Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Trực tiếp kết quả Sunderland vs Luton Town hôm nay 18-03-2023
Giải Hạng nhất Anh - Th 7, 18/3
Kết thúc



![]() Tom Lockyer 36 | |
![]() Alfie Doughty (Kiến tạo: Cody Drameh) 51 | |
![]() Amad Diallo (Thay: Abdoullah Ba) 55 | |
![]() Jordan Clark (Thay: Luke Berry) 57 | |
![]() Alex Pritchard (Thay: Trai Hume) 72 | |
![]() Pierre Ekwah (Thay: Joe Gelhardt) 72 | |
![]() Jewison Bennette (Thay: Daniel Neil) 72 | |
![]() Lynden Gooch (Thay: Edouard Michut) 72 | |
![]() Fred Onyedinma (Thay: Alfie Doughty) 75 | |
![]() Elijah Adebayo 81 | |
![]() Cauley Woodrow 81 | |
![]() Cauley Woodrow (Thay: Elijah Adebayo) 83 | |
![]() (Pen) Amad Diallo 86 | |
![]() Carlton Morris 90+1' |
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
G O O O A A A L - Amad Diallo của Sunderland thực hiện thành công quả phạt đền!
Thẻ vàng cho Carlton Morris.
G O O O A A A L - Amad Diallo của Sunderland thực hiện thành công quả phạt đền!
Elijah Adebayo rời sân nhường chỗ cho Cauley Woodrow.
Thẻ vàng cho Cauley Woodrow.
Thẻ vàng cho Elijah Adebayo.
Thẻ vàng cho [player1].
Alfie Doughty rời sân nhường chỗ cho Fred Onyedinma.
Edouard Michut rời sân, Lynden Gooch vào thay.
Daniel Neil sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jewison Bennette.
Daniel Neil rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Trai Hume rời sân nhường chỗ cho Alex Pritchard.
Joe Gelhardt rời sân nhường chỗ cho Pierre Ekwah.
Trai Hume rời sân nhường chỗ cho Alex Pritchard.
Luke Berry rời sân nhường chỗ cho Jordan Clark.
Abdoullah Ba rời sân nhường chỗ cho anh ấy là Amad Diallo.
Cody Drameh đã kiến tạo thành bàn.
G O O O A A A L - Alfie Doughty đã đến đích!
Hiệp hai đang diễn ra.
Đã hết! Trọng tài thổi giữa hiệp một
Sunderland (4-2-3-1): Anthony Patterson (1), Trai Hume (32), Daniel Ballard (5), Danny Batth (6), Luke O'Nien (13), Dan Neill (24), Edouard Michut (25), Patrick Roberts (10), Abdoullah Ba (17), Jack Clarke (20), Joe Gelhardt (28)
Luton Town (3-4-1-2): Ethan Horvath (34), Gabriel Osho (32), Tom Lockyer (4), Amari Bell (29), Cody Drameh (2), Luke Berry (8), Marvelous Nakamba (13), Alfie Doughty (45), Allan Campbell (22), Elijah Adebayo (11), Carlton Morris (9)
Thay người | |||
55’ | Abdoullah Ba Amad Diallo | 57’ | Luke Berry Jordan Clark |
72’ | Edouard Michut Lynden Gooch | 75’ | Alfie Doughty Fred Onyedinma |
72’ | Daniel Neil Jewison Bennette | 83’ | Elijah Adebayo Cauley Woodrow |
72’ | Trai Hume Alex Pritchard | ||
72’ | Joe Gelhardt Pierre Ekwah |
Cầu thủ dự bị | |||
Lynden Gooch | Reece Burke | ||
Alex Bass | James Shea | ||
Amad Diallo | Henri Lansbury | ||
Jewison Bennette | Jordan Clark | ||
Alex Pritchard | Fred Onyedinma | ||
Pierre Ekwah | Cauley Woodrow | ||
Isaac Lihadji | Joe Taylor |
Huấn luyện viên | |||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |