Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Trực tiếp kết quả Sunderland vs Middlesbrough hôm nay 07-10-2023
Giải Hạng nhất Anh - Th 7, 07/10
Kết thúc



![]() Daniel Neil 17 | |
![]() Jenson Seelt (Thay: Niall Huggins) 30 | |
![]() Isaiah Jones 32 | |
![]() Daniel Neil 45+4' | |
![]() Daniel Ballard 45+5' | |
![]() Josh Coburn 45+5' | |
![]() Adil Aouchiche (Thay: Mason Burstow) 46 | |
![]() Sam Greenwood (Kiến tạo: Dael Fry) 58 | |
![]() Matt Crooks (Kiến tạo: Isaiah Jones) 60 | |
![]() Chris Rigg (Thay: Abdoullah Ba) 63 | |
![]() Emmanuel Latte Lath 67 | |
![]() Emmanuel Latte Lath (Thay: Josh Coburn) 67 | |
![]() Morgan Rogers (Thay: Matt Crooks) 67 | |
![]() Patrick Roberts 70 | |
![]() Isaiah Jones (Kiến tạo: Morgan Rogers) 72 | |
![]() Jack Clarke 73 | |
![]() Marcus Forss (Thay: Isaiah Jones) 75 | |
![]() Samuel Silvera (Thay: Sam Greenwood) 75 | |
![]() Nazariy Rusyn (Thay: Jack Clarke) 76 | |
![]() Alex Bangura (Thay: Lukas Engel) 82 | |
![]() Marcus Forss 90 |
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
G O O O A A L - Marcus Forss đã bắn trúng mục tiêu!
G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!
Lukas Engel rời sân và được thay thế bởi Alex Bangura.
Jack Clarke rời sân và được thay thế bởi Nazariy Rusyn.
Sam Greenwood rời sân và được thay thế bởi Samuel Silvera.
Isaiah Jones rời sân và được thay thế bởi Marcus Forss.
Thẻ vàng dành cho Jack Clarke.
Thẻ vàng dành cho Jack Clarke.
Morgan Rogers đã hỗ trợ ghi bàn.
G O O O A A A L - Isaiah Jones đã trúng mục tiêu!
Thẻ vàng dành cho Patrick Roberts.
Matt Crooks rời sân và được thay thế bởi Morgan Rogers.
Josh Coburn rời sân và được thay thế bởi Emmanuel Latte Lath.
Josh Coburn sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Abdoullah Ba vào sân và được thay thế bởi Chris Rigg.
Isaiah Jones đã hỗ trợ ghi bàn.
G O O O A A L - Matt Crooks đã trúng mục tiêu!
Dael Fry đã hỗ trợ ghi bàn.
G O O O A A L - Sam Greenwood đã bắn trúng mục tiêu!
Mason Burstow rời sân và được thay thế bởi Adil Aouchiche.
Sunderland (4-1-4-1): Anthony Patterson (1), Niall Huggins (2), Daniel Ballard (5), Luke O'Nien (13), Trai Hume (32), Dan Neil (24), Abdoullah Ba (17), Patrick Roberts (10), Jobe Bellingham (7), Jack Clarke (20), Mason Burstow (11)
Middlesbrough (4-2-3-1): Seny Dieng (1), Tommy Smith (2), Dael Fry (6), Paddy McNair (17), Lukas Engel (27), Daniel Barlaser (4), Hayden Hackney (7), Isaiah Jones (11), Matt Crooks (25), Sam Greenwood (29), Josh Coburn (19)
Thay người | |||
30’ | Niall Huggins Jenson Seelt | 67’ | Matt Crooks Morgan Rogers |
46’ | Mason Burstow Adil Aouchiche | 67’ | Josh Coburn Emmanuel Latte Lath |
63’ | Abdoullah Ba Chris Rigg | 75’ | Sam Greenwood Sam Silvera |
76’ | Jack Clarke Nazary Rusyn | 75’ | Isaiah Jones Marcus Forss |
82’ | Lukas Engel Alex Bangura |
Cầu thủ dự bị | |||
Nathan Bishop | Tom Glover | ||
Jenson Seelt | Alex Bangura | ||
Nectarios Triantis | Darragh Lenihan | ||
Ellis Taylor | Jonny Howson | ||
Jewison Bennette | Morgan Rogers | ||
Chris Rigg | Sam Silvera | ||
Luis Semedo | Marcus Forss | ||
Nazary Rusyn | Emmanuel Latte Lath | ||
Adil Aouchiche |
Huấn luyện viên | |||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |