Số người tham dự hôm nay là 12000.
![]() Vital N'Simba 26 | |
![]() Moussa Dembele (Kiến tạo: Tete) 26 | |
![]() Henrique 39 | |
![]() Houssem Aouar (Kiến tạo: Henrique) 49 | |
![]() (Pen) Mohamed Bayo 59 | |
![]() Mohamed Bayo 59 | |
![]() Jim Allevinah (Thay: Jodel Dossou) 62 | |
![]() Oriol Busquets (Thay: Saif-Eddine Khaoui) 62 | |
![]() Tanguy Ndombele (Thay: Jeff Reine-Adelaide) 71 | |
![]() Karl Toko Ekambi (Thay: Bradley Barcola) 72 | |
![]() Elbasan Rashani (Thay: Lucas Da Cunha) 77 | |
![]() Arial Mendy (Thay: Vital N'Simba) 77 | |
![]() Emerson (Thay: Henrique) 80 | |
![]() Romain Faivre (Thay: Houssem Aouar) 81 | |
![]() Pierre-Yves Hamel (Thay: Mohamed Bayo) 87 | |
![]() Elbasan Rashani 90 | |
![]() Moussa Dembele 90 | |
![]() Moussa Dembele 90+5' |
Thống kê trận đấu Clermont vs Lyon


Diễn biến Clermont vs Lyon
Moussa Dembele từ Lyon là ứng cử viên cho giải Man of the Match sau màn trình diễn tuyệt vời ngày hôm nay
Lyon với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn xuất sắc
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Cầm bóng: Clermont Foot: 46%, Lyon: 54%.
Romain Faivre từ Lyon tung ra một nỗ lực đến mục tiêu
Karl Toko Ekambi của Lyon chuyền bóng cho đồng đội.
Karl Toko Ekambi của Lyon chuyền bóng trong vòng cấm nhưng bị cầu thủ đối phương truy cản.
Có thể là một cơ hội tốt ở đây khi Tete từ Lyon cắt ngang hàng thủ đối phương bằng một đường chuyền ...
Lyon bắt đầu phản công.
Maxence Caqueret giảm bớt áp lực với một khoảng trống
Kỹ năng tuyệt vời từ Arial Mendy khi anh ấy lừa bóng qua đối thủ của mình
Cầm bóng: Clermont Foot: 46%, Lyon: 54%.

Moussa Dembele bị phạt thẻ vàng vì đẩy ngã cầu thủ đối phương.
Moussa Dembele bị phạt vì đẩy Akim Zedadka.
Ouparine Djoco giải tỏa áp lực bằng một pha cản phá
Tete đặt một cây thánh giá ...
Tete bên phía Lyon thực hiện một quả phạt góc từ cánh phải.
Tanguy Ndombele nhìn thấy cú sút của anh ấy đi chệch mục tiêu
Tanguy Ndombele không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút ngoài vòng cấm
Lyon bắt đầu phản công.
Đội hình xuất phát Clermont vs Lyon
Clermont (4-3-3): Ouparine Djoco (40), Akim Zedadka (20), Alidu Seidu (36), Florent Ogier (21), Vital N'Simba (12), Saif-Eddine Khaoui (6), Johan Gastien (25), Yohann Magnin (7), Jodel Dossou (24), Mohamed Bayo (27), Lucas Da Cunha (10)
Lyon (4-3-3): Anthony Lopes (1), Malo Gusto (17), Damien Da Silva (21), Castello Lukeba (4), Henrique (12), Jeff Reine-Adelaide (22), Maxence Caqueret (25), Houssem Aouar (8), Tete (20), Moussa Dembele (9), Bradley Barcola (26)


Thay người | |||
62’ | Jodel Dossou Jim Allevinah | 71’ | Jeff Reine-Adelaide Tanguy Ndombele |
62’ | Saif-Eddine Khaoui Oriol Busquets | 72’ | Bradley Barcola Karl Toko Ekambi |
77’ | Vital N'Simba Arial Mendy | 80’ | Henrique Emerson |
77’ | Lucas Da Cunha Elbasan Rashani | 81’ | Houssem Aouar Romain Faivre |
87’ | Mohamed Bayo Pierre-Yves Hamel |
Cầu thủ dự bị | |||
Arthur Desmas | Julian Pollersbeck | ||
Jean-Claude Billong | Leo Dubois | ||
Arial Mendy | Jerome Boateng | ||
Josue Albert | Emerson | ||
Jim Allevinah | Tanguy Ndombele | ||
Elbasan Rashani | Lucas Paqueta | ||
Oriol Busquets | Romain Faivre | ||
Nael Jaby | Tino Kadewere | ||
Pierre-Yves Hamel | Karl Toko Ekambi |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Clermont vs Lyon
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Clermont
Thành tích gần đây Lyon
Bảng xếp hạng Ligue 1
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 22 | 5 | 0 | 53 | 71 | T T T T T |
2 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 20 | 50 | B T H T T |
3 | ![]() | 27 | 15 | 4 | 8 | 18 | 49 | B T B B B |
4 | ![]() | 27 | 13 | 8 | 6 | 18 | 47 | T T B H B |
5 | ![]() | 27 | 13 | 8 | 6 | 13 | 47 | T B T B T |
6 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 10 | 46 | H T T T T |
7 | ![]() | 27 | 13 | 6 | 8 | 15 | 45 | B T T T B |
8 | ![]() | 27 | 12 | 4 | 11 | 0 | 40 | H B T H T |
9 | ![]() | 27 | 11 | 6 | 10 | 1 | 39 | B B T T B |
10 | ![]() | 27 | 9 | 8 | 10 | -1 | 35 | T B T H T |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | 2 | 34 | T T H B B |
12 | ![]() | 27 | 10 | 2 | 15 | 1 | 32 | T T B B T |
13 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -15 | 27 | T B B T B |
14 | ![]() | 27 | 7 | 6 | 14 | -19 | 27 | H B B B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 8 | 13 | -12 | 26 | B B B H T |
16 | ![]() | 27 | 7 | 3 | 17 | -28 | 24 | B T H B T |
17 | ![]() | 27 | 6 | 5 | 16 | -35 | 23 | H B H T B |
18 | ![]() | 27 | 4 | 3 | 20 | -41 | 15 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại