Alex Pritchard rời sân và vào thay là Abdoullah Ba.
Trực tiếp kết quả Sunderland vs Luton Town hôm nay 13-05-2023
Giải Hạng nhất Anh - Th 7, 13/5
Kết thúc



![]() Elijah Adebayo 11 | |
![]() Daniel Neil 16 | |
![]() Marvelous Nakamba 29 | |
![]() Luke O'Nien 30 | |
![]() Pelly-Ruddock Mpanzu 38 | |
![]() Amad Diallo (Kiến tạo: Alex Pritchard) 39 | |
![]() Trai Hume (Kiến tạo: Jack Clarke) 63 | |
![]() Fred Onyedinma (Thay: Cody Drameh) 72 | |
![]() Alfie Doughty 73 | |
![]() Jordan Clark 77 | |
![]() Luke Berry (Thay: Jordan Clark) 79 | |
![]() Niall Huggins (Thay: Patrick Roberts) 81 | |
![]() Amad Diallo 84 | |
![]() Reece Burke 88 | |
![]() Reece Burke (Thay: Alfie Doughty) 88 | |
![]() Abdoullah Ba (Thay: Alex Pritchard) 90 |
Alex Pritchard rời sân và vào thay là Abdoullah Ba.
Alfie Doughty rời sân và anh ấy được thay thế bởi Reece Burke.
Alfie Doughty rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Thẻ vàng cho Amad Diallo.
Patrick Roberts rời sân nhường chỗ cho Niall Huggins.
Jordan Clark rời sân nhường chỗ cho Luke Berry
Thẻ vàng cho Jordan Clark.
Thẻ vàng cho Alfie Doughty.
Thẻ vàng cho Alfie Doughty.
Cody Drameh rời sân nhường chỗ cho Fred Onyedinma.
Jack Clarke đã kiến tạo thành bàn thắng.
G O O O A A A L - Trai Hume là mục tiêu!
Hiệp hai đang diễn ra.
Đã hết! Trọng tài thổi giữa hiệp một
Alex Pritchard đã kiến tạo để ghi bàn.
G O O O A A A L - Amad Diallo đã trúng đích!
Thẻ vàng cho Pelly-Ruddock Mpanzu.
Thẻ vàng cho Pelly-Ruddock Mpanzu.
Thẻ vàng cho Luke O'Nien.
Thẻ vàng cho Marvelous Nakamba.
Thẻ vàng cho Daniel Neil.
Sunderland (4-2-3-1): Anthony Patterson (1), Patrick Roberts (10), Trai Hume (32), Luke O'Nien (13), Lynden Gooch (11), Dan Neill (24), Pierre Ekwah (39), Amad Diallo (16), Alex Pritchard (21), Jack Clarke (20), Joe Gelhardt (30)
Luton Town (3-5-2): Ethan Horvath (34), Gabriel Osho (32), Tom Lockyer (4), Amari Bell (29), Cody Drameh (2), Ruddock Pelly (17), Marvelous Nakamba (13), Jordan Clark (18), Alfie Doughty (45), Elijah Adebayo (11), Carlton Morris (9)
Thay người | |||
81’ | Patrick Roberts Niall Huggins | 72’ | Cody Drameh Fred Onyedinma |
90’ | Alex Pritchard Abdoullah Ba | 79’ | Jordan Clark Luke Berry |
88’ | Alfie Doughty Reece Burke |
Cầu thủ dự bị | |||
Alex Bass | James Shea | ||
Joseph Anderson | Dan Potts | ||
Abdoullah Ba | Reece Burke | ||
Ellis Taylor | Luke Berry | ||
Edouard Michut | Allan Campbell | ||
Niall Huggins | Fred Onyedinma | ||
Isaac Lihadji | Luke Freeman |
Huấn luyện viên | |||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |