Thứ Năm, 03/04/2025
Ozan Tufan
5
Liam Delap (Kiến tạo: Alfie Jones)
11
Aaron Connolly (Kiến tạo: Jacob Greaves)
18
Jake Garrett
29
Sammie Szmodics
33
James Hill
37
Harry Pickering (Kiến tạo: Arnor Sigurdsson)
45+3'
Sondre Tronstad
52
Dominic Hyam
59
Alfie Jones
63
Andrew Moran (Thay: Dilan Markanday)
67
Adam Wharton (Thay: Jake Garrett)
67
Adam Wharton (Thay: Dilan Markanday)
67
Andrew Moran (Thay: Jake Garrett)
67
Niall Ennis (Thay: Semir Telalovic)
68
Jean Michael Seri
72
Dominic Hyam
74
Hayden Carter (Thay: Arnor Sigurdsson)
77
Scott Twine (Thay: Adama Traore)
77
Tyler Morton
81
Greg Docherty (Thay: Aaron Connolly)
81
Allahyar Sayyadmanesh (Thay: Liam Delap)
88
Cyrus Christie (Thay: Ozan Tufan)
88

Thống kê trận đấu Hull City vs Blackburn Rovers

số liệu thống kê
Hull City
Hull City
Blackburn Rovers
Blackburn Rovers
38 Kiểm soát bóng 62
14 Phạm lỗi 9
18 Ném biên 24
0 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 4
3 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
9 Sút trúng đích 4
7 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 6
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Hull City vs Blackburn Rovers

Tất cả (40)
90+7'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

88'

Ozan Tufan rời sân và được thay thế bởi Cyrus Christie.

88'

Liam Delap rời sân và được thay thế bởi Allahyar Sayyadmanesh.

81'

Aaron Connolly rời sân và được thay thế bởi Greg Docherty.

81' Thẻ vàng dành cho Tyler Morton.

Thẻ vàng dành cho Tyler Morton.

81' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

77'

Adama Traore rời sân và được thay thế bởi Scott Twine.

77'

Arnor Sigurdsson rời sân và được thay thế bởi Hayden Carter.

77'

Arnor Sigurdsson rời sân và được thay thế bởi [player2].

74' THẺ ĐỎ! - Dominic Hyam nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Dominic Hyam nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

74' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

72' Thẻ vàng dành cho Jean Michael Seri.

Thẻ vàng dành cho Jean Michael Seri.

72' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

68'

Semir Telalovic rời sân và được thay thế bởi Niall Ennis.

67'

Jake Garrett rời sân và được thay thế bởi Adam Wharton.

67'

Jake Garrett rời sân và được thay thế bởi Andrew Moran.

67'

Dilan Markanday rời sân và được thay thế bởi Andrew Moran.

67'

Dilan Markanday rời sân và được thay thế bởi Adam Wharton.

63' G O O O A A A L - Alfie Jones đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Alfie Jones đã trúng mục tiêu!

59' Thẻ vàng dành cho Dominic Hyam.

Thẻ vàng dành cho Dominic Hyam.

59' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

Đội hình xuất phát Hull City vs Blackburn Rovers

Hull City (4-2-3-1): Matt Ingram (1), Lewie Coyle (2), Jacob Greaves (4), Alfie Jones (5), Regan Slater (27), Tyler Morton (15), Jean Seri (24), Liam Delap (20), Ozan Tufan (7), Adama Traore (10), Aaron Connolly (44)

Blackburn Rovers (4-2-3-1): Leopold Wahlstedt (12), Callum Brittain (2), James Hill (4), Dominic Hyam (5), Harry Pickering (3), Sondre Trondstad (6), Jake Garrett (30), Dilan Markanday (18), Sammie Szmodics (8), Arnor Sigurdsson (7), Semir Telalovic (33)

Hull City
Hull City
4-2-3-1
1
Matt Ingram
2
Lewie Coyle
4
Jacob Greaves
5
Alfie Jones
27
Regan Slater
15
Tyler Morton
24
Jean Seri
20
Liam Delap
7
Ozan Tufan
10
Adama Traore
44
Aaron Connolly
33
Semir Telalovic
7
Arnor Sigurdsson
8
Sammie Szmodics
18
Dilan Markanday
30
Jake Garrett
6
Sondre Trondstad
3
Harry Pickering
5
Dominic Hyam
4
James Hill
2
Callum Brittain
12
Leopold Wahlstedt
Blackburn Rovers
Blackburn Rovers
4-2-3-1
Thay người
77’
Adama Traore
Scott Twine
67’
Jake Garrett
Adam Wharton
81’
Aaron Connolly
Greg Docherty
67’
Dilan Markanday
Andy Moran
88’
Ozan Tufan
Cyrus Christie
68’
Semir Telalovic
Niall Ennis
88’
Liam Delap
Allahyar Sayyad
77’
Arnor Sigurdsson
Hayden Carter
Cầu thủ dự bị
Thimothee Lo-Tutala
Joe Hilton
Sean McLoughlin
Hayden Carter
Matty Jacobs
Patrick Gamble
Cyrus Christie
Zak Gilsenan
Greg Docherty
Adam Wharton
Harry Vaughan
Andy Moran
Jason Eyenga-Lokilo
Lewis Travis
Scott Twine
Niall Ennis
Allahyar Sayyad
Harry Leonard

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
20/02 - 2013
26/09 - 2015
15/09 - 2021
H1: 0-0
20/01 - 2022
H1: 1-0
29/10 - 2022
16/04 - 2023
19/08 - 2023
30/12 - 2023
07/12 - 2024
29/12 - 2024

Thành tích gần đây Hull City

Hạng nhất Anh
29/03 - 2025
15/03 - 2025
13/03 - 2025
08/03 - 2025
05/03 - 2025
26/02 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
13/02 - 2025
01/02 - 2025

Thành tích gần đây Blackburn Rovers

Hạng nhất Anh
29/03 - 2025
15/03 - 2025
13/03 - 2025
08/03 - 2025
01/03 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
13/02 - 2025
Cúp FA
09/02 - 2025
Hạng nhất Anh
05/02 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Sheffield UnitedSheffield United3926762783T T H T T
2Leeds UnitedLeeds United39231245181H B T H H
3BurnleyBurnley39221524281T T H T T
4SunderlandSunderland39201271972T T H B T
5Coventry CityCoventry City3917814559T T B T B
6West BromWest Brom39131881357H T H H B
7MiddlesbroughMiddlesbrough39169141057T B T H T
8Bristol CityBristol City39141510757T H H T B
9WatfordWatford3915816-453H B T B H
10Norwich CityNorwich City39131313752H H B B T
11Blackburn RoversBlackburn Rovers3915717152H B B B B
12Sheffield WednesdaySheffield Wednesday39141015-652B T T B H
13MillwallMillwall39131214-351B T B T B
14Preston North EndPreston North End39101712-747H B H T B
15QPRQPR39111216-845B B B H B
16SwanseaSwansea3912918-1145H T B B H
17PortsmouthPortsmouth3912918-1445B T B B T
18Stoke CityStoke City39101217-1242H B T B T
19Oxford UnitedOxford United39101217-1742B H B T B
20Derby CountyDerby County3911820-941B T T T T
21Hull CityHull City39101118-941T H T H B
22Cardiff CityCardiff City3991317-2040B B B T H
23Luton TownLuton Town3910821-2538T B T H T
24Plymouth ArgylePlymouth Argyle3971319-3734B B T B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X