![]() Michael Krohn-Dehli 24' | |
![]() Luis Suarez 45' | |
![]() Jeremy Mathieu(assist) Xavi Hernandez 73' | |
![]() Fabian Orellana 88' | |
![]() Sergio Busquets 88' | |
![]() Nolito 90' |
Tổng thuật Celta Vigo vs Barcelona
* Thông tin bên lề:- Kể từ năm 2004, Celta Vigo đã trải qua chuỗi 4 trận bất thắng trên sân nhà Balaidos trước Barca. Ngược lại, nếu thắng trận này, Barca sẽ trở thành đội bóng có thành tích thi đấu trên sân của Velta tốt nhất (hiện tại cùng với Atletico Madrid có 19 chiến thắng).
- HLV Celta, Eduardo Berizzo đã có 5 chiến thắng trên sân nhà ở La Liga mùa này, chỉ kém thành tích người tiền nhiệm – chính là Luis Enrique mùa giải trước 1 chiến thắng.
- Celta Vigo là 1 trong 4 đội bóng ở La Liga từng đánh bại thầy trò Luis Enrique.
- Barca đã thắng 5 trận sân khách gần đây nhất, ghi trung bình 4 bàn/trận.
- Lionel Messi đã có 15 đường kiến tạo thành bàn ở La Liga 2014/15, sắp bắt kịp kỉ lục bản thân ở mùa 2010/11 (19 đường kiến tạo).
- Barca là đội có số bàn thắng được ghi trong vòng 16m50 nhiều nhất La Liga, trong khi 97% số bàn thắng của Celta cũng đến từ khu vực này.
Danh sách xuất phát
Celta Vigo: Alvarez, Mallo, Cabral, Jonny, Fontas, Krohn-Dehli, Fernandez, Orellana, Pablo Hernández, Nolito, Joaquin Larrivey
Barcelona: Bravo, Daniel Alves, Pique, Mathieu, Adriano, Busquets, Iniesta, Rafinha, Neymar, Suarez, Messi
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
La Liga
Thành tích gần đây Celta Vigo
La Liga
Thành tích gần đây Barcelona
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
La Liga
Champions League
La Liga
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
La Liga
Bảng xếp hạng La Liga
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 29 | 21 | 3 | 5 | 54 | 66 | T T T T T |
2 | ![]() | 29 | 19 | 6 | 4 | 33 | 63 | T B T T T |
3 | ![]() | 29 | 16 | 9 | 4 | 24 | 57 | T T B B H |
4 | ![]() | 29 | 14 | 11 | 4 | 22 | 53 | T B H T H |
5 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 12 | 47 | H T B B T |
6 | ![]() | 29 | 13 | 8 | 8 | 4 | 47 | T T T T T |
7 | ![]() | 29 | 10 | 10 | 9 | 2 | 40 | B H B H T |
8 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | 0 | 40 | T H T T H |
9 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | -7 | 40 | H H H T B |
10 | ![]() | 29 | 11 | 5 | 13 | -4 | 38 | T B B H T |
11 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | -6 | 36 | H H T B B |
12 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | 1 | 36 | B B T T B |
13 | ![]() | 29 | 9 | 7 | 13 | -8 | 34 | B H H H B |
14 | ![]() | 29 | 7 | 13 | 9 | -9 | 34 | B H B B H |
15 | ![]() | 29 | 7 | 10 | 12 | -14 | 31 | B H T H T |
16 | ![]() | 28 | 7 | 8 | 13 | -13 | 29 | H T H B H |
17 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -12 | 27 | B H T H B |
18 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -18 | 27 | B T B B B |
19 | ![]() | 29 | 6 | 8 | 15 | -15 | 26 | B H B H H |
20 | ![]() | 29 | 4 | 4 | 21 | -46 | 16 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại