Adrian Bernabe của Parma Calcio đã bị phạt thẻ vàng ở Cosenza.
![]() Antoine Hainaut 4 | |
![]() Antoine Hainaut 6 | |
![]() Antoine Hainaut 8 | |
![]() Idriz Voca 12 | |
![]() Alessandro Fontanarosa 32 | |
![]() Tommaso D'Orazio (Thay: Andrea Rispoli) 46 | |
![]() Filippo Sgarbi (Thay: Alessandro Fontanarosa) 46 | |
![]() Enrico Del Prato (Thay: Ange Bonny) 46 | |
![]() Enrico Del Prato (Thay: Ange-Yoan Bonny) 46 | |
![]() Alessandro Circati 48 | |
![]() Filippo Sgarbi 57 | |
![]() Gabriel Charpentier (Thay: Simon Sohm) 59 | |
![]() Hernani (Thay: Nahuel Estevez) 59 | |
![]() Francesco Forte (Thay: Simone Mazzocchi) 63 | |
![]() Anthony Partipilo (Thay: Valentin Mihaila) 69 | |
![]() Pietro Martino 70 | |
![]() Michael Venturi 78 | |
![]() Mattia Viviani (Thay: Idriz Voca) 78 | |
![]() Wylan Cyprien (Thay: Dennis Man) 80 | |
![]() Baldovino Cimino 89 | |
![]() Aldo Florenzi 89 | |
![]() Baldovino Cimino (Thay: Andrea Meroni) 89 | |
![]() Adrian Bernabe 90+5' |
Thống kê trận đấu Cosenza vs Parma


Diễn biến Cosenza vs Parma

Quả đá phạt cho Cosenza bên phần sân nhà.
Niccolo Baroni ra hiệu cho Parma Calcio đá phạt trực tiếp.
Niccolo Baroni trao cho Parma Calcio quả phát bóng lên.
Cosenza được Niccolo Baroni hưởng quả phạt góc.
Phạt góc được trao cho Parma Calcio.
Đá phạt cho Parma Calcio bên phần sân của Cosenza.
Hernani thay cho Parma Calcio thực hiện cú dứt điểm nhưng không trúng đích.
Đó là quả phát bóng lên cho đội chủ nhà ở Cosenza.

Aldo Florenzi (Cosenza) đã bị phạt thẻ và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.
Đá phạt Parma Calcio.

Aldo Florenzi (Cosenza) đã bị phạt thẻ và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.
Đội chủ nhà đã thay Andrea Meroni bằng Baldovino Cimino. Đây là sự thay người thứ năm của Fabio Caserta trong ngày hôm nay.
Ở Cosenza Cosenza Federico Zuccon của Cosenza bị bắt việt vị.
Ném biên cho Cosenza bên phần sân của Parma Calcio.
Ném biên dành cho Parma Calcio trên Stadio San Vito.
Quả phát bóng lên cho Cosenza tại Stadio San Vito.
Cosenza đẩy lên nhưng Niccolo Baroni nhanh chóng kéo họ vào thế việt vị.
Ném biên cho Cosenza bên phần sân nhà.
Liệu Parma Calcio có thể tận dụng quả ném biên ở sâu bên trong phần sân của Cosenza này không?
Niccolo Baroni ra hiệu cho Parma Calcio được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Đội hình xuất phát Cosenza vs Parma
Cosenza (3-5-2): Alessandro Micai (1), Andrea Meroni (13), Michael Venturi (23), Alessandro Fontanarosa (6), Andrea Rispoli (3), Federico Zuccon (98), Idriz Voca (42), Aldo Florenzi (34), Pietro Martino (27), Gennaro Tutino (9), Simone Mazzocchi (30)
Parma (4-2-3-1): Leandro Chichizola (1), Antoine Hainaut (20), Yordan Osorio (3), Alessandro Circati (39), Woyo Coulibaly (26), Nahuel Estevez (8), Simon Sohm (19), Dennis Man (98), Adrian Bernabe (10), Valentin Mihaila (28), Ange Bonny (13)


Thay người | |||
46’ | Andrea Rispoli Tommaso D'Orazio | 46’ | Ange-Yoan Bonny Enrico Del Prato |
46’ | Alessandro Fontanarosa Filippo Sgarbi | 59’ | Simon Sohm Gabriel Charpentier |
63’ | Simone Mazzocchi Francesco Forte | 59’ | Nahuel Estevez Hernani |
78’ | Idriz Voca Mattia Viviani | 69’ | Valentin Mihaila Anthony Partipilo |
89’ | Andrea Meroni Baldovino Cimino | 80’ | Dennis Man Wylan Cyprien |
Cầu thủ dự bị | |||
Baldovino Cimino | Martin Turk | ||
Salvatore Dario La Vardera | Edoardo Corvi | ||
Mattia Viviani | Botond Balogh | ||
Massimo Zilli | Gabriel Charpentier | ||
Valerio Crespi | Cristian Ansaldi | ||
Tommaso D'Orazio | Enrico Del Prato | ||
Francesco Forte | Antonio Colak | ||
Filippo Sgarbi | Anthony Partipilo | ||
Leonardo Marson | Drissa Camara | ||
Alessandro Lai | Hernani | ||
Wylan Cyprien | |||
Gianluca Di Chiara |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Cosenza
Thành tích gần đây Parma
Bảng xếp hạng Serie B
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 31 | 22 | 6 | 3 | 39 | 72 | H T H T T |
2 | ![]() | 31 | 19 | 6 | 6 | 25 | 63 | T B B T T |
3 | ![]() | 31 | 14 | 13 | 4 | 22 | 55 | B H T H B |
4 | ![]() | 31 | 13 | 10 | 8 | 15 | 49 | B H T T H |
5 | ![]() | 31 | 10 | 16 | 5 | 8 | 46 | T H B T B |
6 | 31 | 12 | 10 | 9 | 1 | 46 | B B H T T | |
7 | ![]() | 31 | 11 | 9 | 11 | 6 | 42 | T T H B T |
8 | 31 | 11 | 9 | 11 | 1 | 42 | T T H H B | |
9 | ![]() | 31 | 8 | 16 | 7 | 3 | 40 | T H H H B |
10 | ![]() | 31 | 8 | 14 | 9 | 1 | 38 | T H B B T |
11 | 31 | 9 | 9 | 13 | -9 | 36 | H H B H T | |
12 | ![]() | 31 | 8 | 12 | 11 | -11 | 36 | H T T T T |
13 | ![]() | 31 | 7 | 13 | 11 | -6 | 34 | H B H B T |
14 | ![]() | 31 | 9 | 7 | 15 | -10 | 34 | H H T H B |
15 | ![]() | 31 | 9 | 7 | 15 | -23 | 34 | B T B B H |
16 | 31 | 7 | 12 | 12 | -10 | 33 | B B H B T | |
17 | ![]() | 31 | 7 | 11 | 13 | -10 | 32 | H H B H B |
18 | ![]() | 31 | 6 | 14 | 11 | -10 | 32 | H H H H B |
19 | ![]() | 31 | 7 | 9 | 15 | -13 | 30 | H B T H B |
20 | ![]() | 31 | 6 | 11 | 14 | -19 | 25 | B H T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại