Thứ Hai, 07/04/2025
Joao Felix (Kiến tạo: Renan Lodi)
7
Hector Herrera
45+1'
Luke Shaw
50
Victor Lindelof
60
Reinildo Mandava
63
Marcus Rashford
65
Nemanja Matic (Thay: Paul Pogba)
66
Aaron Wan-Bissaka (Thay: Victor Lindelof)
66
Alex Telles (Thay: Luke Shaw)
67
Fred
74
Anthony Elanga (Thay: Marcus Rashford)
75
Antoine Griezmann (Thay: Joao Felix)
76
Thomas Lemar (Thay: Renan Lodi)
76
Marcos Llorente
77
Jose Gimenez
78
Anthony Elanga (Kiến tạo: Bruno Fernandes)
80
Jesse Lingard (Thay: Jadon Sancho)
82
Alex Telles
83

Thống kê trận đấu Atletico vs Man United

số liệu thống kê
Atletico
Atletico
Man United
Man United
38 Kiểm soát bóng 62
19 Phạm lỗi 16
20 Ném biên 18
2 Việt vị 1
21 Chuyền dài 14
8 Phạt góc 3
4 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Sút trúng đích 2
10 Sút không trúng đích 5
2 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 1
1 Thủ môn cản phá 0
5 Phát bóng 14
4 Chăm sóc y tế 3

Diễn biến Atletico vs Man United

Tất cả (343)
90+5'

Rất nhiều cơ hội trong trận đấu này nhưng không đội nào ghi được bàn thắng quyết định

90+5'

Số người tham dự hôm nay là 63273.

90+5'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+5'

Tỷ lệ cầm bóng: Atletico Madrid: 38%, Manchester United: 62%.

90+4'

Reinildo của Atletico Madrid chơi cảnh giác và đưa bóng về phía thủ môn.

90+4'

Jesse Lingard thử nghiệm Jan Oblak bằng một cú sút xa, nhưng anh ta đã bắt đầu thi đấu trở lại!

90+4'

Manchester United với một hàng công tiềm ẩn rất nhiều nguy hiểm.

90+4'

Atletico Madrid thực hiện quả ném biên bên phải phần sân bên phần sân của họ

90+3'

Sự cản trở khi Anthony Elanga cắt đứt đường chạy của Geoffrey Kondogbia. Một quả đá phạt được trao.

90+3'

Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Nemanja Matic của Manchester United gặp Geoffrey Kondogbia

90+3'

Cristiano Ronaldo của Manchester United cố gắng đánh đầu chuyền bóng cho đồng đội, nhưng đã bị một cầu thủ đối phương chặn lại.

90+3'

Alex Telles đặt một cây thánh giá ...

90+3'

Geoffrey Kondogbia giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90+2'

Alex Telles của Manchester United thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.

90+2'

Alex Telles nhìn thấy cú sút của mình đi chệch mục tiêu

90+2'

Manchester United thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của đối phương

90+2'

Manchester United thực hiện quả ném biên bên trái phần sân bên phần sân của họ

90+2'

Trò chơi được khởi động lại.

90+1'

Thật là một siêu phụ của huấn luyện viên. Anthony Elanga vừa vào sân đã có tên trên bảng tỷ số!

90+1'

Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.

90+1'

Trận đấu chính thức thứ tư cho thấy có 4 phút thời gian sẽ được thêm vào.

Đội hình xuất phát Atletico vs Man United

Man United (4-2-3-1): Fred (17)

Cầu thủ dự bị
Felipe
Huấn luyện viên

Diego Simeone

Ruben Amorim

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
24/02 - 2022
16/03 - 2022
Giao hữu
30/07 - 2022

Thành tích gần đây Atletico

La Liga
06/04 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
03/04 - 2025
La Liga
29/03 - 2025
17/03 - 2025
Champions League
13/03 - 2025
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
La Liga
09/03 - 2025
H1: 0-0
Champions League
05/03 - 2025
La Liga
02/03 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
26/02 - 2025
La Liga
23/02 - 2025

Thành tích gần đây Man United

Premier League
06/04 - 2025
02/04 - 2025
17/03 - 2025
Europa League
14/03 - 2025
Premier League
09/03 - 2025
Europa League
07/03 - 2025
Cúp FA
02/03 - 2025
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 3-4
Premier League
27/02 - 2025
22/02 - 2025
16/02 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LiverpoolLiverpool87011221
2BarcelonaBarcelona86111519
3ArsenalArsenal86111319
4InterInter86111019
5AtleticoAtletico8602818
6LeverkusenLeverkusen8512816
7LilleLille8512716
8Aston VillaAston Villa8512716
9AtalantaAtalanta84311415
10DortmundDortmund85031015
11Real MadridReal Madrid8503815
12MunichMunich8503815
13AC MilanAC Milan8503315
14PSVPSV8422414
15Paris Saint-GermainParis Saint-Germain8413513
16BenficaBenfica8413413
17AS MonacoAS Monaco8413013
18BrestBrest8413-113
19FeyenoordFeyenoord8413-313
20JuventusJuventus8332212
21CelticCeltic8332-112
22Man CityMan City8323411
23SportingSporting8323111
24Club BruggeClub Brugge8323-411
25Dinamo ZagrebDinamo Zagreb8323-711
26StuttgartStuttgart8314-410
27Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk8215-87
28BolognaBologna8134-56
29Crvena ZvezdaCrvena Zvezda8206-96
30Sturm GrazSturm Graz8206-96
31Sparta PragueSparta Prague8116-144
32RB LeipzigRB Leipzig8107-73
33GironaGirona8107-83
34RB SalzburgRB Salzburg8107-223
35Slovan BratislavaSlovan Bratislava8008-200
36Young BoysYoung Boys8008-210
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow
X