Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
![]() Rafiki Said (Kiến tạo: Ismael Boura) 43 | |
![]() Rafiki Said 45+3' | |
![]() Alec Georgen 48 | |
![]() Opa Sangante (Kiến tạo: Naatan Skyttae) 53 | |
![]() Gaetan Courtet (Thay: Maxence Rivera) 58 | |
![]() Yacine Bammou (Kiến tạo: Ugo Raghouber) 64 | |
![]() Abdoulaye Kante 69 | |
![]() Kyliane Dong (Thay: Martin Adeline) 73 | |
![]() Renaud Ripart (Thay: Rafiki Said) 73 | |
![]() Nachon Nsingi (Thay: Kay Tejan) 75 | |
![]() Luis Castro 79 | |
![]() Ryan Fage (Thay: Pape Ba) 80 | |
![]() Ryan Fage (Thay: Paolo Gozzi) 80 | |
![]() Abdoulaye Kante 82 | |
![]() Thierno Balde 86 | |
![]() Thierno Balde (Thay: Pape Ba) 86 | |
![]() Jaures Assoumou (Thay: Cyriaque Irie) 89 | |
![]() Anto Sekongo 90 | |
![]() Anto Sekongo (Thay: Enzo Bardeli) 90 |
Thống kê trận đấu Dunkerque vs Troyes


Diễn biến Dunkerque vs Troyes
Cyriaque Irie rời sân và được thay thế bởi Jaures Assoumou.
Enzo Bardeli rời sân và được thay thế bởi Anto Sekongo.
Pape Ba rời sân và được thay thế bởi Thierno Balde.
Pape Ba rời sân và được thay thế bởi [player2].

THẺ ĐỎ! - Abdoulaye Kante nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Abdoulaye Kante nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho Luis Castro.
Paolo Gozzi rời sân và được thay thế bởi Ryan Fage.
Pape Ba rời sân và được thay thế bởi Ryan Fage.
Pape Ba rời sân và được thay thế bởi [player2].
Kay Tejan rời sân và được thay thế bởi Nachon Nsingi.
Martin Adeline rời sân và được thay thế bởi Kyliane Dong.
Rafiki Said rời sân và được thay thế bởi Renaud Ripart.

Thẻ vàng cho Abdoulaye Kante.
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].
Ugo Raghouber là người kiến tạo cho bàn thắng.

G O O O A A A L - Yacine Bammou đã trúng đích!
Maxence Rivera rời sân và được thay thế bởi Gaetan Courtet.
Naatan Skyttae là người kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Dunkerque vs Troyes
Dunkerque (4-1-4-1): Ewen Jaouen (1), Alec Georgen (2), Vincent Sasso (23), Opa Sangante (26), Abner (30), Ugo Raghouber (28), Kay Tejan (9), Naatan Skyttä (22), Enzo Bardeli (20), Maxence Rivera (8), Yacine Bammou (19)
Troyes (4-3-3): Zacharie Boucher (1), Ismael Boura (14), Adrien Monfray (6), Michel Diaz (4), Paolo Gozzi (23), Mouhamed Diop (8), Abdoulaye Kante (42), Martin Adeline (24), Cyriaque Irie (21), Pape Ibnou Ba (25), Rafiki Said (11)


Thay người | |||
58’ | Maxence Rivera Gaetan Courtet | 73’ | Martin Adeline Kyliane Dong |
75’ | Kay Tejan Nachon Nsingi | 73’ | Rafiki Said Renaud Ripart |
90’ | Enzo Bardeli Anto Sekongo | 80’ | Paolo Gozzi Ryan Fage |
86’ | Pape Ba Thierno Balde | ||
89’ | Cyriaque Irie Jaures Assoumou |
Cầu thủ dự bị | |||
Adrian Ortola | Xavier Chavalerin | ||
Nehemiah Fernandez | Ryan Fage | ||
Benjaloud Youssouf | Jaures Assoumou | ||
Anto Sekongo | Kyliane Dong | ||
Nachon Nsingi | Renaud Ripart | ||
Gaetan Courtet | Thierno Balde | ||
Gessime Yassine | Nicolas Lemaitre |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Dunkerque
Thành tích gần đây Troyes
Bảng xếp hạng Ligue 2
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 28 | 18 | 4 | 6 | 24 | 58 | B T B T T |
2 | ![]() | 28 | 16 | 8 | 4 | 27 | 56 | B T T T T |
3 | ![]() | 28 | 17 | 4 | 7 | 16 | 55 | T T T B T |
4 | ![]() | 28 | 15 | 3 | 10 | 13 | 48 | H B T T T |
5 | ![]() | 28 | 15 | 3 | 10 | 5 | 48 | T T B B B |
6 | ![]() | 28 | 12 | 7 | 9 | 9 | 43 | T B T T B |
7 | ![]() | 28 | 9 | 13 | 6 | 4 | 40 | T B T B T |
8 | ![]() | 28 | 11 | 7 | 10 | -5 | 40 | B B B H B |
9 | ![]() | 28 | 10 | 7 | 11 | 0 | 37 | H B H H B |
10 | ![]() | 28 | 9 | 10 | 9 | -6 | 37 | H T B H T |
11 | ![]() | 28 | 10 | 4 | 14 | -10 | 34 | T B H T B |
12 | ![]() | 28 | 10 | 4 | 14 | -13 | 34 | H B B T H |
13 | ![]() | 28 | 10 | 3 | 15 | 0 | 33 | B T T B B |
14 | ![]() | 28 | 9 | 6 | 13 | -13 | 33 | B T T B H |
15 | ![]() | 28 | 8 | 8 | 12 | 2 | 32 | H B T H H |
16 | 28 | 8 | 4 | 16 | -21 | 28 | T T B H T | |
17 | ![]() | 28 | 6 | 9 | 13 | -13 | 27 | B B B H H |
18 | ![]() | 28 | 5 | 4 | 19 | -19 | 19 | H T B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại