ciprian Tatarusanu.
Hai phút trước khi hiệp một kết thúc, Albania cũng cụ thể hoá được thế trận thành bàn thắng. Sadiku thoát xuống từ cánh trái, bật cao đánh đầu sau đường chuyền như đặt của Memushaj - cầu thủ được đánh giá là chơi hay nhất trận này.
Phần còn lại của trận đấu, Romania đã rất nỗ lực hòng lật ngược thế cờ nhưng vô vọng. Họ kiểm soát bóng nhiều (59%), dứt điểm nhiều nhưng thiếu hiệu quả (chỉ 3 trong số 16 pha kết thúc hướng trúng khung thành đối phương). Lần gần nhất các cầu thủ Romania ở gần bàn gỡ là cú sút của cầu thủ vào thay người Adone, đưa bóng dội trúng khung gỗ phút 76. Thất bại này khiến Romania lần thứ tư trong năm vòng chung kết Euro gần nhất bị loại ngay vòng bảng.
![]() |
Thông số trận đấu Romania 0-1 Albania |
TỔNG HỢP ROMANIA 0-1 ALBANIA
ĐỘI HÌNH THI ĐẤU
Romania: Tatarusanu; Sapunaru, Grigore, Chiriches, Matel; Prepelita, Hoban, Adrian Popa, Stanciu, Stancu; Alibec.
Albania: Berisha, Hysaj, Ajeti, Mavraj, Agolli, Basha, Abrashi, Memushaj, Lila, Lenjani, Sadiku.

ĐỘI HÌNH THI ĐẤU
Romania: Tatarusanu; Sapunaru, Grigore, Chiriches, Matel; Prepelita, Hoban, Adrian Popa, Stanciu, Stancu; Alibec.
Albania: Berisha, Hysaj, Ajeti, Mavraj, Agolli, Basha, Abrashi, Memushaj, Lila, Lenjani, Sadiku.
![]() |
Đội hình thi đấu trận Romania vs Albania |
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Romania
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
Uefa Nations League
Euro
Thành tích gần đây Albania
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
Uefa Nations League
Euro
Bảng xếp hạng Euro 2016
A | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 8 | 7 | 0 | 1 | 31 | 21 | |
2 | ![]() | 8 | 5 | 0 | 3 | 2 | 15 | |
3 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | -3 | 11 | |
4 | ![]() | 8 | 1 | 3 | 4 | -11 | 6 | |
5 | ![]() | 8 | 0 | 3 | 5 | -19 | 3 | |
B | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 8 | 6 | 2 | 0 | 13 | 20 | |
2 | ![]() | 8 | 5 | 2 | 1 | 16 | 17 | |
3 | ![]() | 8 | 4 | 2 | 2 | 0 | 14 | |
4 | ![]() | 8 | 1 | 1 | 6 | -9 | 4 | |
5 | ![]() | 8 | 0 | 1 | 7 | -20 | 1 | |
C | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 8 | 7 | 0 | 1 | 23 | 21 | |
2 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 17 | 19 | |
3 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | -4 | 13 | |
4 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | -4 | 13 | |
5 | ![]() | 8 | 1 | 1 | 6 | -12 | 4 | |
6 | ![]() | 8 | 0 | 1 | 7 | -24 | 1 | |
D | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 8 | 5 | 2 | 1 | 13 | 17 | |
2 | ![]() | 8 | 4 | 4 | 0 | 17 | 16 | |
3 | ![]() | 8 | 3 | 4 | 1 | 2 | 13 | |
4 | ![]() | 8 | 2 | 2 | 4 | -4 | 8 | |
5 | ![]() | 8 | 0 | 0 | 8 | -28 | 0 | |
E | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 8 | 5 | 2 | 1 | 10 | 17 | |
2 | ![]() | 8 | 4 | 2 | 2 | 4 | 14 | |
3 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 2 | 13 | |
4 | ![]() | 8 | 4 | 0 | 4 | -3 | 12 | |
5 | ![]() | 8 | 0 | 1 | 7 | -13 | 1 | |
F | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 10 | 8 | 2 | 0 | 26 | 26 | |
2 | ![]() | 10 | 6 | 3 | 1 | 14 | 21 | |
3 | ![]() | 10 | 4 | 5 | 1 | 8 | 17 | |
4 | ![]() | 10 | 4 | 2 | 4 | 2 | 14 | |
5 | ![]() | 10 | 1 | 0 | 9 | -26 | 3 | |
6 | ![]() | 10 | 1 | 0 | 9 | -24 | 3 | |
G | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 10 | 8 | 1 | 1 | 13 | 25 | |
2 | ![]() | 10 | 6 | 1 | 3 | 10 | 19 | |
3 | ![]() | 10 | 4 | 2 | 4 | -1 | 14 | |
4 | ![]() | 10 | 4 | 2 | 4 | 5 | 14 | |
5 | ![]() | 10 | 3 | 2 | 5 | -2 | 11 | |
6 | ![]() | 10 | 1 | 0 | 9 | -25 | 3 | |
H | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 10 | 8 | 1 | 1 | 19 | 25 | |
2 | ![]() | 10 | 7 | 2 | 1 | 15 | 23 | |
3 | ![]() | 10 | 6 | 1 | 3 | 3 | 19 | |
4 | ![]() | 10 | 4 | 1 | 5 | 2 | 13 | |
5 | ![]() | 10 | 1 | 1 | 8 | -17 | 4 | |
6 | ![]() | 10 | 1 | 0 | 9 | -22 | 3 | |
I | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 10 | 10 | 0 | 0 | 37 | 30 | |
2 | ![]() | 10 | 8 | 0 | 2 | 25 | 24 | |
3 | ![]() | 10 | 5 | 0 | 5 | -3 | 15 | |
4 | ![]() | 10 | 3 | 1 | 6 | -4 | 10 | |
5 | ![]() | 10 | 3 | 1 | 6 | -5 | 10 | |
6 | ![]() | 10 | 0 | 0 | 10 | -50 | 0 | |
J | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 10 | 10 | 0 | 0 | 33 | 30 | |
2 | ![]() | 10 | 6 | 0 | 4 | 6 | 18 | |
3 | ![]() | 10 | 4 | 2 | 4 | -2 | 14 | |
4 | ![]() | 10 | 4 | 1 | 5 | 3 | 13 | |
5 | ![]() | 10 | 3 | 1 | 6 | -11 | 10 | |
6 | ![]() | 10 | 0 | 2 | 8 | -29 | 2 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại