Thứ Sáu, 04/04/2025
Nils Zatterstrom
16
Nils Zaetterstroem
17
Pontus Jansson
17
(Pen) Veljko Birmancevic
19
Martin Vitik
25
(Pen) Anders Christiansen
27
Sergio Pena
41
Filip Panak
45+1'
Anders Christiansen
45+2'
Erik Botheim (Thay: Soeren Rieks)
59
Angelo Preciado (Thay: Tomas Wiesner)
69
Albion Rrahmani (Thay: Victor Olatunji)
69
Taha Abdi Ali (Thay: Anders Christiansen)
73
Hugo Bolin (Thay: Colin Roesler)
73
(Pen) Lukas Haraslin
80
Albion Rrahmani (Kiến tạo: Lukas Haraslin)
83
Albion Rrahmani
84
Zakaria Loukili (Thay: Lasse Berg Johnsen)
87
Ermal Krasniqi (Thay: Lukas Haraslin)
88

Thống kê trận đấu Sparta Prague vs Malmo FF

số liệu thống kê
Sparta Prague
Sparta Prague
Malmo FF
Malmo FF
45 Kiểm soát bóng 55
11 Phạm lỗi 17
0 Ném biên 0
2 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
1 Phạt góc 7
3 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 3
7 Sút không trúng đích 6
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Sparta Prague vs Malmo FF

Tất cả (22)
90+3'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

88'

Lukas Haraslin rời sân và được thay thế bởi Ermal Krasniqi.

87'

Lasse Berg Johnsen rời sân và được thay thế bởi Zakaria Loukili.

84' Thẻ vàng cho Albion Rrahmani.

Thẻ vàng cho Albion Rrahmani.

83'

Lukas Haraslin là người kiến tạo cho bàn thắng.

83' G O O O A A A L - Albion Rrahmani đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Albion Rrahmani đã trúng mục tiêu!

80' G O O O A A A L - Lukas Haraslin của đội Sparta Prague thực hiện cú sút từ chấm phạt đền!

G O O O A A A L - Lukas Haraslin của đội Sparta Prague thực hiện cú sút từ chấm phạt đền!

73'

Colin Roesler rời sân và được thay thế bởi Hugo Bolin.

73'

Anders Christiansen rời sân và được thay thế bởi Taha Abdi Ali.

69'

Victor Olatunji rời sân và được thay thế bởi Albion Rrahmani.

69'

Tomas Wiesner rời sân và được thay thế bởi Angelo Preciado.

59'

Soeren Rieks rời sân và được thay thế bởi Erik Botheim.

46'

Hiệp 2 đang diễn ra.

45+3'

Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

45+2' Thẻ vàng cho Anders Christiansen.

Thẻ vàng cho Anders Christiansen.

45+1' Thẻ vàng cho Filip Panak.

Thẻ vàng cho Filip Panak.

41' Thẻ vàng cho Sergio Pena.

Thẻ vàng cho Sergio Pena.

27' BỎ LỠ - Anders Christiansen thực hiện quả phạt đền, nhưng anh không ghi được bàn thắng!

BỎ LỠ - Anders Christiansen thực hiện quả phạt đền, nhưng anh không ghi được bàn thắng!

25' Thẻ vàng cho Martin Vitik.

Thẻ vàng cho Martin Vitik.

19' BỎ LỠ - Veljko Birmancevic thực hiện quả phạt đền, nhưng anh không ghi được bàn thắng!

BỎ LỠ - Veljko Birmancevic thực hiện quả phạt đền, nhưng anh không ghi được bàn thắng!

17' Thẻ vàng cho Pontus Jansson.

Thẻ vàng cho Pontus Jansson.

Đội hình xuất phát Sparta Prague vs Malmo FF

Sparta Prague (3-4-3): Peter Jensen (1), Martin Vitík (41), Filip Panak (27), Asger Sorensen (25), Tomas Wiesner (28), Qazim Laçi (20), Kaan Kairinen (6), Matej Rynes (32), Veljko Birmančević (14), Victor Olatunji (7), Lukáš Haraslin (22)

Malmo FF (3-4-3): Johan Dahlin (27), Colin Rosler (19), Pontus Jansson (18), Nils Zätterström (35), Jens Stryger Larsen (17), Sergio Peña (8), Lasse Berg Johnsen (23), Busanello (25), Sören Rieks (5), Isaac Kiese Thelin (9), Anders Christiansen (10)

Sparta Prague
Sparta Prague
3-4-3
1
Peter Jensen
41
Martin Vitík
27
Filip Panak
25
Asger Sorensen
28
Tomas Wiesner
20
Qazim Laçi
6
Kaan Kairinen
32
Matej Rynes
14
Veljko Birmančević
7
Victor Olatunji
22
Lukáš Haraslin
10
Anders Christiansen
9
Isaac Kiese Thelin
5
Sören Rieks
25
Busanello
23
Lasse Berg Johnsen
8
Sergio Peña
17
Jens Stryger Larsen
35
Nils Zätterström
18
Pontus Jansson
19
Colin Rosler
27
Johan Dahlin
Malmo FF
Malmo FF
3-4-3
Thay người
69’
Tomas Wiesner
Ángelo Preciado
59’
Soeren Rieks
Erik Botheim
69’
Victor Olatunji
Albion Rrahmani
73’
Colin Roesler
Hugo Bolin
88’
Lukas Haraslin
Ermal Krasniqi
73’
Anders Christiansen
Taha Abdi Ali
87’
Lasse Berg Johnsen
Zakaria Loukili
Cầu thủ dự bị
Vojtech Vorel
Ricardo Friedrich
Ángelo Preciado
Joakim Persson
David Pavelka
Martin Olsson
Jan Kuchta
Elison Makolli
Albion Rrahmani
Otto Rosengren
Jaroslav Zeleny
Sebastian Jorgensen
Markus Solbakken
Zakaria Loukili
Indrit Tuci
Adrian Skogmar
Krystof Danek
Hugo Bolin
Lukas Sadilek
Oliver Berg
Ermal Krasniqi
Taha Abdi Ali
Mathias Ross
Erik Botheim
Tình hình lực lượng

Anton Tinnerholm

Chấn thương háng

Niklas Moisander

Chấn thương đầu gối

Sead Hakšabanović

Chấn thương háng

Stefano Vecchia

Đau lưng

Oscar Lewicki

Chấn thương dây chằng chéo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
01/02 - 2024
Champions League
22/08 - 2024
28/08 - 2024
Giao hữu
10/01 - 2025

Thành tích gần đây Sparta Prague

VĐQG Séc
30/03 - 2025
16/03 - 2025
09/03 - 2025
Cúp quốc gia Séc
VĐQG Séc
16/02 - 2025
10/02 - 2025
02/02 - 2025
Champions League
30/01 - 2025

Thành tích gần đây Malmo FF

VĐQG Thụy Điển
29/03 - 2025
Cúp quốc gia Thụy Điển
02/03 - 2025
25/02 - 2025
16/02 - 2025
Europa League
31/01 - 2025
24/01 - 2025
Giao hữu
10/01 - 2025
Europa League
13/12 - 2024
Giao hữu
06/12 - 2024
H1: 0-0

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LiverpoolLiverpool87011221
2BarcelonaBarcelona86111519
3ArsenalArsenal86111319
4InterInter86111019
5AtleticoAtletico8602818
6LeverkusenLeverkusen8512816
7LilleLille8512716
8Aston VillaAston Villa8512716
9AtalantaAtalanta84311415
10DortmundDortmund85031015
11Real MadridReal Madrid8503815
12MunichMunich8503815
13AC MilanAC Milan8503315
14PSVPSV8422414
15Paris Saint-GermainParis Saint-Germain8413513
16BenficaBenfica8413413
17AS MonacoAS Monaco8413013
18BrestBrest8413-113
19FeyenoordFeyenoord8413-313
20JuventusJuventus8332212
21CelticCeltic8332-112
22Man CityMan City8323411
23SportingSporting8323111
24Club BruggeClub Brugge8323-411
25Dinamo ZagrebDinamo Zagreb8323-711
26StuttgartStuttgart8314-410
27Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk8215-87
28BolognaBologna8134-56
29Crvena ZvezdaCrvena Zvezda8206-96
30Sturm GrazSturm Graz8206-96
31Sparta PragueSparta Prague8116-144
32RB LeipzigRB Leipzig8107-73
33GironaGirona8107-83
34RB SalzburgRB Salzburg8107-223
35Slovan BratislavaSlovan Bratislava8008-200
36Young BoysYoung Boys8008-210
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow
X