![]() Saul Niguez 11' | |
![]() Douglas Costa 40' | |
![]() Manuel Neuer 83' | |
![]() Manuel Neuer 82' | |
![]() Saul Niguez 85' | |
![]() Arturo Vidal 89' | |
![]() Arturo Vidal 88' |
Tổng thuật Atletico vs Munich
![]() |
Cứ hễ cầu thủ tấn công nào của Bayern có bóng là ngay lập tức bị 2 cầu thủ Atletico áp sát và mất bóng. Đã thế các cầu thủ như Douglas Costa và Kingsley Coman lại chơi quá rườm rà. Trung phong Robert Lewandowski hoàn toàn đói bóng. Phòng ngự chắc chắn và phản công sắc bén, Atletico suýt chút nữa nhân đôi cách biệt ở phút 29. Tiếc rằng Antoine Griezmann lại dứt điểm quá hiền sau pha dốc bóng đến sát khung thành của Manuel Neuer.
Cánh trái của Bayern thực sự có vấn đề. Một mình Saul đã có tới 5 tình huống đột phá thành công trong hiệp 1 khi khoét vào cánh này của đội khách. Hòng quyết kiếm tìm bàn gỡ, Hùm xám tích cực vây hãm khung thành Atletico khi hiệp 2 bắt đầu.
Song ngay cả khi Alaba xuất sắc sút xa đánh bại thủ thành Oblak ở phút 54 thì vẫn còn xà ngang cứu thua cho đội chủ nhà. 2 phút sau, Martinez đánh đầu thoải mái trong tình huống phạt góc nhưng không thắng nổi Oblak. Đó cũng là những cơ hội rõ ràng nhất của Bayern trong nửa đầu hiệp 2 tấn công liên tục.
![]() |
Thông số trận đấu Atletico Madrid 1-0 Bayern Munich |
1 bàn cũng đủ cho Atletico khiến Bayern thua trắng như các trận bán kết lượt đi Champions League trên xứ đấu bò 2 mùa gần đây (thua Real 0-1 mùa 2013/14 thua Barcelona 0-3 mùa 2014/15). Chiến thắng 1-0 này giúp Atletico tạo lợi thế cực lớn cho trận lượt về vào đêm thứ Ba tuần sau.

ĐỘI HÌNH THI ĐẤU
Atletico Madrid: Oblak, Juanfran, Gimenez, Savic, Filipe Luis, Gabi, Augusto, Koke, Saul Niguez, Griezmann, Torres.
Dự bị: Moya, Gamez, Lucas, Thomas, Oliver Correa, Vietto.
Bayern Munich: Neuer, Lahm, Bernat, Martinez, Alaba, Thiago, Costa, Alonso, Vidal, Coman, Lewandowski
Dự bị: Ulreich, Kimmich, Rafinha, Benatia, Müller, Ribery, Gotze.
![]() |
Đội hình thi đấu Atletico Madrid vs Bayern Munich |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Atletico
Thành tích gần đây Munich
Bảng xếp hạng Champions League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 8 | 7 | 0 | 1 | 12 | 21 | |
2 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 15 | 19 | |
3 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 13 | 19 | |
4 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 10 | 19 | |
5 | ![]() | 8 | 6 | 0 | 2 | 8 | 18 | |
6 | ![]() | 8 | 5 | 1 | 2 | 8 | 16 | |
7 | ![]() | 8 | 5 | 1 | 2 | 7 | 16 | |
8 | ![]() | 8 | 5 | 1 | 2 | 7 | 16 | |
9 | ![]() | 8 | 4 | 3 | 1 | 14 | 15 | |
10 | ![]() | 8 | 5 | 0 | 3 | 10 | 15 | |
11 | ![]() | 8 | 5 | 0 | 3 | 8 | 15 | |
12 | ![]() | 8 | 5 | 0 | 3 | 8 | 15 | |
13 | ![]() | 8 | 5 | 0 | 3 | 3 | 15 | |
14 | ![]() | 8 | 4 | 2 | 2 | 4 | 14 | |
15 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 5 | 13 | |
16 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 4 | 13 | |
17 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 0 | 13 | |
18 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | -1 | 13 | |
19 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | -3 | 13 | |
20 | ![]() | 8 | 3 | 3 | 2 | 2 | 12 | |
21 | ![]() | 8 | 3 | 3 | 2 | -1 | 12 | |
22 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 4 | 11 | |
23 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 1 | 11 | |
24 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | -4 | 11 | |
25 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | -7 | 11 | |
26 | ![]() | 8 | 3 | 1 | 4 | -4 | 10 | |
27 | ![]() | 8 | 2 | 1 | 5 | -8 | 7 | |
28 | ![]() | 8 | 1 | 3 | 4 | -5 | 6 | |
29 | ![]() | 8 | 2 | 0 | 6 | -9 | 6 | |
30 | ![]() | 8 | 2 | 0 | 6 | -9 | 6 | |
31 | ![]() | 8 | 1 | 1 | 6 | -14 | 4 | |
32 | ![]() | 8 | 1 | 0 | 7 | -7 | 3 | |
33 | ![]() | 8 | 1 | 0 | 7 | -8 | 3 | |
34 | ![]() | 8 | 1 | 0 | 7 | -22 | 3 | |
35 | ![]() | 8 | 0 | 0 | 8 | -20 | 0 | |
36 | ![]() | 8 | 0 | 0 | 8 | -21 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại