Số người tham dự hôm nay là 17810.
![]() Sepp van den Berg 35 | |
![]() Robin Zentner 57 | |
![]() Dominik Kohr 59 | |
![]() Fraser Hornby (Thay: Luca Pfeiffer) 61 | |
![]() Brajan Gruda (Thay: Ludovic Ajorque) 66 | |
![]() Christoph Klarer 69 | |
![]() Anthony Caci (Thay: Philipp Mwene) 72 | |
![]() Fraser Hornby 73 | |
![]() Aaron Seydel (Thay: Oscar Vilhelmsson) 83 | |
![]() Mathias Honsak (Thay: Tim Skarke) 83 | |
![]() Aymen Barkok (Thay: Tom Krauss) 86 | |
![]() Bartol Franjic 90+1' |
Thống kê trận đấu Darmstadt vs Mainz


Diễn biến Darmstadt vs Mainz
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Kiểm soát bóng: Darmstadt: 56%, Mainz 05: 44%.
Quả phát bóng lên cho Darmstadt.
Dominik Kohr thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình
Darmstadt bắt đầu phản công.
Mainz 05 đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.
Marvin Mehlem đánh đầu hướng về khung thành nhưng Robin Zentner đã có mặt và thoải mái cản phá
Đường căng ngang của Matthias Bader từ Darmstadt tìm thấy đồng đội trong vòng cấm thành công.
Marcel Schuhen ra tay an toàn khi anh ra sân và nhận bóng
Aymen Barkok thực hiện quả phạt góc từ cánh phải nhưng bóng không đến gần đồng đội.
Christoph Zimmermann của Darmstadt chặn đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.
Trọng tài ra hiệu cho Brajan Gruda của Mainz 05 phạm lỗi với Fraser Hornby
Cầu thủ Mainz 05 thực hiện quả ném biên dài vào vòng cấm đối phương.

Bartol Franjic nhận thẻ vàng.
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Bartol Franjic của Darmstadt vấp ngã Leandro Barreiro
Mathias Honsak nỗ lực thực hiện cú sút trúng đích nhưng bị thủ môn cản phá
Chính thức thứ tư cho thấy có 4 phút thời gian được cộng thêm.
Ồ... đó là người trông trẻ! Marvin Mehlem đáng lẽ phải ghi bàn từ vị trí đó
Darmstadt đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Darmstadt thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.
Đội hình xuất phát Darmstadt vs Mainz
Darmstadt (3-5-2): Marcel Schuhen (1), Christoph Zimmermann (4), Jannik Muller (20), Christoph Klarer (14), Matthias Bader (26), Marvin Mehlem (6), Bartol Franjic (28), Tim Skarke (27), Fabian Nurnberger (15), Oscar Wilhelmsson (29), Luca Pfeiffer (24)
Mainz (3-4-3): Robin Zentner (27), Sepp Van den Berg (3), Dominik Kohr (31), Maxim Leitsch (5), Danny da Costa (21), Leandro Martins (8), Tom Krauss (14), Philipp Mwene (2), Karim Onisiwo (9), Ludovic Ajorque (17), Jae-sung Lee (7)


Thay người | |||
61’ | Luca Pfeiffer Fraser Hornby | 66’ | Ludovic Ajorque Brajan Gruda |
83’ | Tim Skarke Mathias Honsak | 72’ | Philipp Mwene Anthony Caci |
83’ | Oscar Vilhelmsson Aaron Seydel | 86’ | Tom Krauss Aymen Barkok |
Cầu thủ dự bị | |||
Alexander Brunst | Lasse Riess | ||
Thomas Isherwood | Anthony Caci | ||
Emir Karic | Edimilson Fernandes | ||
Clemens Riedel | Silvan Widmer | ||
Fabian Schnellhardt | Aymen Barkok | ||
Andreas Muller | Marco Richter | ||
Mathias Honsak | Merveille Papela | ||
Fraser Hornby | Brajan Gruda | ||
Aaron Seydel | David Mamutovic |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Darmstadt vs Mainz
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Darmstadt
Thành tích gần đây Mainz
Bảng xếp hạng Bundesliga
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 28 | 21 | 5 | 2 | 54 | 68 | T B H T T |
2 | ![]() | 27 | 17 | 8 | 2 | 28 | 59 | T T B T T |
3 | ![]() | 27 | 14 | 6 | 7 | 15 | 48 | B B B T T |
4 | ![]() | 27 | 13 | 6 | 8 | 14 | 45 | T T T H B |
5 | ![]() | 27 | 13 | 4 | 10 | 4 | 43 | B T B T T |
6 | ![]() | 27 | 11 | 9 | 7 | 7 | 42 | H B H T B |
7 | ![]() | 27 | 12 | 6 | 9 | -3 | 42 | T H H H B |
8 | ![]() | 28 | 10 | 9 | 9 | -8 | 39 | H T T H B |
9 | ![]() | 27 | 10 | 8 | 9 | 8 | 38 | H T H B B |
10 | ![]() | 27 | 11 | 5 | 11 | 6 | 38 | T T B B T |
11 | ![]() | 27 | 10 | 7 | 10 | 3 | 37 | H B H B B |
12 | ![]() | 27 | 10 | 6 | 11 | -10 | 36 | B B T B T |
13 | ![]() | 27 | 8 | 6 | 13 | -15 | 30 | B B T H T |
14 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -16 | 27 | H T H B H |
15 | ![]() | 27 | 7 | 4 | 16 | -11 | 25 | B B H T B |
16 | ![]() | 27 | 6 | 4 | 17 | -20 | 22 | H B H T T |
17 | ![]() | 27 | 5 | 5 | 17 | -27 | 20 | H B T B B |
18 | ![]() | 27 | 4 | 5 | 18 | -29 | 17 | B T H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại