Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
![]() Aleksandar Vukotic 10 | |
![]() Isac Lidberg (Kiến tạo: Fynn Lakenmacher) 23 | |
![]() Fabian Nuernberger 41 | |
![]() Kanji Okunuki 46 | |
![]() Kanji Okunuki (Thay: Rafael Lubach) 46 | |
![]() Jens Castrop 51 | |
![]() Stefanos Tzimas (Thay: Florian Pick) 58 | |
![]() Michal Sevcik (Thay: Oliver Villadsen) 58 | |
![]() Michal Sevcik (Kiến tạo: Julian Justvan) 62 | |
![]() Fraser Hornby (Thay: Fynn Lakenmacher) 65 | |
![]() Matej Maglica (Thay: Aleksandar Vukotic) 66 | |
![]() Ondrej Karafiat (Thay: Julian Justvan) 74 | |
![]() Florian Flick 75 | |
![]() Luca Marseiler (Thay: Isac Lidberg) 76 | |
![]() Michal Sevcik 83 | |
![]() Merveille Papela (Thay: Kai Klefisch) 86 | |
![]() Tobias Kempe (Thay: Killian Corredor) 86 | |
![]() Taylan Duman (Thay: Kanji Okunuki) 88 |
Thống kê trận đấu Darmstadt vs 1. FC Nuremberg


Diễn biến Darmstadt vs 1. FC Nuremberg
Liệu Nuremberg có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Darmstadt không?
Kanji Okunuki rời sân và được thay thế bởi Taylan Duman.
Ném biên cho Nuremberg ở phần sân nhà.
Killian Corredor rời sân và được thay thế bởi Tobias Kempe.
Darmstadt có quả ném biên nguy hiểm.
Kai Klefisch rời sân và được thay thế bởi Merveille Papela.
Nuremberg được hưởng quả phát bóng lên.

Thẻ vàng cho Michal Sevcik.
Phạt góc cho Darmstadt.
Isac Lidberg rời sân và được thay thế bởi Luca Marseiler.
Ném biên ở khu vực cao trên sân cho Darmstadt ở Darmstadt.

Thẻ vàng cho Florian Flick.
Ném biên cho Darmstadt gần khu vực cấm địa.
Julian Justvan rời sân và được thay thế bởi Ondrej Karafiat.
Nuremberg được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Aleksandar Vukotic rời sân và được thay thế bởi Matej Maglica.
Max Burda ra hiệu Nuremberg được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Fynn Lakenmacher rời sân và được thay thế bởi Fraser Hornby.
Nuremberg được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Julian Justvan đã kiến tạo để ghi bàn thắng.
Đội hình xuất phát Darmstadt vs 1. FC Nuremberg
Darmstadt (3-4-1-2): Marcel Schuhen (1), Clemens Riedel (38), Andreas Muller (16), Aleksandar Vukotic (20), Matthias Bader (26), Fabian Nürnberger (15), Kai Klefisch (17), Paul Will (28), Killian Corredor (34), Isac Lidberg (7), Fynn Lakenmacher (19)
1. FC Nuremberg (4-5-1): Jan-Marc Reichert (1), Oliver Villadsen (2), Finn Jeltsch (4), Robin Knoche (31), Danilo Soares (3), Julian Justvan (10), Jens Castrop (17), Florian Flick (6), Rafael Lubach (18), Florian Pick (7), Lukas Schleimer (36)


Thay người | |||
65’ | Fynn Lakenmacher Fraser Hornby | 46’ | Taylan Duman Kanji Okunuki |
66’ | Aleksandar Vukotic Matej Maglica | 58’ | Oliver Villadsen Michal Sevcik |
76’ | Isac Lidberg Luca Marseiler | 58’ | Florian Pick Stefanos Tzimas |
86’ | Kai Klefisch Merveille Papela | 74’ | Julian Justvan Ondrej Karafiat |
86’ | Killian Corredor Tobias Kempe | 88’ | Kanji Okunuki Taylan Duman |
Cầu thủ dự bị | |||
Merveille Papela | Nick Seidel | ||
Karol Niemczycki | Ondrej Karafiat | ||
Christoph Zimmermann | Taylan Duman | ||
Matej Maglica | Michal Sevcik | ||
Tobias Kempe | Simon Joachims | ||
Klaus Gjasula | Stefanos Tzimas | ||
Luca Marseiler | Kanji Okunuki | ||
Fraser Hornby | Dustin Forkel | ||
Fabio Torsiello | Christian Mathenia |
Nhận định Darmstadt vs 1. FC Nuremberg
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Darmstadt
Thành tích gần đây 1. FC Nuremberg
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 28 | 14 | 10 | 4 | 29 | 52 | B T T H T |
2 | ![]() | 28 | 15 | 5 | 8 | 9 | 50 | B T T T B |
3 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
4 | ![]() | 28 | 12 | 9 | 7 | 10 | 45 | T H T B B |
5 | ![]() | 28 | 12 | 8 | 8 | 4 | 44 | B B T B T |
6 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
7 | ![]() | 28 | 11 | 10 | 7 | 7 | 43 | T H T H B |
8 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
9 | ![]() | 28 | 12 | 5 | 11 | 3 | 41 | B T T B B |
10 | ![]() | 28 | 11 | 7 | 10 | -3 | 40 | T B H B T |
11 | ![]() | 28 | 10 | 5 | 13 | -2 | 35 | B B T T T |
12 | ![]() | 28 | 9 | 7 | 12 | 2 | 34 | B T B B T |
13 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
14 | ![]() | 28 | 9 | 7 | 12 | -12 | 34 | T H B H B |
15 | ![]() | 28 | 6 | 9 | 13 | -8 | 27 | B B T H B |
16 | ![]() | 28 | 6 | 9 | 13 | -24 | 27 | H H B H T |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại