GỬI ĐI! - Sau khi chửi mắng từ chối, Goncalo Paciencia bị đuổi khỏi sân!
![]() Asier Illarramendi 24 | |
![]() Diego Rico (Thay: Aihen Munoz) 28 | |
![]() Asier Illarramendi 30 | |
![]() Iago Aspas 39 | |
![]() Robin Le Normand 45 | |
![]() Martin Zubimendi 45+4' | |
![]() Joergen Strand Larsen 45+8' | |
![]() Mikel Merino (Thay: Asier Illarramendi) 46 | |
![]() Hugo Mallo 49 | |
![]() Igor Zubeldia (Kiến tạo: Brais Mendez) 54 | |
![]() Oscar Mingueza (Thay: Hugo Mallo) 65 | |
![]() Carles Perez (Thay: Gabriel Veiga) 65 | |
![]() David Silva 68 | |
![]() Aritz Elustondo (Thay: Andoni Gorosabel) 68 | |
![]() Igor Zubeldia 69 | |
![]() Robert Navarro (Thay: David Silva) 75 | |
![]() Ander Barrenetxea (Thay: Takefusa Kubo) 75 | |
![]() Carles Perez 77 | |
![]() Goncalo Paciencia (Thay: Franco Cervi) 79 | |
![]() Oscar Mingueza 81 | |
![]() Ander Barrenetxea 89 | |
![]() Agustin Marchesin 90+2' | |
![]() Robert Navarro 90+3' | |
![]() Goncalo Paciencia 90+4' |
Thống kê trận đấu Celta Vigo vs Sociedad


Diễn biến Celta Vigo vs Sociedad

Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng ngày hôm nay nhưng Real Sociedad chỉ cố gắng tạo ra chiến thắng
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Tỷ lệ cầm bóng: Celta Vigo: 54%, Real Sociedad: 46%.

Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Robert Navarro không còn cách nào khác ngoài việc cản phá và nhận thẻ vàng.
Robert Navarro từ Real Sociedad đi hơi quá xa ở đó khi kéo Oscar Mingueza xuống
Celta Vigo bắt đầu phản công.
Joseph Aidoo thực hiện pha tắc bóng và giành quyền sở hữu cho đội của mình
Real Sociedad với hàng công tiềm ẩn nhiều nguy cơ.
Real Sociedad thực hiện quả ném biên bên trái phần sân bên phần sân của họ
Unai Nunez thực hiện pha xử lý và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình
Alexander Soerloth từ Real Sociedad bị thổi phạt việt vị.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt trực tiếp khi Alexander Soerloth từ Real Sociedad làm khách Fran Beltran

Trọng tài không có khiếu nại từ Agustin Marchesin, người bị phạt thẻ vàng vì bất đồng chính kiến
Real Sociedad thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của đối phương
Mikel Merino sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Agustin Marchesin đã kiểm soát được nó
Real Sociedad thực hiện quả ném biên bên phải phần sân của đối phương
Trận đấu chính thức thứ tư cho biết có 3 phút thời gian sẽ được thêm vào.
Trận đấu lúc này rất có chiều hướng. Celta Vigo đang chiếm ưu thế về mặt kiểm soát rõ ràng
Tỷ lệ cầm bóng: Celta Vigo: 53%, Real Sociedad: 47%.
Bàn tay an toàn từ Alex Remiro khi anh ấy đi ra và giành bóng
Đội hình xuất phát Celta Vigo vs Sociedad
Celta Vigo (4-1-3-2): Agustin Marchesin (1), Hugo Mallo (2), Joseph Aidoo (15), Unai Nunez (4), Javi Galan (17), Fran Beltran (8), Oscar (5), Gabriel Veiga (28), Franco Cervi (11), Iago Aspas (10), Jorgen Strand Larsen (18)
Sociedad (4-1-3-2): Alex Remiro (1), Andoni Gorosabel (18), Igor Zubeldia (5), Robin Le Normand (24), Aihen Munoz (12), Martin Zubimendi (3), Brais Mendez (23), David Silva (21), Illarramendi (4), Take (14), Alexander Sorloth (19)


Thay người | |||
65’ | Hugo Mallo Oscar Mingueza | 28’ | Aihen Munoz Diego Rico Salguero |
65’ | Gabriel Veiga Carles Perez | 46’ | Asier Illarramendi Mikel Merino |
79’ | Franco Cervi Goncalo Paciencia | 68’ | Andoni Gorosabel Aritz Elustondo |
75’ | Takefusa Kubo Ander Barrenetxea | ||
75’ | David Silva Robert Navarro |
Cầu thủ dự bị | |||
Ivan Villar | Mikel Merino | ||
Oscar Mingueza | Andoni Zubiaurre | ||
Carles Perez | Aritz Elustondo | ||
Goncalo Paciencia | Ander Barrenetxea | ||
Renato Tapia | Carlos Fernandez | ||
Williot Swedberg | Diego Rico Salguero | ||
Kevin Vazquez | Ander Guevara | ||
Augusto Solari | Robert Navarro | ||
Luca de la Torre | Jon Pacheco | ||
Carlos Dominguez | Benat Turrientes | ||
Urko Gonzalez | |||
Jon Karrikaburu |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Celta Vigo vs Sociedad
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Celta Vigo
Thành tích gần đây Sociedad
Bảng xếp hạng La Liga
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 29 | 21 | 3 | 5 | 54 | 66 | T T T T T |
2 | ![]() | 29 | 19 | 6 | 4 | 33 | 63 | T B T T T |
3 | ![]() | 29 | 16 | 9 | 4 | 24 | 57 | T T B B H |
4 | ![]() | 29 | 14 | 11 | 4 | 22 | 53 | T B H T H |
5 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 12 | 47 | H T B B T |
6 | ![]() | 29 | 13 | 8 | 8 | 4 | 47 | T T T T T |
7 | ![]() | 29 | 10 | 10 | 9 | 2 | 40 | B H B H T |
8 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | 0 | 40 | T H T T H |
9 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | -7 | 40 | H H H T B |
10 | ![]() | 29 | 11 | 5 | 13 | -4 | 38 | T B B H T |
11 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | -6 | 36 | H H T B B |
12 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | 1 | 36 | B B T T B |
13 | ![]() | 29 | 9 | 7 | 13 | -8 | 34 | B H H H B |
14 | ![]() | 29 | 7 | 13 | 9 | -9 | 34 | B H B B H |
15 | ![]() | 29 | 7 | 10 | 12 | -14 | 31 | B H T H T |
16 | ![]() | 28 | 7 | 8 | 13 | -13 | 29 | H T H B H |
17 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -12 | 27 | B H T H B |
18 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -18 | 27 | B T B B B |
19 | ![]() | 29 | 6 | 8 | 15 | -15 | 26 | B H B H H |
20 | ![]() | 29 | 4 | 4 | 21 | -46 | 16 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại