Bóng đi ra khỏi khung thành của một quả phát bóng lên ở San Marino.
![]() Henrik Purg 18 | |
![]() Henri Anier (Kiến tạo: Bogdan Vastsuk) 38 | |
![]() Manuel Battistini (Thay: Tommaso Zafferani) 46 | |
![]() Alessandro D'Addario (Thay: Andrea Grandoni) 46 | |
![]() Michael Battistini 47 | |
![]() Taijo Teniste (Kiến tạo: Henrik Ojamaa) 56 | |
![]() Martin Miller (Thay: Taijo Teniste) 61 | |
![]() Nikita Baranov (Thay: Henrik Purg) 61 | |
![]() Enrico Golinucci (Thay: Michael Battistini) 66 | |
![]() Rauno Sappinen (Kiến tạo: Karol Mets) 66 | |
![]() Marcello Mularoni (Thay: Alessandro Golinucci) 66 | |
![]() Rocco Robert Shein (Thay: Bogdan Vastsuk) 68 | |
![]() Henri Anier (Kiến tạo: Karol Mets) 78 | |
![]() Erik Sorga (Thay: Rauno Sappinen) 84 | |
![]() Georgi Tunjov (Thay: Konstantin Vassiljev) 84 | |
![]() Matteo Vitaioli (Thay: Fabio Ramon Tomassini) 84 |
Thống kê trận đấu San Marino vs Estonia


Diễn biến San Marino vs Estonia
Georgi Tunjov cho Estonia thực hiện một pha tấn công nhưng không trúng đích.
Kateryna Monzul ra hiệu cho Estonia một quả phạt trực tiếp.
Được hưởng phạt góc cho Estonia.
Henrik Ojamaa cho Estonia hướng tới mục tiêu tại Sân vận động San Marino. Nhưng kết thúc không thành công.
Georgi Tunjov cho Estonia hướng tới mục tiêu tại Sân vận động San Marino. Nhưng kết thúc không thành công.
Kateryna Monzul ra hiệu quả ném biên cho Estonia, gần khu vực của San Marino.
Georgi Tunjov của Estonia thực hiện một cú sút vào khung thành tại Sân vận động San Marino. Nhưng nỗ lực không thành công.
Estonia được hưởng quả đá phạt bên phần sân của họ.
Kateryna Monzul thưởng cho San Marino một quả phát bóng lên.
Estonia được hưởng quả phạt góc của Kateryna Monzul.
Estonia được hưởng quả đá phạt bên phần sân của họ.
San Marino đã việt vị.
San Marino có một quả phát bóng lên.
Trong cuộc tấn công ở Serravalle Estonia thông qua Georgi Tunjov. Tuy nhiên, kết thúc không đạt mục tiêu.
Đá phạt Estonia.
Đội chủ nhà đã thay Fabio Tomassini bằng Matteo Vitaioli. Đây là lần thay người thứ năm được thực hiện trong ngày hôm nay bởi Fabrizio Costantini.
Estonia thay người thứ năm với Georgi Tunjov thay Konstantin Vassiljev.
Erik Sorga là phụ cho Rauno Sappinen cho Estonia.
Ném biên ở San Marino.
Ném biên dành cho Estonia ở nửa sân San Marino.
Đội hình xuất phát San Marino vs Estonia
San Marino (3-5-2): Elia Benedettini (23), Simone Franciosi (5), Mirko Palazzi (3), Alessandro Tosi (15), Tommaso Zafferani (14), Andrea Grandoni (13), Lorenzo Lunadei (21), Michael Battistini (8), Alessandro Golinucci (17), Danilo Ezequiel Rinaldi (16), Fabio Tomassini (10)
Estonia (3-5-2): Karl Jacob Hein (12), Henrik Purg (2), Joonas Tamm (16), Karol Mets (18), Taijo Teniste (23), Henrik Ojamaa (11), Konstantin Vassiljev (14), Markus Soomets (6), Bogdan Vastsuk (13), Rauno Sappinen (15), Henri Anier (8)


Thay người | |||
46’ | Tommaso Zafferani Manuel Battistini | 61’ | Taijo Teniste Martin Miller |
46’ | Andrea Grandoni Alessandro D'Addario | 61’ | Henrik Purg Nikita Baranov |
66’ | Michael Battistini Enrico Golinucci | 68’ | Bogdan Vastsuk Rocco Robert Shein |
66’ | Alessandro Golinucci Marcello Mularoni | 84’ | Konstantin Vassiljev Georgi Tunjov |
84’ | Fabio Ramon Tomassini Matteo Vitaioli | 84’ | Rauno Sappinen Erik Sorga |
Cầu thủ dự bị | |||
Manuel Battistini | Matvei Igonen | ||
Luca Censoni | Karl Andre Vallner | ||
Aldo Junior Simoncini | Artur Pikk | ||
Alessandro D'Addario | Rasmus Peetson | ||
Luca Ceccaroli | Rocco Robert Shein | ||
Enrico Golinucci | Georgi Tunjov | ||
Matteo Vitaioli | Erik Sorga | ||
Mattia Stefanelli | Vlasiy Sinyavskiy | ||
David Tomassini | Robert Kirss | ||
Adolfo Jose Hirsch | Ken Kallaste | ||
Marcello Mularoni | Martin Miller | ||
Simone Benedettini | Nikita Baranov |
Nhận định San Marino vs Estonia
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây San Marino
Thành tích gần đây Estonia
Bảng xếp hạng Uefa Nations League
League A: Group 1 | ||||||||
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 6 | 4 | 2 | 0 | 8 | 14 | T T H T H |
2 | ![]() | 6 | 2 | 2 | 2 | 0 | 8 | T T H B H |
3 | ![]() | 6 | 2 | 1 | 3 | -1 | 7 | B B H T T |
4 | ![]() | 6 | 1 | 1 | 4 | -7 | 4 | B B H B B |
League A: Group 2 | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 6 | 4 | 1 | 1 | 6 | 13 | T T T H T |
2 | ![]() | 6 | 4 | 1 | 1 | 5 | 13 | T H T T B |
3 | ![]() | 6 | 1 | 1 | 4 | -3 | 4 | B H B B B |
4 | ![]() | 6 | 1 | 1 | 4 | -8 | 4 | B B B H T |
League A: Group 3 | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 6 | 4 | 2 | 0 | 14 | 14 | H T T T H |
2 | ![]() | 6 | 2 | 3 | 1 | 6 | 9 | H H B T H |
3 | ![]() | 6 | 1 | 3 | 2 | -7 | 6 | H H T B H |
4 | ![]() | 6 | 0 | 2 | 4 | -13 | 2 | H B B B H |
League A: Group 4 | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 6 | 5 | 1 | 0 | 9 | 16 | T T T T T |
2 | ![]() | 6 | 2 | 2 | 2 | 2 | 8 | T B H B H |
3 | ![]() | 6 | 1 | 3 | 2 | -3 | 6 | B T B H H |
4 | ![]() | 6 | 0 | 2 | 4 | -8 | 2 | B B H H B |
League B: Group 1 | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 6 | 3 | 2 | 1 | 1 | 11 | T T H H T |
2 | ![]() | 6 | 2 | 2 | 2 | 0 | 8 | B T H H T |
3 | ![]() | 6 | 2 | 1 | 3 | 1 | 7 | T B B H B |
4 | ![]() | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | B B T H B |
League B: Group 2 | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 6 | 5 | 0 | 1 | 13 | 15 | T B T T T |
2 | ![]() | 6 | 5 | 0 | 1 | 7 | 15 | T T T B T |
3 | ![]() | 6 | 2 | 0 | 4 | -9 | 6 | B T B T B |
4 | ![]() | 6 | 0 | 0 | 6 | -11 | 0 | B B B B B |
League B: Group 3 | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 6 | 4 | 1 | 1 | 8 | 13 | T T B T T |
2 | ![]() | 6 | 3 | 2 | 1 | 9 | 11 | B T T T H |
3 | ![]() | 6 | 2 | 2 | 2 | -2 | 8 | T B T B H |
4 | ![]() | 6 | 0 | 1 | 5 | -15 | 1 | B B B B B |
League B: Group 4 | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 6 | 3 | 3 | 0 | 5 | 12 | T H T H T |
2 | ![]() | 6 | 3 | 2 | 1 | 3 | 11 | T T T H B |
3 | ![]() | 6 | 2 | 1 | 3 | -3 | 7 | B H B T B |
4 | ![]() | 6 | 1 | 0 | 5 | -5 | 3 | B B B B T |
League C: Group 1 | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 6 | 5 | 1 | 0 | 15 | 16 | T H T T T |
2 | ![]() | 6 | 4 | 1 | 1 | 5 | 13 | T H T B T |
3 | ![]() | 6 | 1 | 1 | 4 | -6 | 4 | B T B H B |
4 | ![]() | 6 | 0 | 1 | 5 | -14 | 1 | B B B H B |
League C: Group 2 | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 6 | 6 | 0 | 0 | 15 | 18 | T T T T T |
2 | ![]() | 6 | 4 | 0 | 2 | 3 | 12 | B T T T T |
3 | ![]() | 6 | 2 | 0 | 4 | -11 | 6 | B B B T B |
4 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
5 | ![]() | 6 | 0 | 0 | 6 | -7 | 0 | B B B B B |
6 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
League C: Group 3 | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 6 | 3 | 2 | 1 | 8 | 11 | B H T T H |
2 | ![]() | 6 | 2 | 3 | 1 | -3 | 9 | T H B T H |
3 | ![]() | 6 | 1 | 4 | 1 | -1 | 7 | T H H B H |
4 | ![]() | 6 | 0 | 3 | 3 | -4 | 3 | B H H B H |
League C: Group 4 | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 6 | 5 | 1 | 0 | 9 | 16 | T T T T T |
2 | ![]() | 6 | 2 | 1 | 3 | -1 | 7 | B H B B T |
3 | ![]() | 6 | 1 | 3 | 2 | -1 | 6 | B H H T B |
4 | ![]() | 6 | 1 | 1 | 4 | -7 | 4 | T B H B B |
League D: Group 1 | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 4 | 2 | 1 | 1 | 2 | 7 | T B H T |
2 | ![]() | 4 | 1 | 3 | 0 | 1 | 6 | H T H H |
3 | ![]() | 4 | 0 | 2 | 2 | -3 | 2 | B H H B |
4 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
League D: Group 2 | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 4 | 3 | 0 | 1 | 4 | 9 | T T B T |
2 | ![]() | 4 | 2 | 1 | 1 | 0 | 7 | B T T H |
3 | ![]() | 4 | 0 | 1 | 3 | -4 | 1 | B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại