Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
![]() Tony Mauricio (Kiến tạo: Moussa Doumbia) 3 | |
![]() Julien Faussurier 36 | |
![]() Gaetan Weissbeck 38 | |
![]() Abdoul Kader Bamba 44 | |
![]() Victor Lobry (Thay: Abdoul Kader Bamba) 46 | |
![]() (Pen) Jean-Philippe Krasso 50 | |
![]() Gaetan Charbonnier 57 | |
![]() Jodel Dossou (Thay: Tony Mauricio) 71 | |
![]() Ibrahim Sissoko (Thay: Aldo Kalulu) 71 | |
![]() Rassoul Ndiaye 75 | |
![]() Leo Petrot (Thay: Mathieu Cafaro) 76 | |
![]() Gaetan Charbonnier (Kiến tạo: Victor Lobry) 78 | |
![]() Franck Kanoute (Thay: Skelly Alvero) 79 | |
![]() Dylan Chambost 84 | |
![]() Dylan Chambost (Thay: Gaetan Charbonnier) 84 | |
![]() Louis Mouton 84 | |
![]() Louis Mouton (Thay: Niels Nkounkou) 84 | |
![]() Hermann Tebily (Thay: Rassoul Ndiaye) 86 | |
![]() Jodel Dossou 89 | |
![]() Jimmy Giraudon (Thay: Anthony Briancon) 90 | |
![]() Ibrahim Sissoko (Kiến tạo: Gaetan Weissbeck) 90+4' | |
![]() Ibrahim Sissoko 90+6' |
Thống kê trận đấu St.Etienne vs Sochaux


Diễn biến St.Etienne vs Sochaux

Thẻ vàng cho Ibrahim Sissoko.
Gaetan Weissbeck đã kiến tạo để ghi bàn.
Anthony Briancon sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jimmy Giraudon.
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].

G O O O A A A L - Ibrahim Sissoko đã trúng đích!

G O O O A A A L - Ibrahim Sissoko đã trúng đích!
![G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/goal.png)
G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!
Anthony Briancon sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Rassoul Ndiaye rời sân nhường chỗ cho Hermann Tebily.
Niels Nkounkou rời sân và vào thay là Louis Mouton.

G O O O A A A L - Jodel Dossou đã trúng đích!
![G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/goal.png)
G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!
Gaetan Charbonnier rời sân nhường chỗ cho Dylan Chambost.
Gaetan Charbonnier rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Victor Lobry đã kiến tạo thành bàn thắng.
Skelly Alvero rời sân nhường chỗ cho Franck Kanoute.
Skelly Alvero rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

G O O O A A A L - Gaetan Charbonnier đã trúng mục tiêu!
Mathieu Cafaro rời sân nhường chỗ cho Leo Petrot.

Thẻ vàng cho Rassoul Ndiaye.
Đội hình xuất phát St.Etienne vs Sochaux
St.Etienne (4-4-2): Gautier Larsonneur (30), Dennis Appiah (8), Anthony Briancon (23), Saidou Sow (4), Niels Nkounkou (27), Mathieu Cafaro (18), Aimen Moueffek (29), Thomas Monconduit (7), Abdoul Kader Bamba (20), Jean-Philippe Krasso (17), Gaetan Charbonnier (10)
Sochaux (4-2-3-1): Maxence Prevot (16), Julien Faussurier (28), Ismael Aaneba (22), Saad Agouzoul (5), Abdallah N`Dour (4), Rassoul N'Diaye (14), Skelly Alvero (80), Tony Mauricio (7), Gaetan Weissbeck (10), Moussa Doumbia (70), Aldo Kalulu (15)


Thay người | |||
46’ | Abdoul Kader Bamba Victor Lobry | 71’ | Aldo Kalulu Ibrahim Sissoko |
76’ | Mathieu Cafaro Leo Petrot | 71’ | Tony Mauricio Jodel Dossou |
84’ | Gaetan Charbonnier Dylan Chambost | 79’ | Skelly Alvero Franck Kanoute |
84’ | Niels Nkounkou Louis Mouton | 86’ | Rassoul Ndiaye Hermann Tebily |
90’ | Anthony Briancon Jimmy Giraudon |
Cầu thủ dự bị | |||
Victor Lobry | Ibrahim Sissoko | ||
Dylan Chambost | Jodel Dossou | ||
Louis Mouton | Franck Kanoute | ||
Jimmy Giraudon | Valentin Henry | ||
Ibrahima Wadji | Daylam Meddah | ||
Leo Petrot | Mehdi Jeannin | ||
Boubacar Fall | Hermann Tebily |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây St.Etienne
Thành tích gần đây Sochaux
Bảng xếp hạng Ligue 2
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 28 | 18 | 4 | 6 | 24 | 58 | B T B T T |
2 | ![]() | 28 | 16 | 8 | 4 | 27 | 56 | B T T T T |
3 | ![]() | 28 | 17 | 4 | 7 | 16 | 55 | T T T B T |
4 | ![]() | 28 | 15 | 3 | 10 | 13 | 48 | H B T T T |
5 | ![]() | 28 | 15 | 3 | 10 | 5 | 48 | T T B B B |
6 | ![]() | 28 | 12 | 7 | 9 | 9 | 43 | T B T T B |
7 | ![]() | 28 | 9 | 13 | 6 | 4 | 40 | T B T B T |
8 | ![]() | 28 | 11 | 7 | 10 | -5 | 40 | B B B H B |
9 | ![]() | 28 | 10 | 7 | 11 | 0 | 37 | H B H H B |
10 | ![]() | 28 | 9 | 10 | 9 | -6 | 37 | H T B H T |
11 | ![]() | 28 | 10 | 4 | 14 | -10 | 34 | T B H T B |
12 | ![]() | 28 | 10 | 4 | 14 | -13 | 34 | H B B T H |
13 | ![]() | 28 | 10 | 3 | 15 | 0 | 33 | B T T B B |
14 | ![]() | 28 | 9 | 6 | 13 | -13 | 33 | B T T B H |
15 | ![]() | 28 | 8 | 8 | 12 | 2 | 32 | H B T H H |
16 | 28 | 8 | 4 | 16 | -21 | 28 | T T B H T | |
17 | ![]() | 28 | 6 | 9 | 13 | -13 | 27 | B B B H H |
18 | ![]() | 28 | 5 | 4 | 19 | -19 | 19 | H T B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại