AC Milan với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn xuất sắc
![]() Zlatan Ibrahimovic (Kiến tạo: Rafael Leao) 2 | |
![]() Alexis Saelemaekers 5 | |
![]() Matteo Gabbia 37 | |
![]() Theo Hernandez (Kiến tạo: Rafael Leao) 48 | |
![]() Pietro Ceccaroni 56 | |
![]() Michael Svoboda 58 | |
![]() (Pen) Theo Hernandez 59 | |
![]() Sandro Tonali 73 |
Thống kê trận đấu Venezia vs AC Milan


Diễn biến Venezia vs AC Milan
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Tỷ lệ cầm bóng: Venezia: 39%, AC Milan: 61%.
Sofian Kiyine không thể tìm thấy mục tiêu với một cú sút ngoài vòng cấm
Sofian Kiyine từ Venezia đi bóng về phía trước để cố gắng tạo ra điều gì đó ...
AC Milan thực hiện một quả phát bóng lên.
Venezia đang cố gắng tạo ra một cái gì đó ở đây.
Theo Hernandez từ AC Milan là ứng cử viên cho giải Man of the Match sau màn trình diễn tuyệt vời ngày hôm nay
Ante Rebic của AC Milan đi bóng trong vòng cấm nhưng bị cầu thủ đối phương truy cản.
Trận đấu chính thức thứ tư cho biết có 2 phút thời gian sẽ được thêm vào.
Tỷ lệ cầm bóng: Venezia: 39%, AC Milan: 61%.
Luca Stanga từ AC Milan đi hơi quá xa ở đó khi kéo Bjarki Steinn Bjarkason xuống
Cú sút của Junior Messias đã bị chặn lại.
Ethan Ampadu giảm bớt áp lực với một khe hở
Ante Rebic thực hiện một quả tạt ...
Junior Messias của AC Milan chuyền bóng về phía sau hàng phòng ngự, nhưng đã bị một cầu thủ đối phương truy cản.
AC Milan thực hiện quả ném biên bên trái phần sân bên phần sân của mình
Venezia thực hiện một quả phát bóng lên.
David Okereke rời sân, người vào thay là Bjarki Steinn Bjarkason trong chiến thuật thay người.
David Okereke rời sân, người vào thay là Bjarki Steinn Bjarkason trong chiến thuật thay người.
Alessandro Florenzi rời sân để được vào thay cho Luca Stanga trong chiến thuật thay người.
Đội hình xuất phát Venezia vs AC Milan
Venezia (4-3-1-2): Sergio Romero (88), Pasquale Mazzocchi (7), Michael Svoboda (30), Pietro Ceccaroni (32), Ridgeciano Haps (55), Michael Cuisance (21), Ethan Ampadu (44), Gianluca Busio (27), Mattia Aramu (10), Thomas Henry (14), David Okereke (77)
AC Milan (4-2-3-1): Mike Maignan (16), Alessandro Florenzi (25), Pierre Kalulu (20), Matteo Gabbia (46), Theo Hernandez (19), Sandro Tonali (8), Tiemoue Bakayoko (41), Alexis Saelemaekers (56), Brahim Diaz (10), Rafael Leao (17), Zlatan Ibrahimovic (11)


Thay người | |||
60’ | Mattia Aramu Dennis Toerset Johnsen | 46’ | Alexis Saelemaekers Junior Messias |
60’ | Michael Cuisance Sofian Kiyine | 62’ | Rafael Leao Ante Rebic |
60’ | Thomas Henry Domen Crnigoj | 73’ | Brahim Diaz Daniel Maldini |
79’ | Gianluca Busio Luca Antonio Fiordilino | 73’ | Zlatan Ibrahimovic Olivier Giroud |
88’ | David Okereke Bjarki Steinn Bjarkason | 88’ | Alessandro Florenzi Luca Stanga |
Cầu thủ dự bị | |||
Cristian Molinaro | Antonio Mirante | ||
Francesco Forte | Lapo Nava | ||
Arnor Sigurdsson | Ante Rebic | ||
Marco Modolo | Andrea Conti | ||
Luca Antonio Fiordilino | Daniel Maldini | ||
Dennis Toerset Johnsen | Junior Messias | ||
Bjarki Steinn Bjarkason | Rade Krunic | ||
Sofian Kiyine | Luca Stanga | ||
David Schnegg | Olivier Giroud | ||
Domen Crnigoj | |||
Dor Peretz | |||
Luca Lezzerini |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Venezia vs AC Milan
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Venezia
Thành tích gần đây AC Milan
Bảng xếp hạng Serie A
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 31 | 20 | 8 | 3 | 39 | 68 | H T T T H |
2 | ![]() | 30 | 19 | 7 | 4 | 23 | 64 | B H T H T |
3 | ![]() | 31 | 17 | 7 | 7 | 33 | 58 | H T B B B |
4 | ![]() | 30 | 15 | 11 | 4 | 16 | 56 | T T T T T |
5 | ![]() | 31 | 14 | 14 | 3 | 18 | 56 | T B B T H |
6 | ![]() | 31 | 16 | 7 | 8 | 10 | 55 | T H B H T |
7 | ![]() | 31 | 15 | 8 | 8 | 15 | 53 | T T T T H |
8 | ![]() | 31 | 15 | 7 | 9 | 17 | 52 | T B T T H |
9 | ![]() | 31 | 13 | 9 | 9 | 10 | 48 | B T T B H |
10 | ![]() | 31 | 9 | 13 | 9 | 0 | 40 | T H T H H |
11 | ![]() | 31 | 11 | 7 | 13 | -6 | 40 | T H B B B |
12 | ![]() | 31 | 9 | 11 | 11 | -9 | 38 | H H T B T |
13 | ![]() | 31 | 8 | 9 | 14 | -9 | 33 | B H B H T |
14 | ![]() | 31 | 9 | 4 | 18 | -29 | 31 | B B T H H |
15 | ![]() | 31 | 7 | 9 | 15 | -13 | 30 | B H B T H |
16 | ![]() | 31 | 5 | 12 | 14 | -14 | 27 | B H H H H |
17 | ![]() | 31 | 6 | 8 | 17 | -28 | 26 | B B B B H |
18 | ![]() | 31 | 4 | 12 | 15 | -23 | 24 | H B B H H |
19 | ![]() | 31 | 3 | 12 | 16 | -20 | 21 | H H H B H |
20 | ![]() | 31 | 2 | 9 | 20 | -30 | 15 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại