Thứ Năm, 03/04/2025
Reo Hatate
34
James Forrest (Thay: Liel Abada)
42
Georgios Giakoumakis (Thay: Kyogo Furuhashi)
66
David Turnbull (Thay: Sead Haksabanovic)
66
Aaron Mooy (Thay: Reo Hatate)
66
Timo Werner (Kiến tạo: Andre Silva)
75
Yussuf Poulsen (Thay: Andre Silva)
76
Emil Forsberg (Thay: Dominik Szoboszlai)
76
Benjamin Henrichs (Thay: Mohamed Simakan)
76
Alexandro Bernabei (Thay: Daizen Maeda)
80
Abdou Diallo (Thay: Amadou Haidara)
83
Emil Forsberg (Kiến tạo: Timo Werner)
84
Hugo Novoa (Thay: Christopher Nkunku)
88
Josip Juranovic
90+1'

Thống kê trận đấu Celtic vs Leipzig

số liệu thống kê
Celtic
Celtic
Leipzig
Leipzig
40 Kiểm soát bóng 60
11 Phạm lỗi 4
22 Ném biên 21
1 Việt vị 0
16 Chuyền dài 11
5 Phạt góc 5
2 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 5
8 Sút không trúng đích 4
5 Cú sút bị chặn 4
2 Phản công 4
3 Thủ môn cản phá 2
3 Phát bóng 9
3 Chăm sóc y tế 1

Diễn biến Celtic vs Leipzig

Tất cả (316)
90+4'

Số người tham dự hôm nay là 57585.

90+4'

RB Leipzig là người cầm bóng phần lớn và nhờ đó, họ đã giành được chiến thắng.

90+4'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+4'

Tỷ lệ cầm bóng: Celtic: 40%, RB Leipzig: 60%.

90+3'

RB Leipzig thực hiện quả ném biên bên trái phần sân bên phần sân của họ

90+3'

Trọng tài ra hiệu cho David Turnbull hưởng quả đá phạt trực tiếp Josko Gvardiol của Celtic.

90+2'

Celtic thực hiện quả ném biên bên phải phần sân bên phần sân của họ

90+2'

RB Leipzig thực hiện quả ném biên bên phải phần sân bên phần sân của họ

90+2'

RB Leipzig thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của đối phương

90+1' Trọng tài rút thẻ vàng đối với Josip Juranovic vì hành vi phi thể thao.

Trọng tài rút thẻ vàng đối với Josip Juranovic vì hành vi phi thể thao.

90+1'

Trận đấu tiếp tục với một quả bóng rơi.

90+1'

Trận đấu chính thức thứ tư cho biết có 3 phút thời gian sẽ được thêm vào.

90+1'

Benjamin Henrichs đang bị chấn thương và đang được chăm sóc y tế trên sân.

90+1'

Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.

90'

RB Leipzig đang kiểm soát bóng.

90'

Cầm bóng: Celtic: 42%, RB Leipzig: 58%.

90'

Bàn tay an toàn từ Janis Blaswich khi anh ấy lao ra và đoạt bóng

89'

Alexandro Bernabei giải tỏa áp lực bằng một pha cản phá

89'

RB Leipzig đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.

89'

Celtic đang kiểm soát bóng.

88'

James Forrest của Celtic thực hiện đường chuyền ngang nhằm vào vòng cấm.

Đội hình xuất phát Celtic vs Leipzig

Celtic (4-2-3-1): Joe Hart (1), Josip Juranovic (88), Cameron Carter-Vickers (20), Moritz Jenz (6), Greg Taylor (3), Matt O'Riley (33), Reo Hatate (41), Liel Abada (11), Sead Haksabanovic (9), Daizen Maeda (38), Kyogo Furuhashi (8)

Leipzig (4-2-3-1): Janis Blaswich (21), Mohamed Simakan (2), Willi Orban (4), Josko Gvardiol (32), David Raum (22), Amadou Haidara (8), Xaver Schlager (24), Dominik Szoboszlai (17), Christopher Nkunku (18), Timo Werner (11), Andre Silva (19)

Celtic
Celtic
4-2-3-1
1
Joe Hart
88
Josip Juranovic
20
Cameron Carter-Vickers
6
Moritz Jenz
3
Greg Taylor
33
Matt O'Riley
41
Reo Hatate
11
Liel Abada
9
Sead Haksabanovic
38
Daizen Maeda
8
Kyogo Furuhashi
19
Andre Silva
11
Timo Werner
18
Christopher Nkunku
17
Dominik Szoboszlai
24
Xaver Schlager
8
Amadou Haidara
22
David Raum
32
Josko Gvardiol
4
Willi Orban
2
Mohamed Simakan
21
Janis Blaswich
Leipzig
Leipzig
4-2-3-1
Thay người
42’
Liel Abada
James Forrest
76’
Andre Silva
Yussuf Poulsen
66’
Kyogo Furuhashi
Giorgos Giakoumakis
76’
Dominik Szoboszlai
Emil Forsberg
66’
Reo Hatate
Aaron Mooy
76’
Mohamed Simakan
Benjamin Henrichs
66’
Sead Haksabanovic
David Turnbull
83’
Amadou Haidara
Abdou Diallo
80’
Daizen Maeda
Alexander Ezequiel Bernabei
88’
Christopher Nkunku
Hugo Novoa
Cầu thủ dự bị
Stephen Welsh
Kevin Kampl
Scott Bain
Jonas Nickisch
Benjamin Siegrist
Yussuf Poulsen
Giorgos Giakoumakis
Emil Forsberg
Aaron Mooy
Sanoussy Ba
David Turnbull
Abdou Diallo
James McCarthy
Hugo Novoa
Alexander Ezequiel Bernabei
Benjamin Henrichs
Oliver Abildgaard
Scott Robertson
James Forrest
Tony Ralston

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
25/10 - 2018
09/11 - 2018
Champions League
05/10 - 2022
H1: 1-0
12/10 - 2022
H1: 0-0
06/11 - 2024

Thành tích gần đây Celtic

VĐQG Scotland
29/03 - 2025
H1: 3-0
16/03 - 2025
H1: 0-2
02/03 - 2025
26/02 - 2025
22/02 - 2025
Champions League
19/02 - 2025
H1: 0-0
VĐQG Scotland
15/02 - 2025
Champions League
13/02 - 2025
H1: 0-1
Cúp quốc gia Scotland
09/02 - 2025
VĐQG Scotland
06/02 - 2025

Thành tích gần đây Leipzig

DFB Cup
03/04 - 2025
Bundesliga
29/03 - 2025
16/03 - 2025
09/03 - 2025
01/03 - 2025
DFB Cup
27/02 - 2025
Bundesliga
23/02 - 2025
15/02 - 2025
09/02 - 2025
02/02 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LiverpoolLiverpool87011221
2BarcelonaBarcelona86111519
3ArsenalArsenal86111319
4InterInter86111019
5AtleticoAtletico8602818
6LeverkusenLeverkusen8512816
7LilleLille8512716
8Aston VillaAston Villa8512716
9AtalantaAtalanta84311415
10DortmundDortmund85031015
11Real MadridReal Madrid8503815
12MunichMunich8503815
13AC MilanAC Milan8503315
14PSVPSV8422414
15Paris Saint-GermainParis Saint-Germain8413513
16BenficaBenfica8413413
17AS MonacoAS Monaco8413013
18BrestBrest8413-113
19FeyenoordFeyenoord8413-313
20JuventusJuventus8332212
21CelticCeltic8332-112
22Man CityMan City8323411
23SportingSporting8323111
24Club BruggeClub Brugge8323-411
25Dinamo ZagrebDinamo Zagreb8323-711
26StuttgartStuttgart8314-410
27Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk8215-87
28BolognaBologna8134-56
29Crvena ZvezdaCrvena Zvezda8206-96
30Sturm GrazSturm Graz8206-96
31Sparta PragueSparta Prague8116-144
32RB LeipzigRB Leipzig8107-73
33GironaGirona8107-83
34RB SalzburgRB Salzburg8107-223
35Slovan BratislavaSlovan Bratislava8008-200
36Young BoysYoung Boys8008-210
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow
X