Thứ Năm, 03/04/2025
Hayden Carter
54
Dimitrios Pelkas (Thay: Allahyar Sayyadmanesh)
69
Sorba Thomas (Thay: Tyrhys Dolan)
72
Ryan Hedges (Thay: Ben Brereton)
72
Greg Docherty (Thay: Ozan Tufan)
74
Harry Leonard
84
Scott Wharton
84
Harry Leonard (Thay: Sam Gallagher)
84
Scott Wharton (Thay: Lewis Travis)
84
Xavier Simons (Thay: Jean Michael Seri)
85
Malcolm Ebiowei (Thay: Harry Vaughan)
85
Callum Brittain (Thay: Joe Rankin-Costello)
85
Dimitrios Pelkas
86
Dimitrios Pelkas
88
Callum Brittain (Thay: Joe Rankin-Costello)
88
Karl Darlow
90+3'

Thống kê trận đấu Blackburn Rovers vs Hull City

số liệu thống kê
Blackburn Rovers
Blackburn Rovers
Hull City
Hull City
62 Kiểm soát bóng 38
12 Phạm lỗi 6
26 Ném biên 17
2 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
9 Phạt góc 3
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 3
8 Sút không trúng đích 7
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Blackburn Rovers vs Hull City

Tất cả (21)
90+8'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+3' Thẻ vàng cho Karl Darlow.

Thẻ vàng cho Karl Darlow.

88'

Joe Rankin-Costello ra sân và anh ấy được thay thế bởi Callum Brittain.

86' Thẻ vàng cho Dimitrios Pelkas.

Thẻ vàng cho Dimitrios Pelkas.

88' Thẻ vàng cho Dimitrios Pelkas.

Thẻ vàng cho Dimitrios Pelkas.

85'

Joe Rankin-Costello ra sân và anh ấy được thay thế bởi Callum Brittain.

85'

Harry Vaughan rời sân nhường chỗ cho Malcolm Ebiowei.

84'

Lewis Travis sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Scott Wharton.

84'

Lewis Travis rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

85'

Jean Michael Seri sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Xavier Simons.

84'

Sam Gallagher rời sân nhường chỗ cho Harry Leonard.

84'

Sam Gallagher rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

74'

Ozan Tufan rời sân và vào thay là Greg Docherty.

72'

Ben Brereton rời sân và anh ấy được thay thế bởi Ryan Hedges.

72'

Tyrhys Dolan rời sân nhường chỗ cho Sorba Thomas.

71'

Tyrhys Dolan rời sân nhường chỗ cho Sorba Thomas.

69'

Allahyar Sayyadmanesh rời sân, Dimitrios Pelkas vào thay.

68'

Allahyar Sayyadmanesh rời sân, Dimitrios Pelkas vào thay.

54' Thẻ vàng cho Hayden Carter.

Thẻ vàng cho Hayden Carter.

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+1'

Đã hết! Trọng tài thổi giữa hiệp một

Đội hình xuất phát Blackburn Rovers vs Hull City

Blackburn Rovers (4-2-3-1): Aynsley Pears (13), Joe Rankin-Costello (11), Hayden Carter (17), Dominic Hyam (5), Harry Pickering (3), Lewis Travis (27), Tyler Morton (6), Tyrhys Dolan (10), Sammie Szmodics (8), Ben Brereton Diaz (22), Sam Gallagher (9)

Hull City (4-4-2): Karl Darlow (12), Lewie Coyle (2), Callum Elder (3), Sean McLoughlin (17), Jacob Greaves (4), Allahyar Sayyad (9), Jean Seri (24), Regan Slater (27), Harry Vaughan (14), Adama Traore (18), Ozan Tufan (7)

Blackburn Rovers
Blackburn Rovers
4-2-3-1
13
Aynsley Pears
11
Joe Rankin-Costello
17
Hayden Carter
5
Dominic Hyam
3
Harry Pickering
27
Lewis Travis
6
Tyler Morton
10
Tyrhys Dolan
8
Sammie Szmodics
22
Ben Brereton Diaz
9
Sam Gallagher
7
Ozan Tufan
18
Adama Traore
14
Harry Vaughan
27
Regan Slater
24
Jean Seri
9
Allahyar Sayyad
4
Jacob Greaves
17
Sean McLoughlin
3
Callum Elder
2
Lewie Coyle
12
Karl Darlow
Hull City
Hull City
4-4-2
Thay người
72’
Tyrhys Dolan
Sorba Thomas
69’
Allahyar Sayyadmanesh
Dimitris Pelkas
72’
Ben Brereton
Ryan Hedges
74’
Ozan Tufan
Greg Docherty
84’
Lewis Travis
Scott Wharton
85’
Jean Michael Seri
Xavier Simons
85’
Joe Rankin-Costello
Callum Brittain
85’
Harry Vaughan
Malcolm Ebiowei
Cầu thủ dự bị
Thomas Kaminski
Matt Ingram
Scott Wharton
Greg Docherty
Callum Brittain
Ryan Woods
Sorba Thomas
Dimitris Pelkas
Ryan Hedges
Xavier Simons
Adam Wharton
Alfie Taylor
Harry Leonard
Malcolm Ebiowei

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
20/02 - 2013
26/09 - 2015
15/09 - 2021
H1: 0-0
20/01 - 2022
H1: 1-0
29/10 - 2022
16/04 - 2023
19/08 - 2023
30/12 - 2023
07/12 - 2024
29/12 - 2024

Thành tích gần đây Blackburn Rovers

Hạng nhất Anh
29/03 - 2025
15/03 - 2025
13/03 - 2025
08/03 - 2025
01/03 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
13/02 - 2025
Cúp FA
09/02 - 2025
Hạng nhất Anh
05/02 - 2025

Thành tích gần đây Hull City

Hạng nhất Anh
29/03 - 2025
15/03 - 2025
13/03 - 2025
08/03 - 2025
05/03 - 2025
26/02 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
13/02 - 2025
01/02 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Sheffield UnitedSheffield United3926762783T T H T T
2Leeds UnitedLeeds United39231245181H B T H H
3BurnleyBurnley39221524281T T H T T
4SunderlandSunderland39201271972T T H B T
5Coventry CityCoventry City3917814559T T B T B
6West BromWest Brom39131881357H T H H B
7MiddlesbroughMiddlesbrough39169141057T B T H T
8Bristol CityBristol City39141510757T H H T B
9WatfordWatford3915816-453H B T B H
10Norwich CityNorwich City39131313752H H B B T
11Blackburn RoversBlackburn Rovers3915717152H B B B B
12Sheffield WednesdaySheffield Wednesday39141015-652B T T B H
13MillwallMillwall39131214-351B T B T B
14Preston North EndPreston North End39101712-747H B H T B
15QPRQPR39111216-845B B B H B
16SwanseaSwansea3912918-1145H T B B H
17PortsmouthPortsmouth3912918-1445B T B B T
18Stoke CityStoke City39101217-1242H B T B T
19Oxford UnitedOxford United39101217-1742B H B T B
20Derby CountyDerby County3911820-941B T T T T
21Hull CityHull City39101118-941T H T H B
22Cardiff CityCardiff City3991317-2040B B B T H
23Luton TownLuton Town3910821-2538T B T H T
24Plymouth ArgylePlymouth Argyle3971319-3734B B T B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X