Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Trực tiếp kết quả Coventry City vs Plymouth Argyle hôm nay 29-11-2023
Giải Hạng nhất Anh - Th 4, 29/11
Kết thúc



![]() Tyreik Samuel Wright (Thay: Bali Mumba) 55 | |
![]() Tyreik Samuel Wright 55 | |
![]() Callum O'Hare (Thay: Tatsuhiro Sakamoto) 64 | |
![]() Mustapha Bundu (Thay: Ben Waine) 68 | |
![]() Adam Randell (Thay: Luke Cundle) 69 | |
![]() Callum Wright (Thay: Finn Azaz) 69 | |
![]() Haji Wright (Kiến tạo: Milan van Ewijk) 75 | |
![]() Jordan Houghton 76 | |
![]() Michael Cooper 76 | |
![]() Ellis Simms (Thay: Matt Godden) 80 | |
![]() Lewis Gibson 81 | |
![]() Joel Latibeaudiere (Thay: Milan van Ewijk) 81 | |
![]() Yasin Ayari (Thay: Jamie Allen) 81 | |
![]() Lewis Gibson 83 | |
![]() Brendan Galloway (Thay: Joe Edwards) 86 | |
![]() Jake Bidwell 90+3' |
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Thẻ vàng dành cho Jake Bidwell.
Thẻ vàng cho [player1].
Joe Edwards rời sân và được thay thế bởi Brendan Galloway.
Thẻ vàng dành cho Lewis Gibson.
Thẻ vàng dành cho Lewis Gibson.
Milan van Ewijk rời sân và được thay thế bởi Joel Latibeaudiere.
Jamie Allen rời sân và được thay thế bởi Yasin Ayari.
Thẻ vàng dành cho Michael Cooper.
Matt Godden rời sân và được thay thế bởi Ellis Simms.
Thẻ vàng dành cho Jordan Houghton.
Milan van Ewijk đã kiến tạo nên bàn thắng.
G O O O O A A A L Điểm Coventry.
Thẻ vàng dành cho Jordan Houghton.
G O O O A A A L - Haji Wright đã trúng mục tiêu!
Luke Cundle rời sân và được thay thế bởi Adam Randell.
Finn Azaz rời sân và được thay thế bởi Callum Wright.
Ben Waine rời sân và được thay thế bởi Mustapha Bundu.
Tatsuhiro Sakamoto rời sân và được thay thế bởi Callum O'Hare.
Bali Mumba sắp rời sân và được thay thế bởi Tyreik Samuel Wright.
Hiệp hai đang được tiến hành.
Coventry City (4-2-3-1): Bradley Collins (40), Milan Van Ewijk (27), Bobby Thomas (4), Liam Kitching (15), Jake Bidwell (21), Josh Eccles (28), Ben Sheaf (14), Tatsuhiro Sakamoto (7), Jamie Allen (8), Haji Wright (11), Matt Godden (24)
Plymouth Argyle (4-3-3): Michael Cooper (1), Kaine Kesler-Hayden (29), Julio Pleguezuelo (5), Lewis Gibson (17), Joe Edwards (8), Luke Cundle (28), Jordan Houghton (4), Finn Azaz (18), Morgan Whittaker (10), Ben Waine (23), Bali Mumba (2)
Thay người | |||
64’ | Tatsuhiro Sakamoto Callum O`Hare | 55’ | Bali Mumba Tyreik Wright |
80’ | Matt Godden Ellis Simms | 68’ | Ben Waine Mustapha Bundu |
81’ | Milan van Ewijk Joel Latibeaudiere | 69’ | Finn Azaz Callum Wright |
81’ | Jamie Allen Yasin Ayari | 69’ | Luke Cundle Adam Randell |
86’ | Joe Edwards Brendan Galloway |
Cầu thủ dự bị | |||
Ben Wilson | Conor Hazard | ||
Luis Binks | Dan Scarr | ||
Jay Dasilva | Brendan Galloway | ||
Kyle McFadzean | Matt Butcher | ||
Joel Latibeaudiere | Callum Wright | ||
Liam Kelly | Lewis Warrington | ||
Callum O`Hare | Adam Randell | ||
Yasin Ayari | Mustapha Bundu | ||
Ellis Simms | Tyreik Wright |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |