Thứ Năm, 03/04/2025

Trực tiếp kết quả St. Mirren vs Celtic hôm nay 18-09-2022

Giải VĐQG Scotland - CN, 18/9

Kết thúc

St. Mirren

St. Mirren

2 : 0
Hiệp một: 1-0
CN, 18:00 18/09/2022
Vòng 8 - VĐQG Scotland
The SMISA Stadium
 
Tổng quan Diễn biến Đội hình Nhận định Thống kê Đối đầu Tin tức BXH
Mark O'Hara (Kiến tạo: Ryan Strain)
43
Reo Hatate (Thay: Aaron Mooy)
46
Jota (Thay: Daizen Maeda)
46
Jonah Ayunga (Kiến tạo: Curtis Main)
53
Georgios Giakoumakis (Thay: David Turnbull)
57
Sead Haksabanovic (Thay: Liel Abada)
57
Declan Gallagher
64
Richard Tait (Thay: Scott Tanser)
68
Alexandros Gogic (Thay: Ryan Strain)
72
Matthew O'Riley (Thay: Greg Taylor)
74
Mark O'Hara
80
Greg Kiltie (Thay: Jonah Ayunga)
80
Anthony Ralston
84
Keanu Baccus
89
Sead Haksabanovic
90+4'

Thống kê trận đấu St. Mirren vs Celtic

số liệu thống kê
St. Mirren
St. Mirren
Celtic
Celtic
20 Kiểm soát bóng 80
15 Phạm lỗi 11
0 Ném biên 0
1 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 7
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 4
2 Sút không trúng đích 7
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Đội hình xuất phát St. Mirren vs Celtic

St. Mirren (5-3-2): Trevor Carson (1), Ryan Strain (23), Marcus Fraser (22), Declan Gallagher (31), Charles Dunne (18), Scott Tanser (3), Keanu Baccus (17), Ethan Erhahon (16), Mark O'Hara (6), Jonah Ayunga (7), Curtis Main (10)

Celtic (4-3-3): Joe Hart (1), Tony Ralston (56), Stephen Welsh (57), Moritz Jenz (6), Greg Taylor (3), Callum McGregor (42), Aaron Mooy (13), David Turnbull (14), Liel Abada (11), Kyogo Furuhashi (8), Daizen Maeda (38)

St. Mirren
St. Mirren
5-3-2
1
Trevor Carson
23
Ryan Strain
22
Marcus Fraser
31
Declan Gallagher
18
Charles Dunne
3
Scott Tanser
17
Keanu Baccus
16
Ethan Erhahon
6
Mark O'Hara
7
Jonah Ayunga
10
Curtis Main
38
Daizen Maeda
8
Kyogo Furuhashi
11
Liel Abada
14
David Turnbull
13
Aaron Mooy
42
Callum McGregor
3
Greg Taylor
6
Moritz Jenz
57
Stephen Welsh
56
Tony Ralston
1
Joe Hart
Celtic
Celtic
4-3-3
Thay người
68’
Scott Tanser
Richard Tait
46’
Aaron Mooy
Reo Hatate
72’
Ryan Strain
Alexander Gogic
46’
Daizen Maeda
Jota
80’
Jonah Ayunga
Greg Kiltie
57’
David Turnbull
Giorgos Giakoumakis
57’
Liel Abada
Sead Haksabanovic
74’
Greg Taylor
Matt O'Riley
Cầu thủ dự bị
Ryan Flynn
James Forrest
Alexander Gogic
Benjamin Siegrist
Greg Kiltie
Giorgos Giakoumakis
Jay Henderson
Sead Haksabanovic
Alex Greive
Reo Hatate
Eamonn Brophy
Matt O'Riley
Richard Tait
Oliver Abildgaard
Joe Shaughnessy
Alexander Ezequiel Bernabei
Peter Urminsky
Jota

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Scotland
31/03 - 2013
05/01 - 2014
22/03 - 2014
27/09 - 2014
13/12 - 2014
04/04 - 2015
21/08 - 2021
23/12 - 2021
03/03 - 2022
18/09 - 2022
19/01 - 2023
Cúp quốc gia Scotland
12/02 - 2023
VĐQG Scotland
05/03 - 2023
02/11 - 2023
03/01 - 2024
Cúp quốc gia Scotland
11/02 - 2024
VĐQG Scotland
13/04 - 2024
25/08 - 2024
05/01 - 2025
02/03 - 2025

Thành tích gần đây St. Mirren

VĐQG Scotland
29/03 - 2025
15/03 - 2025
02/03 - 2025
27/02 - 2025
22/02 - 2025
16/02 - 2025
Cúp quốc gia Scotland
11/02 - 2025
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
VĐQG Scotland
01/02 - 2025
25/01 - 2025
Cúp quốc gia Scotland
18/01 - 2025

Thành tích gần đây Celtic

VĐQG Scotland
29/03 - 2025
H1: 3-0
16/03 - 2025
H1: 0-2
02/03 - 2025
26/02 - 2025
22/02 - 2025
Champions League
19/02 - 2025
H1: 0-0
VĐQG Scotland
15/02 - 2025
Champions League
13/02 - 2025
H1: 0-1
Cúp quốc gia Scotland
09/02 - 2025
VĐQG Scotland
06/02 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Scotland

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CelticCeltic3125337278B T T B T
2RangersRangers3120563565B T B T T
3HibernianHibernian3112118747T T T H T
4AberdeenAberdeen3113711-546T B H H T
5Dundee UnitedDundee United3112811-144T B H B T
6HeartsHearts3111614039T T B T B
7St. MirrenSt. Mirren3111515-838T B B H T
8MotherwellMotherwell3111515-1738B T T H B
9Ross CountyRoss County319814-2135T B T B B
10KilmarnockKilmarnock318815-1832B B B H B
11Dundee FCDundee FC318716-1931B B H T B
12St. JohnstoneSt. Johnstone317519-2526B T H H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X