Valerio Marini ra hiệu cho Parma Calcio thực hiện quả ném biên bên phần sân của Cosenza.
![]() Gennaro Tutino 8 | |
![]() Adrian Bernabe (Kiến tạo: Goran Pandev) 9 | |
![]() Alessandro Circati (Thay: Botond Balogh) 25 | |
![]() Andrea Vallocchia 37 | |
![]() Aldo Florenzi (Thay: Andrea Vallocchia) 46 | |
![]() Adrian Benedyczak (Thay: Gennaro Tutino) 46 | |
![]() Danilo (Kiến tạo: Adrian Benedyczak) 47 | |
![]() Daniele Liotti (Thay: Marco Carraro) 58 | |
![]() Luca Pandolfi (Thay: Giuseppe Caso) 58 | |
![]() Alessandro Di Pardo (Thay: Sauli Vaeisaenen) 68 | |
![]() Simy (Thay: Goran Pandev) 68 | |
![]() Juan Brunetta (Thay: Franco Vazquez) 68 | |
![]() (Pen) Joaquin Larrivey 75 | |
![]() Alessandro Circati 76 | |
![]() Enrico Del Prato 79 | |
![]() Woyo Coulibaly (Thay: Andrea Rispoli) 83 | |
![]() Luca Pandolfi 84 | |
![]() Emanuele Ndoj (Thay: Luca Palmiero) 84 | |
![]() Adrian Benedyczak 85 | |
![]() Adrian Bernabe (Kiến tạo: Alessandro Circati) 88 |
Thống kê trận đấu Cosenza vs Parma


Diễn biến Cosenza vs Parma
Valerio Marini cho đội khách một quả ném biên.
Bóng đi ra khỏi khung thành của một quả phát bóng lên từ Parma Calcio.
Đá phạt cho Parma Calcio.
Parma Calcio được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
Cosenza thực hiện quả ném biên trong khu vực Parma Calcio.
Parma Calcio được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.
Ở Cosenza, một quả phạt trực tiếp đã được trao cho đội khách.

Ghi bàn! Parma Calcio mở rộng tỷ số lên 1-3 nhờ công Adrian Bernabe.
Cosenza sẽ cần phải cảnh giác khi họ phòng thủ một quả phạt trực tiếp nguy hiểm từ Parma Calcio.
Valerio Marini ra hiệu cho Parma Calcio một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.

Adrian Benedyczak (Parma Calcio) đã bị phạt thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không bị thẻ vàng thứ hai.
Cosenza được hưởng một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
Pierpaolo Bisoli (Cosenza) thay người thứ năm, Emanuele Ndoj thay Luca Palmiero.

Luca Pandolfi cho Cosenza đã bị Valerio Marini phạt thẻ vàng đầu tiên.
Đá phạt cho Parma Calcio trong phần sân của họ.
Đội khách đã thay Andrea Rispoli bằng Woyo Coulibaly. Đây là lần thay người thứ năm được thực hiện trong ngày hôm nay bởi Giuseppe Iachini.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội nhà ở Cosenza.
Đá phạt Cosenza.
Parma Calcio có một quả phát bóng lên.
Luca Pandolfi của Cosenza thực hiện một đòn tấn công nhưng lại chệch mục tiêu.
Đội hình xuất phát Cosenza vs Parma
Cosenza (3-5-2): Kristjan Matosevic (1), Sauli Vaeisaenen (15), Michele Camporese (23), Michael Venturi (16), Mario Situm (92), Marco Carraro (4), Luca Palmiero (19), Andrea Vallocchia (21), Giuseppe Caso (10), Joaquin Larrivey (32), Gaetan Laura (95)
Parma (3-4-1-2): Martin Turk (22), Botond Balogh (4), Danilo (5), Enrico Del Prato (15), Andrea Rispoli (90), Adrian Bernabe (16), Stanko Juric (11), Dennis Man (98), Franco Vazquez (10), Goran Pandev (27), Gennaro Tutino (9)


Thay người | |||
46’ | Andrea Vallocchia Aldo Florenzi | 25’ | Botond Balogh Alessandro Circati |
58’ | Marco Carraro Daniele Liotti | 46’ | Gennaro Tutino Adrian Benedyczak |
58’ | Giuseppe Caso Luca Pandolfi | 68’ | Franco Vazquez Juan Brunetta |
68’ | Sauli Vaeisaenen Alessandro Di Pardo | 68’ | Goran Pandev Simy |
84’ | Luca Palmiero Emanuele Ndoj | 83’ | Andrea Rispoli Woyo Coulibaly |
Cầu thủ dự bị | |||
Massimo Zilli | Alberto Rossi | ||
Edoardo Sarri | Ange-Yoan Bonny | ||
Mauro Vigorito | Felix Correia | ||
Alessandro Arioli | Jayden Oosterwolde | ||
Daniele Liotti | Alessandro Circati | ||
Emanuele Ndoj | Juan Brunetta | ||
Andrea Hristov | Lautaro Valenti | ||
Luca Pandolfi | Woyo Coulibaly | ||
Idriz Voca | Drissa Camara | ||
Aldo Florenzi | Simon Sohm | ||
Alberto Gerbo | Adrian Benedyczak | ||
Alessandro Di Pardo | Simy |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Cosenza
Thành tích gần đây Parma
Bảng xếp hạng Serie B
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 31 | 22 | 6 | 3 | 39 | 72 | H T H T T |
2 | ![]() | 31 | 19 | 6 | 6 | 25 | 63 | T B B T T |
3 | ![]() | 31 | 14 | 13 | 4 | 22 | 55 | B H T H B |
4 | ![]() | 31 | 13 | 10 | 8 | 15 | 49 | B H T T H |
5 | ![]() | 31 | 10 | 16 | 5 | 8 | 46 | T H B T B |
6 | 31 | 12 | 10 | 9 | 1 | 46 | B B H T T | |
7 | ![]() | 31 | 11 | 9 | 11 | 6 | 42 | T T H B T |
8 | 31 | 11 | 9 | 11 | 1 | 42 | T T H H B | |
9 | ![]() | 31 | 8 | 16 | 7 | 3 | 40 | T H H H B |
10 | ![]() | 31 | 8 | 14 | 9 | 1 | 38 | T H B B T |
11 | 31 | 9 | 9 | 13 | -9 | 36 | H H B H T | |
12 | ![]() | 31 | 8 | 12 | 11 | -11 | 36 | H T T T T |
13 | ![]() | 31 | 7 | 13 | 11 | -6 | 34 | H B H B T |
14 | ![]() | 31 | 9 | 7 | 15 | -10 | 34 | H H T H B |
15 | ![]() | 31 | 9 | 7 | 15 | -23 | 34 | B T B B H |
16 | 31 | 7 | 12 | 12 | -10 | 33 | B B H B T | |
17 | ![]() | 31 | 7 | 11 | 13 | -10 | 32 | H H B H B |
18 | ![]() | 31 | 6 | 14 | 11 | -10 | 32 | H H H H B |
19 | ![]() | 31 | 7 | 9 | 15 | -13 | 30 | H B T H B |
20 | ![]() | 31 | 6 | 11 | 14 | -19 | 25 | B H T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại