Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
![]() Stanko Juric (Kiến tạo: Roberto Inglese) 12 | |
![]() Juan Brunetta 25 | |
![]() Woyo Coulibaly 51 | |
![]() Franco Vazquez 68 | |
![]() Andrea Tiritiello (Kiến tạo: Marco Carraro) 73 | |
![]() Luca Palmiero 79 | |
![]() Pasquale Schiattarella 79 | |
![]() Marco Carraro 90+1' |
Thống kê trận đấu Parma vs Cosenza


Diễn biến Parma vs Cosenza

Thẻ vàng cho Marco Carraro.
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].
Luca Palmiero sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Alberto Gerbo.
Valentin Mihaila ra sân và anh ấy được thay thế bởi Dennis Man.
Giuseppe Caso ra sân và anh ấy được thay thế bởi Vincenzo Millico.
Giuseppe Caso sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho Pasquale Schiattarella.

Thẻ vàng cho Luca Palmiero.
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].

G O O O A A A L - Andrea Tiritiello là mục tiêu!
Gennaro Tutino sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Simon Sohm.
![ANH TẮT! - [player1] nhận thẻ đỏ! Phản đối nặng nề từ đồng đội của mình!](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/red_card.png)
ANH TẮT! - [player1] nhận thẻ đỏ! Phản đối nặng nề từ đồng đội của mình!

Thẻ vàng cho Franco Vazquez.
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].
Djavan Anderson sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Aldo Florenzi.
Andrea Vallocchia sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi Reda Boultam.
Roberto Inglese ra sân và anh ấy được thay thế bởi Adrian Benedyczak.
Juan Brunetta ra sân và anh ấy được thay thế bởi Pasquale Schiattarella.
Juan Brunetta sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Đội hình xuất phát Parma vs Cosenza
Parma (3-5-2): Gianluigi Buffon (1), Enrico Del Prato (15), Danilo (5), Elias Cobbaut (25), Valentin Mihaila (28), Franco Vazquez (10), Juan Brunetta (8), Stanko Juric (11), Woyo Coulibaly (26), Gennaro Tutino (9), Roberto Inglese (45)
Cosenza (3-5-2): Mauro Vigorito (26), Andrea Tiritiello (14), Michele Rigione (5), Michael Venturi (16), Djavan Anderson (13), Marco Carraro (4), Luca Palmiero (19), Andrea Vallocchia (21), Mario Situm (92), Gabriele Gori (9), Giuseppe Caso (10)


Thay người | |||
57’ | Roberto Inglese Adrian Benedyczak | 63’ | Andrea Vallocchia Reda Boultam |
57’ | Juan Brunetta Pasquale Schiattarella | 64’ | Djavan Anderson Aldo Florenzi |
71’ | Gennaro Tutino Simon Sohm | 81’ | Giuseppe Caso Vincenzo Millico |
81’ | Valentin Mihaila Dennis Man | 87’ | Luca Palmiero Alberto Gerbo |
Cầu thủ dự bị | |||
Simone Colombi | Kristjan Matosevic | ||
Martin Turk | Roberto Pirrello | ||
Botond Balogh | Vincenzo Millico | ||
Daniele Iacoponi | Angelo Corsi | ||
Adrian Benedyczak | Sanasi Sy | ||
Simon Sohm | Aldo Florenzi | ||
Pasquale Schiattarella | Julian Kristoffersen | ||
Yordan Osorio | Alberto Gerbo | ||
Maxime Busi | Luca Pandolfi | ||
Aliou Traore | Alessandro Minelli | ||
Ange-Yoan Bonny | Umberto Saracco | ||
Dennis Man | Reda Boultam |
Nhận định Parma vs Cosenza
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Parma
Thành tích gần đây Cosenza
Bảng xếp hạng Serie B
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 31 | 22 | 6 | 3 | 39 | 72 | H T H T T |
2 | ![]() | 31 | 19 | 6 | 6 | 25 | 63 | T B B T T |
3 | ![]() | 31 | 14 | 13 | 4 | 22 | 55 | B H T H B |
4 | ![]() | 31 | 13 | 10 | 8 | 15 | 49 | B H T T H |
5 | ![]() | 31 | 10 | 16 | 5 | 8 | 46 | T H B T B |
6 | 31 | 12 | 10 | 9 | 1 | 46 | B B H T T | |
7 | ![]() | 31 | 11 | 9 | 11 | 6 | 42 | T T H B T |
8 | 31 | 11 | 9 | 11 | 1 | 42 | T T H H B | |
9 | ![]() | 31 | 8 | 16 | 7 | 3 | 40 | T H H H B |
10 | ![]() | 31 | 8 | 14 | 9 | 1 | 38 | T H B B T |
11 | 31 | 9 | 9 | 13 | -9 | 36 | H H B H T | |
12 | ![]() | 31 | 8 | 12 | 11 | -11 | 36 | H T T T T |
13 | ![]() | 31 | 7 | 13 | 11 | -6 | 34 | H B H B T |
14 | ![]() | 31 | 9 | 7 | 15 | -10 | 34 | H H T H B |
15 | ![]() | 31 | 9 | 7 | 15 | -23 | 34 | B T B B H |
16 | 31 | 7 | 12 | 12 | -10 | 33 | B B H B T | |
17 | ![]() | 31 | 7 | 11 | 13 | -10 | 32 | H H B H B |
18 | ![]() | 31 | 6 | 14 | 11 | -10 | 32 | H H H H B |
19 | ![]() | 31 | 7 | 9 | 15 | -13 | 30 | H B T H B |
20 | ![]() | 31 | 6 | 11 | 14 | -19 | 25 | B H T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại