Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
![]() Alexandre Lacazette (Kiến tạo: Amin Sarr) 22 | |
![]() (Pen) Grejohn Kyei 25 | |
![]() Florent Ogier 29 | |
![]() Thiago Mendes (Thay: Dejan Lovren) 44 | |
![]() Grejohn Kyei (Kiến tạo: Mehdi Zeffane) 65 | |
![]() Sael Kumbedi (Thay: Malo Gusto) 65 | |
![]() Jeffinho (Thay: Amin Sarr) 65 | |
![]() Muhammed-Cham Saracevic (Thay: Saif-Eddine Khaoui) 69 | |
![]() Castello Lukeba 73 | |
![]() Moussa Dembele (Thay: Rayan Cherki) 77 | |
![]() Maxime Gonalons (Thay: Yohann Magnin) 77 | |
![]() Houssem Aouar (Thay: Maxence Caqueret) 77 | |
![]() Jim Allevinah (Thay: Mehdi Zeffane) 77 | |
![]() Komnen Andric (Thay: Grejohn Kyei) 78 | |
![]() Nicolas Tagliafico 84 | |
![]() Castello Lukeba 87 | |
![]() Komnen Andric 90+5' | |
![]() (Pen) Alexandre Lacazette 90+6' | |
![]() Elbasan Rashani 90+8' | |
![]() Anthony Lopes 90+8' |
Thống kê trận đấu Clermont Foot vs Lyon


Diễn biến Clermont Foot vs Lyon
Kiểm soát bóng: Clermont Foot: 38%, Lyon: 62%.

Trọng tài rút thẻ vàng cho Anthony Lopes vì hành vi phi thể thao.

Trọng tài rút thẻ vàng đối với Elbasan Rashani vì hành vi phi thể thao.
Muhammed-Cham Saracevic của Clermont Foot bị phạt việt vị.
Komnen Andric của Clermont Foot bị phạt việt vị.
Clermont Foot thực hiện quả ném biên bên phần sân bên mình.
Johan Gastien thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình
Johan Gastien của Clermont Foot chặn đường chuyền về phía vòng cấm.
Trọng tài cho quả phạt trực tiếp khi Johan Gastien của Clermont Foot vấp phải Corentin Tolisso
Nỗ lực rất tốt của Neto Borges khi anh ấy thực hiện cú sút thẳng vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá được
Clermont Foot bắt đầu phản công.
ĐÃ CỨU - Alexandre Lacazette thực hiện quả phạt đền, nhưng Mory Diaw đã cản phá thành công!
Kiểm soát bóng: Clermont Foot: 38%, Lyon: 62%.

Trọng tài rút thẻ vàng cho Komnen Andric vì hành vi phi thể thao.
PHẠT! - Komnen Andric để bóng chạm tay trong vòng cấm! Komnen Andric phản đối dữ dội nhưng trọng tài không quan tâm.
Elbasan Rashani của Clermont Foot chặn đường chuyền về phía vòng cấm.
Trọng tài cho quả phạt trực tiếp khi Maxime Gonalons của Clermont Foot vấp phải Jeffinho
Trọng tài cho quả phạt trực tiếp khi Johan Gastien của đội Clermont Foot vấp phải Nicolas Tagliafico
Clermont Foot đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.
Clermont Foot bắt đầu phản công.
Đội hình xuất phát Clermont Foot vs Lyon
Clermont Foot (3-4-2-1): Mory Diaw (99), Alidu Seidu (36), Florent Ogier (21), Maximiliano Caufriez (5), Mehdi Zeffane (2), Yohann Magnin (7), Johan Gastien (25), Neto Borges (3), Saif-Eddine Khaoui (10), Elbasan Rashani (18), Grejohn Kyei (95)
Lyon (3-4-3): Anthony Lopes (1), Sinaly Diomande (2), Dejan Lovren (5), Castello Lukeba (4), Malo Gusto (27), Maxence Caqueret (6), Corentin Tolisso (88), Nicolas Tagliafico (3), Amin Sarr (7), Alexandre Lacazette (10), Rayan Cherki (18)


Thay người | |||
69’ | Saif-Eddine Khaoui Muhammed-Cham Saracevic | 44’ | Dejan Lovren Thiago Mendes |
77’ | Yohann Magnin Maxime Gonalons | 65’ | Malo Gusto Sael Kumbedi |
77’ | Mehdi Zeffane Jim Allevinah | 77’ | Maxence Caqueret Houssem Aouar |
78’ | Grejohn Kyei Komnen Andric | 77’ | Rayan Cherki Moussa Dembele |
Cầu thủ dự bị | |||
Lucas Margueron | Remy Riou | ||
Souleymane Cisse | Henrique Silva | ||
Cheick Oumar Konate | Sael Kumbedi | ||
Maxime Gonalons | Houssem Aouar | ||
Muhammed-Cham Saracevic | Thiago Mendes | ||
Komnen Andric | Johann Lepenant | ||
Jim Allevinah | Moussa Dembele | ||
Aiman Maurer | Jeffinho | ||
Jeremie Bela |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Clermont Foot vs Lyon
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Clermont Foot
Thành tích gần đây Lyon
Bảng xếp hạng Ligue 1
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 22 | 5 | 0 | 53 | 71 | T T T T T |
2 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 20 | 50 | B T H T T |
3 | ![]() | 27 | 15 | 4 | 8 | 18 | 49 | B T B B B |
4 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 17 | 47 | T T B H B |
5 | ![]() | 27 | 13 | 8 | 6 | 13 | 47 | T B T B T |
6 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 10 | 46 | H T T T T |
7 | ![]() | 27 | 13 | 6 | 8 | 15 | 45 | B T T T B |
8 | ![]() | 27 | 12 | 4 | 11 | 0 | 40 | H B T H T |
9 | ![]() | 27 | 11 | 6 | 10 | 1 | 39 | B B T T B |
10 | ![]() | 27 | 9 | 8 | 10 | -1 | 35 | T B T H T |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | 2 | 34 | T T H B B |
12 | ![]() | 27 | 10 | 2 | 15 | 1 | 32 | T T B B T |
13 | ![]() | 28 | 7 | 9 | 12 | -14 | 30 | T B B T B |
14 | ![]() | 27 | 7 | 6 | 14 | -19 | 27 | H B B B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 8 | 13 | -12 | 26 | B B B H T |
16 | ![]() | 27 | 7 | 3 | 17 | -28 | 24 | B T H B T |
17 | ![]() | 27 | 6 | 5 | 16 | -35 | 23 | H B H T B |
18 | ![]() | 27 | 4 | 3 | 20 | -41 | 15 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại