Trận đấu hôm nay sẽ có số lượng khán giả trên khán đài hạn chế do hạn chế về virus coronavirus.
![]() Victor Osimhen (Kiến tạo: Matteo Politano) 59 | |
![]() Thomas Henry (Thay: Nani) 62 | |
![]() Gianluca Busio (Thay: Domen Crnigoj) 70 | |
![]() Mattia Aramu (Thay: Dennis Toerset Johnsen) 70 | |
![]() Mario Rui 74 | |
![]() Gianluca Busio 76 | |
![]() Luca Antonio Fiordilino (Thay: Ethan Ampadu) 78 | |
![]() Jean Pierre Nsame (Thay: Michael Cuisance) 78 | |
![]() Dries Mertens (Thay: Lorenzo Insigne) 79 | |
![]() Eljif Elmas (Thay: Matteo Politano) 79 | |
![]() Stanislav Lobotka 83 | |
![]() Pietro Ceccaroni 88 | |
![]() Andrea Petagna (Thay: Victor Osimhen) 89 | |
![]() Faouzi Ghoulam (Thay: Piotr Zielinski) 89 | |
![]() Tyronne Ebuehi 90+5' | |
![]() Andrea Petagna 90+10' |
Thống kê trận đấu Venezia vs Napoli


Diễn biến Venezia vs Napoli
SSC Napoli với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn xuất sắc
Số người tham dự hôm nay là 5552.
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Cầm bóng: Venezia: 34%, SSC Napoli: 66%.
Bàn tay an toàn từ David Ospina khi anh ấy đi ra và giành bóng
Ridgeciano Haps thực hiện một quả tạt ...
Venezia đang kiểm soát bóng.
Cầm bóng: Venezia: 34%, SSC Napoli: 66%.

G O O O A A A L - Andrea Petagna phản ứng trước quả bóng lỏng lẻo và thực hiện cú sút từ bên phải!

VÀO! Andrea Petagna của SSC Napoli dứt điểm khá dễ dàng, đưa bóng vào khung thành bằng chân phải!
Luca Lezzerini đã cứu một bàn thua trông thấy! Dries Mertens đã tìm thấy chính mình ở một vị trí tuyệt vời để ghi bàn nhưng Luca Lezzerini đã từ chối anh ta với một pha cản phá tuyệt vời
Andrea Petagna của SSC Napoli chuyền bóng cho đồng đội.
Andrea Petagna từ SSC Napoli nhận bóng và cố gắng tạo ra điều gì đó ...
SSC Napoli bắt đầu phản công.
Venezia đang kiểm soát bóng.
Thomas Henry đánh đầu về phía khung thành, nhưng David Ospina ở đó để thoải mái cản phá
Ridgeciano Haps thực hiện một quả tạt ...
SSC Napoli thực hiện quả ném biên bên trái bên phần sân của đối phương
Mario Rui của SSC Napoli cố gắng truy cản đồng đội trong vòng cấm nhưng đường chuyền của anh đã bị cản phá bởi cầu thủ đối phương.
SSC Napoli đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát Venezia vs Napoli
Venezia (4-3-3): Luca Lezzerini (12), Tyronne Ebuehi (22), Mattia Caldara (31), Pietro Ceccaroni (32), Ridgeciano Haps (55), Domen Crnigoj (33), Ethan Ampadu (44), Michael Cuisance (21), Dennis Toerset Johnsen (17), David Okereke (77), Nani (20)
Napoli (4-2-3-1): David Ospina (25), Giovanni Di Lorenzo (22), Amir Rrahmani (13), Juan Jesus (5), Mario Rui (6), Fabian (8), Stanislav Lobotka (68), Matteo Politano (21), Piotr Zielinski (20), Lorenzo Insigne (24), Victor Osimhen (9)


Thay người | |||
62’ | Nani Thomas Henry | 79’ | Matteo Politano Eljif Elmas |
70’ | Dennis Toerset Johnsen Mattia Aramu | 79’ | Lorenzo Insigne Dries Mertens |
70’ | Domen Crnigoj Gianluca Busio | 89’ | Piotr Zielinski Faouzi Ghoulam |
78’ | Michael Cuisance Jean Pierre Nsame | 89’ | Victor Osimhen Andrea Petagna |
78’ | Ethan Ampadu Luca Antonio Fiordilino |
Cầu thủ dự bị | |||
Sergio Romero | Davide Marfella | ||
Cristian Molinaro | Kevin Malcuit | ||
Tanner Tessmann | Diego Demme | ||
Jean Pierre Nsame | Eljif Elmas | ||
Mattia Aramu | Dries Mertens | ||
Arnor Sigurdsson | Faouzi Ghoulam | ||
Marco Modolo | Andrea Petagna | ||
Gianluca Busio | Alessandro Zanoli | ||
Michael Svoboda | Alex Meret | ||
Dor Peretz | |||
Luca Antonio Fiordilino | |||
Thomas Henry |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Venezia vs Napoli
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Venezia
Thành tích gần đây Napoli
Bảng xếp hạng Serie A
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 30 | 20 | 7 | 3 | 39 | 67 | T H T T T |
2 | ![]() | 30 | 19 | 7 | 4 | 23 | 64 | B H T H T |
3 | ![]() | 30 | 17 | 7 | 6 | 34 | 58 | T H T B B |
4 | ![]() | 30 | 15 | 11 | 4 | 16 | 56 | T T T T T |
5 | ![]() | 30 | 14 | 13 | 3 | 18 | 55 | T T B B T |
6 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 15 | 52 | T T T T T |
7 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 9 | 52 | H T H B H |
8 | ![]() | 30 | 15 | 6 | 9 | 17 | 51 | B T B T T |
9 | ![]() | 30 | 13 | 8 | 9 | 10 | 47 | B B T T B |
10 | ![]() | 30 | 11 | 7 | 12 | -5 | 40 | T T H B B |
11 | ![]() | 30 | 9 | 12 | 9 | 0 | 39 | T T H T H |
12 | ![]() | 30 | 8 | 11 | 11 | -10 | 35 | B H H T B |
13 | ![]() | 30 | 7 | 9 | 14 | -11 | 30 | T B H B H |
14 | ![]() | 30 | 9 | 3 | 18 | -29 | 30 | T B B T H |
15 | ![]() | 30 | 7 | 8 | 15 | -13 | 29 | B B H B T |
16 | ![]() | 30 | 5 | 11 | 14 | -14 | 26 | T B H H H |
17 | ![]() | 30 | 6 | 7 | 17 | -28 | 25 | B B B B B |
18 | ![]() | 30 | 4 | 11 | 15 | -23 | 23 | B H B B H |
19 | ![]() | 30 | 3 | 11 | 16 | -20 | 20 | H H H H B |
20 | ![]() | 30 | 2 | 9 | 19 | -28 | 15 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại