Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
![]() Ozan Tufan 5 | |
![]() Liam Delap (Kiến tạo: Alfie Jones) 11 | |
![]() Aaron Connolly (Kiến tạo: Jacob Greaves) 18 | |
![]() Jake Garrett 29 | |
![]() Sammie Szmodics 33 | |
![]() James Hill 37 | |
![]() Harry Pickering (Kiến tạo: Arnor Sigurdsson) 45+3' | |
![]() Sondre Tronstad 52 | |
![]() Dominic Hyam 59 | |
![]() Alfie Jones 63 | |
![]() Andrew Moran (Thay: Dilan Markanday) 67 | |
![]() Adam Wharton (Thay: Jake Garrett) 67 | |
![]() Adam Wharton (Thay: Dilan Markanday) 67 | |
![]() Andrew Moran (Thay: Jake Garrett) 67 | |
![]() Niall Ennis (Thay: Semir Telalovic) 68 | |
![]() Jean Michael Seri 72 | |
![]() Dominic Hyam 74 | |
![]() Hayden Carter (Thay: Arnor Sigurdsson) 77 | |
![]() Scott Twine (Thay: Adama Traore) 77 | |
![]() Tyler Morton 81 | |
![]() Greg Docherty (Thay: Aaron Connolly) 81 | |
![]() Allahyar Sayyadmanesh (Thay: Liam Delap) 88 | |
![]() Cyrus Christie (Thay: Ozan Tufan) 88 |
Thống kê trận đấu Hull City vs Blackburn Rovers


Diễn biến Hull City vs Blackburn Rovers
Ozan Tufan rời sân và được thay thế bởi Cyrus Christie.
Liam Delap rời sân và được thay thế bởi Allahyar Sayyadmanesh.
Aaron Connolly rời sân và được thay thế bởi Greg Docherty.

Thẻ vàng dành cho Tyler Morton.
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].
Adama Traore rời sân và được thay thế bởi Scott Twine.
Arnor Sigurdsson rời sân và được thay thế bởi Hayden Carter.
Arnor Sigurdsson rời sân và được thay thế bởi [player2].

THẺ ĐỎ! - Dominic Hyam nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng dành cho Jean Michael Seri.
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].
Semir Telalovic rời sân và được thay thế bởi Niall Ennis.
Jake Garrett rời sân và được thay thế bởi Adam Wharton.
Jake Garrett rời sân và được thay thế bởi Andrew Moran.
Dilan Markanday rời sân và được thay thế bởi Andrew Moran.
Dilan Markanday rời sân và được thay thế bởi Adam Wharton.

G O O O A A A L - Alfie Jones đã trúng mục tiêu!

Thẻ vàng dành cho Dominic Hyam.
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].
Đội hình xuất phát Hull City vs Blackburn Rovers
Hull City (4-2-3-1): Matt Ingram (1), Lewie Coyle (2), Jacob Greaves (4), Alfie Jones (5), Regan Slater (27), Tyler Morton (15), Jean Seri (24), Liam Delap (20), Ozan Tufan (7), Adama Traore (10), Aaron Connolly (44)
Blackburn Rovers (4-2-3-1): Leopold Wahlstedt (12), Callum Brittain (2), James Hill (4), Dominic Hyam (5), Harry Pickering (3), Sondre Trondstad (6), Jake Garrett (30), Dilan Markanday (18), Sammie Szmodics (8), Arnor Sigurdsson (7), Semir Telalovic (33)


Thay người | |||
77’ | Adama Traore Scott Twine | 67’ | Jake Garrett Adam Wharton |
81’ | Aaron Connolly Greg Docherty | 67’ | Dilan Markanday Andy Moran |
88’ | Ozan Tufan Cyrus Christie | 68’ | Semir Telalovic Niall Ennis |
88’ | Liam Delap Allahyar Sayyad | 77’ | Arnor Sigurdsson Hayden Carter |
Cầu thủ dự bị | |||
Thimothee Lo-Tutala | Joe Hilton | ||
Sean McLoughlin | Hayden Carter | ||
Matty Jacobs | Patrick Gamble | ||
Cyrus Christie | Zak Gilsenan | ||
Greg Docherty | Adam Wharton | ||
Harry Vaughan | Andy Moran | ||
Jason Eyenga-Lokilo | Lewis Travis | ||
Scott Twine | Niall Ennis | ||
Allahyar Sayyad | Harry Leonard |
Nhận định Hull City vs Blackburn Rovers
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Hull City
Thành tích gần đây Blackburn Rovers
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại