Thứ Sáu, 04/04/2025
Henrik Purg
18
Henri Anier (Kiến tạo: Bogdan Vastsuk)
38
Manuel Battistini (Thay: Tommaso Zafferani)
46
Alessandro D'Addario (Thay: Andrea Grandoni)
46
Michael Battistini
47
Taijo Teniste (Kiến tạo: Henrik Ojamaa)
56
Martin Miller (Thay: Taijo Teniste)
61
Nikita Baranov (Thay: Henrik Purg)
61
Enrico Golinucci (Thay: Michael Battistini)
66
Rauno Sappinen (Kiến tạo: Karol Mets)
66
Marcello Mularoni (Thay: Alessandro Golinucci)
66
Rocco Robert Shein (Thay: Bogdan Vastsuk)
68
Henri Anier (Kiến tạo: Karol Mets)
78
Erik Sorga (Thay: Rauno Sappinen)
84
Georgi Tunjov (Thay: Konstantin Vassiljev)
84
Matteo Vitaioli (Thay: Fabio Ramon Tomassini)
84

Thống kê trận đấu San Marino vs Estonia

số liệu thống kê
San Marino
San Marino
Estonia
Estonia
34 Kiểm soát bóng 66
18 Phạm lỗi 13
20 Ném biên 23
3 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
0 Phạt góc 9
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Sút trúng đích 9
1 Sút không trúng đích 5
0 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
5 Thủ môn cản phá 1
9 Phát bóng 2
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến San Marino vs Estonia

Tất cả (141)
90+5'

Bóng đi ra khỏi khung thành của một quả phát bóng lên ở San Marino.

90+4'

Georgi Tunjov cho Estonia thực hiện một pha tấn công nhưng không trúng đích.

90+3'

Kateryna Monzul ra hiệu cho Estonia một quả phạt trực tiếp.

90+3'

Được hưởng phạt góc cho Estonia.

90+2'

Henrik Ojamaa cho Estonia hướng tới mục tiêu tại Sân vận động San Marino. Nhưng kết thúc không thành công.

90+2'

Georgi Tunjov cho Estonia hướng tới mục tiêu tại Sân vận động San Marino. Nhưng kết thúc không thành công.

90+1'

Kateryna Monzul ra hiệu quả ném biên cho Estonia, gần khu vực của San Marino.

90+1'

Georgi Tunjov của Estonia thực hiện một cú sút vào khung thành tại Sân vận động San Marino. Nhưng nỗ lực không thành công.

90'

Estonia được hưởng quả đá phạt bên phần sân của họ.

87'

Kateryna Monzul thưởng cho San Marino một quả phát bóng lên.

87'

Estonia được hưởng quả phạt góc của Kateryna Monzul.

86'

Estonia được hưởng quả đá phạt bên phần sân của họ.

86'

San Marino đã việt vị.

85'

San Marino có một quả phát bóng lên.

85'

Trong cuộc tấn công ở Serravalle Estonia thông qua Georgi Tunjov. Tuy nhiên, kết thúc không đạt mục tiêu.

85'

Đá phạt Estonia.

84'

Đội chủ nhà đã thay Fabio Tomassini bằng Matteo Vitaioli. Đây là lần thay người thứ năm được thực hiện trong ngày hôm nay bởi Fabrizio Costantini.

83'

Estonia thay người thứ năm với Georgi Tunjov thay Konstantin Vassiljev.

83'

Erik Sorga là phụ cho Rauno Sappinen cho Estonia.

83'

Ném biên ở San Marino.

82'

Ném biên dành cho Estonia ở nửa sân San Marino.

Đội hình xuất phát San Marino vs Estonia

San Marino (3-5-2): Elia Benedettini (23), Simone Franciosi (5), Mirko Palazzi (3), Alessandro Tosi (15), Tommaso Zafferani (14), Andrea Grandoni (13), Lorenzo Lunadei (21), Michael Battistini (8), Alessandro Golinucci (17), Danilo Ezequiel Rinaldi (16), Fabio Tomassini (10)

Estonia (3-5-2): Karl Jacob Hein (12), Henrik Purg (2), Joonas Tamm (16), Karol Mets (18), Taijo Teniste (23), Henrik Ojamaa (11), Konstantin Vassiljev (14), Markus Soomets (6), Bogdan Vastsuk (13), Rauno Sappinen (15), Henri Anier (8)

San Marino
San Marino
3-5-2
23
Elia Benedettini
5
Simone Franciosi
3
Mirko Palazzi
15
Alessandro Tosi
14
Tommaso Zafferani
13
Andrea Grandoni
21
Lorenzo Lunadei
8
Michael Battistini
17
Alessandro Golinucci
16
Danilo Ezequiel Rinaldi
10
Fabio Tomassini
8 2
Henri Anier
15
Rauno Sappinen
13
Bogdan Vastsuk
6
Markus Soomets
14
Konstantin Vassiljev
11
Henrik Ojamaa
23
Taijo Teniste
18
Karol Mets
16
Joonas Tamm
2
Henrik Purg
12
Karl Jacob Hein
Estonia
Estonia
3-5-2
Thay người
46’
Tommaso Zafferani
Manuel Battistini
61’
Taijo Teniste
Martin Miller
46’
Andrea Grandoni
Alessandro D'Addario
61’
Henrik Purg
Nikita Baranov
66’
Michael Battistini
Enrico Golinucci
68’
Bogdan Vastsuk
Rocco Robert Shein
66’
Alessandro Golinucci
Marcello Mularoni
84’
Konstantin Vassiljev
Georgi Tunjov
84’
Fabio Ramon Tomassini
Matteo Vitaioli
84’
Rauno Sappinen
Erik Sorga
Cầu thủ dự bị
Manuel Battistini
Matvei Igonen
Luca Censoni
Karl Andre Vallner
Aldo Junior Simoncini
Artur Pikk
Alessandro D'Addario
Rasmus Peetson
Luca Ceccaroli
Rocco Robert Shein
Enrico Golinucci
Georgi Tunjov
Matteo Vitaioli
Erik Sorga
Mattia Stefanelli
Vlasiy Sinyavskiy
David Tomassini
Robert Kirss
Adolfo Jose Hirsch
Ken Kallaste
Marcello Mularoni
Martin Miller
Simone Benedettini
Nikita Baranov

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Euro 2016
16/11 - 2014
14/06 - 2015
Uefa Nations League
02/06 - 2022
27/09 - 2022

Thành tích gần đây San Marino

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
25/03 - 2025
22/03 - 2025
Uefa Nations League
19/11 - 2024
16/11 - 2024
Giao hữu
13/10 - 2024
Uefa Nations League
11/10 - 2024
Giao hữu
10/09 - 2024
Uefa Nations League
06/09 - 2024
Giao hữu
11/06 - 2024
05/06 - 2024

Thành tích gần đây Estonia

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
26/03 - 2025
H1: 0-2
23/03 - 2025
H1: 1-1
Uefa Nations League
20/11 - 2024
16/11 - 2024
15/10 - 2024
11/10 - 2024
09/09 - 2024
06/09 - 2024
Giao hữu
11/06 - 2024
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 3-4
08/06 - 2024

Bảng xếp hạng Uefa Nations League

League A: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bồ Đào NhaBồ Đào Nha6420814T T H T H
2CroatiaCroatia622208T T H B H
3ScotlandScotland6213-17B B H T T
4Ba LanBa Lan6114-74B B H B B
League A: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1PhápPháp6411613T T T H T
2ItaliaItalia6411513T H T T B
3BỉBỉ6114-34B H B B B
4IsraelIsrael6114-84B B B H T
League A: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ĐứcĐức64201414H T T T H
2Hà LanHà Lan623169H H B T H
3HungaryHungary6132-76H H T B H
4Bosnia and HerzegovinaBosnia and Herzegovina6024-132H B B B H
League A: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Tây Ban NhaTây Ban Nha6510916T T T T T
2Đan MạchĐan Mạch622228T B H B H
3SerbiaSerbia6132-36B T B H H
4Thụy SĩThụy Sĩ6024-82B B H H B
League B: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CH SécCH Séc6321111T T H H T
2UkraineUkraine622208B T H H T
3GeorgiaGeorgia621317T B B H B
4AlbaniaAlbania6213-27B B T H B
League B: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AnhAnh65011315T B T T T
2Hy LạpHy Lạp6501715T T T B T
3AilenAilen6204-96B T B T B
4Phần LanPhần Lan6006-110B B B B B
League B: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Na UyNa Uy6411813T T B T T
2ÁoÁo6321911B T T T H
3SloveniaSlovenia6222-28T B T B H
4KazakhstanKazakhstan6015-151B B B B B
League B: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1WalesWales6330512T H T H T
2Thổ Nhĩ KỳThổ Nhĩ Kỳ6321311T T T H B
3Ai-xơ-lenAi-xơ-len6213-37B H B T B
4MontenegroMontenegro6105-53B B B B T
League C: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Thụy ĐiểnThụy Điển65101516T H T T T
2SlovakiaSlovakia6411513T H T B T
3EstoniaEstonia6114-64B T B H B
4AzerbaijanAzerbaijan6015-141B B B H B
League C: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1RomaniaRomania66001518T T T T T
2KosovoKosovo6402312B T T T T
3Đảo SípĐảo Síp6204-116B B B T B
4GibraltarGibraltar000000
5LithuaniaLithuania6006-70B B B B B
6Lithuania/GibraltarLithuania/Gibraltar000000
League C: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Northern IrelandNorthern Ireland6321811B H T T H
2BulgariaBulgaria6231-39T H B T H
3BelarusBelarus6141-17T H H B H
4LuxembourgLuxembourg6033-43B H H B H
League C: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1North MacedoniaNorth Macedonia6510916T T T T T
2ArmeniaArmenia6213-17B H B B T
3Quần đảo FaroeQuần đảo Faroe6132-16B H H T B
4LatviaLatvia6114-74T B H B B
League D: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San MarinoSan Marino421127T B H T
2GibraltarGibraltar413016H T H H
3LiechtensteinLiechtenstein4022-32B H H B
4LithuaniaLithuania000000
5Lithuania/GibraltarLithuania/Gibraltar000000
League D: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MoldovaMoldova430149T T B T
2MaltaMalta421107B T T H
3AndorraAndorra4013-41B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X