Thứ Sáu, 04/04/2025
Tadeo Allende
15
Andreas Christensen
38
Robert Lewandowski (Kiến tạo: Lamine Yamal)
45
Unai Nunez (Thay: Carlos Dominguez)
46
Inigo Martinez (Thay: Ronald Araujo)
46
Iago Aspas (Kiến tạo: Oscar Mingueza)
47
Ilkay Gundogan (Thay: Andreas Christensen)
58
Raphinha (Thay: Vitor Roque)
58
Manuel Sanchez (Thay: Mihailo Ristic)
59
Fermin Lopez (Thay: Pedri)
75
Williot Swedberg (Thay: Tadeo Allende)
77
Kevin Vazquez (Thay: Oscar Mingueza)
85
Anastasios Douvikas (Thay: Joergen Strand Larsen)
85
Oriol Romeu (Thay: Lamine Yamal)
90
Frenkie de Jong
90+4'
Marc-Andre ter Stegen
90+5'
Joergen Strand Larsen
90+5'
(Pen) Robert Lewandowski
90+7'
Inigo Martinez
90+10'

Thống kê trận đấu Celta Vigo vs Barcelona

số liệu thống kê
Celta Vigo
Celta Vigo
Barcelona
Barcelona
33 Kiểm soát bóng 67
11 Phạm lỗi 13
14 Ném biên 17
4 Việt vị 1
7 Chuyền dài 16
2 Phạt góc 5
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 4
4 Sút không trúng đích 4
5 Cú sút bị chặn 6
0 Phản công 1
2 Thủ môn cản phá 3
8 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Celta Vigo vs Barcelona

Tất cả (288)
90+12'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+12'

Kiểm soát bóng: Celta Vigo: 33%, Barcelona: 67%.

90+12'

Celta Vigo thực hiện quả ném biên bên phần sân nhà.

90+12'

Celta Vigo thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.

90+12'

Quả phát bóng lên cho Barcelona.

90+11'

Renato Tapia thực hiện cú sút nhưng nỗ lực của anh ấy chưa bao giờ đi trúng đích.

90+11'

Pau Cubarsi của Barcelona cản phá đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.

90+10' Thẻ vàng dành cho Inigo Martinez.

Thẻ vàng dành cho Inigo Martinez.

90+11' Thẻ vàng dành cho Inigo Martinez.

Thẻ vàng dành cho Inigo Martinez.

90+10'

Inigo Martinez bị phạt vì đẩy Anastasios Douvikas.

90+11'

Inigo Martinez bị phạt vì xô đẩy Iago Aspas.

90+10'

Kiểm soát bóng: Celta Vigo: 32%, Barcelona: 68%.

90+11'

Kiểm soát bóng: Celta Vigo: 32%, Barcelona: 68%.

90+10'

Quả phát bóng lên cho Barcelona.

90+11'

Quả phát bóng lên cho Barcelona.

90+10'

Lamine Yamal rời sân để vào thay Oriol Romeu thay người chiến thuật.

90+9'

Lamine Yamal rời sân để vào thay Oriol Romeu thay người chiến thuật.

90+10'

Quả phát bóng lên cho Celta Vigo.

90+9'

Lamine Yamal của Barcelona tung cú sút đi chệch khung thành

90+9'

Ilkay Gundogan thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình

90+7' G O O O A A A L - Robert Lewandowski của Barcelona thực hiện cú sút từ chấm phạt đền bằng chân phải! Vicente Guaita quyết định đá chính ở giữa.

G O O O A A A L - Robert Lewandowski của Barcelona thực hiện cú sút từ chấm phạt đền bằng chân phải! Vicente Guaita quyết định đá chính ở giữa.

Đội hình xuất phát Celta Vigo vs Barcelona

Celta Vigo (4-4-2): Vicente Guaita (25), Óscar Mingueza (3), Carl Starfelt (2), Carlos Domínguez (28), Mihailo Ristić (21), Tadeo Allende (9), Renato Tapia (5), Fran Beltrán (8), Luca de la Torre (14), Iago Aspas (10), Jørgen Strand Larsen (18)

Barcelona (4-3-3): Marc-André ter Stegen (1), Jules Koundé (23), Ronald Araújo (4), Pau Cubarsi (33), João Cancelo (2), Frenkie De Jong (21), Andreas Christensen (15), Pedri (8), Lamine Yamal (27), Robert Lewandowski (9), Vitor Roque (19)

Celta Vigo
Celta Vigo
4-4-2
25
Vicente Guaita
3
Óscar Mingueza
2
Carl Starfelt
28
Carlos Domínguez
21
Mihailo Ristić
9
Tadeo Allende
5
Renato Tapia
8
Fran Beltrán
14
Luca de la Torre
10
Iago Aspas
18
Jørgen Strand Larsen
19
Vitor Roque
9 2
Robert Lewandowski
27
Lamine Yamal
8
Pedri
15
Andreas Christensen
21
Frenkie De Jong
2
João Cancelo
33
Pau Cubarsi
4
Ronald Araújo
23
Jules Koundé
1
Marc-André ter Stegen
Barcelona
Barcelona
4-3-3
Thay người
46’
Carlos Dominguez
Unai Núñez
46’
Ronald Araujo
Iñigo Martínez
59’
Mihailo Ristic
Manu Sánchez
58’
Vitor Roque
Raphinha
77’
Tadeo Allende
Williot Swedberg
58’
Andreas Christensen
İlkay Gündoğan
85’
Oscar Mingueza
Kevin Vázquez
75’
Pedri
Fermín López
85’
Joergen Strand Larsen
Anastasios Douvikas
90’
Lamine Yamal
Oriol Romeu
Cầu thủ dự bị
Iván Villar
Iñaki Peña
Jorge Carrillo Balea
Diego Kochen
Unai Núñez
Iñigo Martínez
Kevin Vázquez
Hector Fort
Jailson
Oriol Romeu
Williot Swedberg
Marc Casado
Manu Sánchez
Raphinha
Hugo Sotelo
Fermín López
Carles Pérez
Marc Guiu
Franco Cervi
İlkay Gündoğan
Anastasios Douvikas
Miguel Rodríguez
Huấn luyện viên

Claudio Giráldez

Hansi Flick

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
06/04 - 2015
24/09 - 2015
15/02 - 2016
03/10 - 2016
05/03 - 2017
02/12 - 2017
18/04 - 2018
23/12 - 2018
05/05 - 2019
10/11 - 2019
27/06 - 2020
02/10 - 2020
16/05 - 2021
06/11 - 2021
11/05 - 2022
10/10 - 2022
05/06 - 2023
23/09 - 2023
18/02 - 2024
24/11 - 2024

Thành tích gần đây Celta Vigo

La Liga
01/04 - 2025
15/03 - 2025
08/03 - 2025
01/03 - 2025
22/02 - 2025
16/02 - 2025
08/02 - 2025
02/02 - 2025
28/01 - 2025
19/01 - 2025

Thành tích gần đây Barcelona

Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
03/04 - 2025
La Liga
30/03 - 2025
28/03 - 2025
17/03 - 2025
Champions League
12/03 - 2025
06/03 - 2025
La Liga
02/03 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
26/02 - 2025
La Liga
23/02 - 2025
18/02 - 2025

Bảng xếp hạng La Liga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BarcelonaBarcelona2921355466T T T T T
2Real MadridReal Madrid2919643363T B T T T
3AtleticoAtletico2916942457T T B B H
4Athletic ClubAthletic Club29141142253T B H T H
5VillarrealVillarreal2813871247H T B B T
6Real BetisReal Betis291388447T T T T T
7VallecanoVallecano2910109240B H B H T
8Celta VigoCelta Vigo2911711040T H T T H
9MallorcaMallorca2911711-740H H H T B
10SociedadSociedad2911513-438T B B H T
11SevillaSevilla299911-636H H T B B
12GetafeGetafe299911136B B T T B
13GironaGirona299713-834B H H H B
14OsasunaOsasuna297139-934B H B B H
15ValenciaValencia2971012-1431B H T H T
16EspanyolEspanyol287813-1329H T H B H
17AlavesAlaves296914-1227B H T H B
18LeganesLeganes296914-1827B T B B B
19Las PalmasLas Palmas296815-1526B H B H H
20ValladolidValladolid294421-4616B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Tây Ban Nha

Xem thêm
top-arrow
X