Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Trực tiếp kết quả Birmingham City vs Norwich City hôm nay 31-08-2022
Giải Hạng nhất Anh - Th 4, 31/8
Kết thúc



![]() Josh Williams 9 | |
![]() Kieran Dowell 11 | |
![]() Scott Hogan 50 | |
![]() George Hall (Thay: Gary Gardner) 52 | |
![]() Onel Hernandez (Thay: Kieran Dowell) 58 | |
![]() Teemu Pukki (Thay: Danel Sinani) 58 | |
![]() Hannibal Mejbri (Thay: Scott Hogan) 60 | |
![]() Juninho Bacuna 61 | |
![]() Andrew Omobamidele (Kiến tạo: Grant Hanley) 63 | |
![]() Auston Trusty 71 | |
![]() Troy Deeney 71 | |
![]() Andrew Omobamidele 71 | |
![]() Gabriel Sara (Thay: Aaron Ramsey) 74 | |
![]() Max Aarons 80 | |
![]() Adam Idah (Thay: Joshua Sargent) 84 | |
![]() Todd Cantwell (Thay: Sam Byram) 84 | |
![]() Jordan James (Thay: Juninho Bacuna) 88 | |
![]() Tate Campbell (Thay: Josh Williams) 88 | |
![]() Onel Hernandez (Kiến tạo: Teemu Pukki) 90 | |
![]() Onel Hernandez 90 | |
![]() Onel Hernandez (Kiến tạo: Teemu Pukki) 90+3' | |
![]() Onel Hernandez 90+4' |
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Thẻ vàng cho Onel Hernandez.
Thẻ vàng cho [player1].
G O O O A A A L - Onel Hernandez đang nhắm mục tiêu!
Josh Williams sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Tate Campbell.
Juninho Bacuna ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jordan James.
Sam Byram sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Todd Cantwell.
Joshua Sargent sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Adam Idah.
Thẻ vàng cho Max Aarons.
Thẻ vàng cho [player1].
Aaron Ramsey ra sân và anh ấy được thay thế bởi Gabriel Sara.
Aaron Ramsey sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Thẻ vàng cho Andrew Omobamidele.
Thẻ vàng cho Troy Deeney.
Thẻ vàng cho Auston Trusty.
G O O O A A A L - Andrew Omobamidele là mục tiêu!
G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!
Thẻ vàng cho Juninho Bacuna.
Scott Hogan sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Hannibal Mejbri.
Danel Sinani ra đi và anh ấy được thay thế bằng Teemu Pukki.
Kieran Dowell sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Onel Hernandez.
Birmingham City (3-4-1-2): John Ruddy (21), Dion Sanderson (28), Marc Roberts (4), Auston Trusty (5), Josh Williams (48), Jordan Graham (11), Gary Gardner (20), Alfie Chang (42), Juninho Bacuna (7), Scott Hogan (9), Troy Deeney (8)
Norwich City (4-4-1-1): Tim Krul (1), Maximillian Aarons (2), Andrew Omobamidele (4), Grant Hanley (5), Sam Byram (3), Danel Sinani (21), Marcelino Ignacio Nunez Espinoza (26), Kenny McLean (23), Aaron Ramsey (20), Kieran Dowell (10), Josh Sargent (24)
Thay người | |||
52’ | Gary Gardner George Hall | 58’ | Danel Sinani Teemu Pukki |
60’ | Scott Hogan Hannibal Mejbri | 58’ | Kieran Dowell Onel Hernandez |
88’ | Juninho Bacuna Jordan James | 74’ | Aaron Ramsey Gabriel |
88’ | Josh Williams Tate Campbell | 84’ | Joshua Sargent Adam Idah |
84’ | Sam Byram Todd Cantwell |
Cầu thủ dự bị | |||
Hannibal Mejbri | Teemu Pukki | ||
Jobe Bellingham | Adam Idah | ||
Neil Etheridge | Onel Hernandez | ||
George Hall | Gabriel | ||
Jonathan Leko | Ben Gibson | ||
Jordan James | Angus Gunn | ||
Tate Campbell | Todd Cantwell |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 40 | 17 | 9 | 14 | 12 | 60 | B T H T T |
6 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
7 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 40 | 15 | 7 | 18 | -1 | 52 | B B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |