Thứ Bảy, 05/04/2025
Sadio Mane (Kiến tạo: Leon Goretzka)
10
Thomas Mueller (Kiến tạo: Kingsley Coman)
14
Leon Goretzka (Kiến tạo: Thomas Mueller)
25
Erik Jirka (Thay: Jan Kopic)
25
Mathys Tel (Thay: Thomas Mueller)
28
Leon Goretzka (Kiến tạo: Leroy Sane)
35
Eric Maxim Choupo-Moting (Thay: Kingsley Coman)
46
Ludek Pernica (Thay: Vaclav Jemelka)
46
Libor Holik (Thay: Milan Havel)
46
Jan Kliment (Thay: Tomas Chory)
46
Ryan Gravenberch (Thay: Leon Goretzka)
56
Adam Vlkanova (Kiến tạo: Jhon Mosquera)
62
Noussair Mazraoui
64
Paul Wanner (Thay: Dayot Upamecano)
70
Marcel Sabitzer (Thay: Leroy Sane)
70
Jan Kliment (Kiến tạo: Libor Holik)
75
Jhon Mosquera
78
Vaclav Pilar (Thay: Adam Vlkanova)
81
Marcel Sabitzer
90

Thống kê trận đấu Viktoria Plzen vs Munich

số liệu thống kê
Viktoria Plzen
Viktoria Plzen
Munich
Munich
35 Kiểm soát bóng 65
8 Phạm lỗi 12
22 Ném biên 16
0 Việt vị 2
18 Chuyền dài 12
3 Phạt góc 1
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 8
7 Sút không trúng đích 7
1 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 2
4 Thủ môn cản phá 4
11 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 4

Diễn biến Viktoria Plzen vs Munich

Tất cả (343)
90+3'

Số người tham dự hôm nay là 11326.

90+3'

Bayern Munich với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn xuất sắc

90+3'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+3'

Tỷ lệ cầm bóng: Viktoria Plzen: 35%, Bayern Munich: 65%.

90+3'

Tỷ lệ cầm bóng: Viktoria Plzen: 32%, Bayern Munich: 68%.

90+2'

Bayern Munich đang kiểm soát bóng.

90+2'

Quả phát bóng lên cho Bayern Munich.

90+2'

Một cơ hội đến với Vaclav Pilar từ Viktoria Plzen nhưng cú đánh đầu của anh ấy lại đi chệch cột dọc

90+1'

Quả tạt của Ludek Pernica từ Viktoria Plzen tìm thấy thành công một đồng đội trong hộp.

90+1'

Mohamed Tijani thực hiện pha xử lý và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình

90+1'

Noussair Mazraoui giành chiến thắng trong thử thách trên không trước Jhon Mosquera

90+1'

Trận đấu chính thức thứ tư cho thấy có 2 phút thời gian sẽ được thêm vào.

90' Một thẻ vàng ngớ ngẩn cho Marcel Sabitzer ở đó khi anh ta đá bóng đi một cách bực bội

Một thẻ vàng ngớ ngẩn cho Marcel Sabitzer ở đó khi anh ta đá bóng đi một cách bực bội

90'

Marcel Sabitzer bị phạt vì đẩy Lukas Kalvach.

90'

Cầm bóng: Viktoria Plzen: 31%, Bayern Munich: 69%.

90'

Josip Stanisic thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình

88'

Số người tham dự hôm nay là 11326.

90'

Mohamed Tijani của Viktoria Plzen thực hiện đường chuyền ngang nhằm vào vòng cấm.

89'

Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Erik Jirka từ Viktoria Plzen tiếp Sadio Mane

88'

Bayern Munich đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

88'

Ludek Pernica từ Viktoria Plzen cản phá một quả tạt nhằm vào vòng cấm.

Đội hình xuất phát Viktoria Plzen vs Munich

Viktoria Plzen (4-2-3-1): Jindrich Stanek (36), Milan Havel (24), Lukas Hejda (2), Mohamed Tijani (3), Vaclav Jemelka (21), Lukas Kalvach (23), Pavel Bucha (20), Jan Kopic (10), Adam Vlkanova (88), Jhon Mosquera (18), Tomas Chory (15)

Munich (4-2-3-1): Sven Ulreich (26), Noussair Mazraoui (40), Benjamin Pavard (5), Dayot Upamecano (2), Josip Stanisic (44), Joshua Kimmich (6), Leon Goretzka (8), Kingsley Coman (11), Leroy Sane (10), Sadio Mane (17), Thomas Muller (25)

Viktoria Plzen
Viktoria Plzen
4-2-3-1
36
Jindrich Stanek
24
Milan Havel
2
Lukas Hejda
3
Mohamed Tijani
21
Vaclav Jemelka
23
Lukas Kalvach
20
Pavel Bucha
10
Jan Kopic
88
Adam Vlkanova
18
Jhon Mosquera
15
Tomas Chory
25
Thomas Muller
17
Sadio Mane
10
Leroy Sane
11
Kingsley Coman
8 2
Leon Goretzka
6
Joshua Kimmich
44
Josip Stanisic
2
Dayot Upamecano
5
Benjamin Pavard
40
Noussair Mazraoui
26
Sven Ulreich
Munich
Munich
4-2-3-1
Thay người
25’
Jan Kopic
Erik Jirka
28’
Thomas Mueller
Mathys Tel
46’
Vaclav Jemelka
Ludek Pernica
46’
Kingsley Coman
Eric Maxim Choupo-Moting
46’
Tomas Chory
Jan Kliment
56’
Leon Goretzka
Ryan Gravenberch
46’
Milan Havel
Libor Holik
70’
Dayot Upamecano
Paul Wanner
81’
Adam Vlkanova
Vaclav Pilar
70’
Leroy Sane
Marcel Sabitzer
Cầu thủ dự bị
Marian Tvrdon
Johannes Schenk
Ludek Pernica
Eric Maxim Choupo-Moting
Martin Jedlicka
Paul Wanner
Vaclav Pilar
Marcel Sabitzer
Jan Kliment
Ryan Gravenberch
Ales Cermak
Mathys Tel
Libor Holik
Erik Jirka
Fortune Akpan Bassey
Modou Birame N'Diaye

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
04/10 - 2022
13/10 - 2022

Thành tích gần đây Viktoria Plzen

VĐQG Séc
30/03 - 2025
16/03 - 2025
Europa League
14/03 - 2025
VĐQG Séc
10/03 - 2025
Europa League
07/03 - 2025
VĐQG Séc
Cúp quốc gia Séc
28/02 - 2025
VĐQG Séc
Europa League
21/02 - 2025
VĐQG Séc
16/02 - 2025

Thành tích gần đây Munich

Bundesliga
29/03 - 2025
15/03 - 2025
Champions League
12/03 - 2025
Bundesliga
08/03 - 2025
Champions League
06/03 - 2025
Bundesliga
01/03 - 2025
23/02 - 2025
Champions League
19/02 - 2025
H1: 0-0
Bundesliga
16/02 - 2025
Champions League
13/02 - 2025
H1: 0-1

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LiverpoolLiverpool87011221
2BarcelonaBarcelona86111519
3ArsenalArsenal86111319
4InterInter86111019
5AtleticoAtletico8602818
6LeverkusenLeverkusen8512816
7LilleLille8512716
8Aston VillaAston Villa8512716
9AtalantaAtalanta84311415
10DortmundDortmund85031015
11Real MadridReal Madrid8503815
12MunichMunich8503815
13AC MilanAC Milan8503315
14PSVPSV8422414
15Paris Saint-GermainParis Saint-Germain8413513
16BenficaBenfica8413413
17AS MonacoAS Monaco8413013
18BrestBrest8413-113
19FeyenoordFeyenoord8413-313
20JuventusJuventus8332212
21CelticCeltic8332-112
22Man CityMan City8323411
23SportingSporting8323111
24Club BruggeClub Brugge8323-411
25Dinamo ZagrebDinamo Zagreb8323-711
26StuttgartStuttgart8314-410
27Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk8215-87
28BolognaBologna8134-56
29Crvena ZvezdaCrvena Zvezda8206-96
30Sturm GrazSturm Graz8206-96
31Sparta PragueSparta Prague8116-144
32RB LeipzigRB Leipzig8107-73
33GironaGirona8107-83
34RB SalzburgRB Salzburg8107-223
35Slovan BratislavaSlovan Bratislava8008-200
36Young BoysYoung Boys8008-210
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow
X