Cả hai đội có thể đã giành chiến thắng ngày hôm nay nhưng Empoli chỉ xoay sở để giành chiến thắng
![]() Mehdi Leris 6 | |
![]() Ronaldo Vieira 29 | |
![]() Manolo Gabbiadini 31 | |
![]() Fabiano Parisi 41 | |
![]() Tyronne Ebuehi (Kiến tạo: Razvan Marin) 55 | |
![]() Abdelhamid Sabiri (Thay: Valerio Verre) 62 | |
![]() Harry Winks (Thay: Bruno Amione) 62 | |
![]() Alessandro Zanoli (Thay: Mehdi Leris) 63 | |
![]() Marko Pjaca (Thay: Tommaso Baldanzi) 63 | |
![]() Nicolas Haas (Thay: Filippo Bandinelli) 63 | |
![]() Flavio Paoletti (Thay: Ronaldo Vieira) 69 | |
![]() Razvan Marin 71 | |
![]() Nicolo Cambiaghi (Thay: Martin Satriano) 77 | |
![]() Petar Stojanovic (Thay: Tyronne Ebuehi) 77 | |
![]() Jacopo Fazzini (Thay: Jean-Daniel Akpa-Akpro) 85 | |
![]() Ardian Ismajili 86 | |
![]() Petar Stojanovic 90+4' | |
![]() Abdelhamid Sabiri 90+5' | |
![]() Omar Colley (VAR check) 90+8' | |
![]() Guglielmo Vicario 90+9' | |
![]() Filip Djuricic 90+12' | |
![]() Emil Audero 90+13' |
Thống kê trận đấu Empoli vs Sampdoria


Diễn biến Empoli vs Sampdoria
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

Trọng tài không có khiếu nại từ Emil Audero, người đã nhận thẻ vàng vì bất đồng chính kiến
Kiểm soát bóng: Empoli: 48%, Sampdoria: 52%.

Trọng tài rút thẻ vàng đối với Filip Djuricic vì hành vi phi thể thao.
Manolo Gabbiadini để bóng chạm tay.
KHÔNG MỤC TIÊU! - Sau khi xem lại tình huống, trọng tài tuyên bố hủy bỏ bàn thắng cho Sampdoria do lỗi đã phạm lỗi trước đó.
Kiểm soát bóng: Empoli: 48%, Sampdoria: 52%.
VAR - MỤC TIÊU! - Trọng tài cho dừng trận đấu. Đang kiểm tra VAR, tình huống bàn thắng đang chờ xử lý.

Trọng tài rút thẻ vàng đối với Guglielmo Vicario vì hành vi phi thể thao.
Với bàn thắng đó, Sampdoria đã gỡ hòa. Trò chơi trên!
Cú sút của Abdelhamid Sabiri bị chặn lại.
Sampdoria với hàng công tiềm ẩn nhiều nguy hiểm.
Alessandro Zanoli đã kiến tạo thành bàn thắng.
G O O O O A A A L! Sampdoria ghi bàn! Omar Colley có tên trên bảng điểm.

G O O O A A A L - Omar Colley ghi bàn bằng chân phải!
Cú sút của Manolo Gabbiadini đã bị chặn lại.
Nỗ lực rất tốt của Omar Colley khi anh ấy thực hiện cú sút thẳng vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá được
Quả tạt của Abdelhamid Sabiri từ Sampdoria tìm đến đồng đội trong vòng cấm thành công.
Trọng tài cho quả phạt trực tiếp khi Jacopo Fazzini của Empoli vấp phải Manolo Gabbiadini
Sebastiano Luperto giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Đội hình xuất phát Empoli vs Sampdoria
Empoli (4-3-1-2): Guglielmo Vicario (13), Tyronne Ebuehi (24), Ardian Ismajli (34), Sebastiano Luperto (33), Fabiano Parisi (65), Jean Akpa (11), Razvan Marin (18), Filippo Bandinelli (25), Tommaso Baldanzi (35), Francesco Caputo (19), Martin Satriano (9)
Sampdoria (3-4-1-2): Emil Audero (1), Omar Colley (15), Bram Nuytinck (17), Bruno Amione (2), Mehdi Leris (37), Ronaldo Vieira (14), Filip Djuricic (7), Tommaso Augello (3), Valerio Verre (5), Sam Lammers (10), Manolo Gabbiadini (23)


Thay người | |||
63’ | Filippo Bandinelli Nicolas Haas | 62’ | Valerio Verre Abdelhamid Sabiri |
63’ | Tommaso Baldanzi Marko Pjaca | 62’ | Bruno Amione Harry Winks |
77’ | Tyronne Ebuehi Petar Stojanovic | 63’ | Mehdi Leris Alessandro Zanoli |
77’ | Martin Satriano Nicolo Cambiaghi | ||
85’ | Jean-Daniel Akpa-Akpro Jacopo Fazzini |
Cầu thủ dự bị | |||
Samuele Perisan | Flavio Paoletti | ||
Samir Ujkani | Martin Turk | ||
Liberato Cacace | Nicola Ravaglia | ||
Sebastian Walukiewicz | Alessandro Zanoli | ||
Koni De Winter | Abdelhamid Sabiri | ||
Petar Stojanovic | Harry Winks | ||
Liam Henderson | Gerard Yepes | ||
Nedim Bajrami | Daniele Montevago | ||
Duccio Degli Innocenti | Jeison Murillo | ||
Jacopo Fazzini | |||
Nicolo Cambiaghi | |||
Nicolas Haas | |||
Marko Pjaca | |||
Emmanuel Ekong |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Empoli vs Sampdoria
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Empoli
Thành tích gần đây Sampdoria
Bảng xếp hạng Serie A
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 30 | 20 | 7 | 3 | 39 | 67 | T H T T T |
2 | ![]() | 30 | 19 | 7 | 4 | 23 | 64 | B H T H T |
3 | ![]() | 30 | 17 | 7 | 6 | 34 | 58 | T H T B B |
4 | ![]() | 30 | 15 | 11 | 4 | 16 | 56 | T T T T T |
5 | ![]() | 30 | 14 | 13 | 3 | 18 | 55 | T T B B T |
6 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 15 | 52 | T T T T T |
7 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 9 | 52 | H T H B H |
8 | ![]() | 30 | 15 | 6 | 9 | 17 | 51 | B T B T T |
9 | ![]() | 30 | 13 | 8 | 9 | 10 | 47 | B B T T B |
10 | ![]() | 30 | 11 | 7 | 12 | -5 | 40 | T T H B B |
11 | ![]() | 30 | 9 | 12 | 9 | 0 | 39 | T T H T H |
12 | ![]() | 30 | 8 | 11 | 11 | -10 | 35 | B H H T B |
13 | ![]() | 30 | 7 | 9 | 14 | -11 | 30 | T B H B H |
14 | ![]() | 30 | 9 | 3 | 18 | -29 | 30 | T B B T H |
15 | ![]() | 30 | 7 | 8 | 15 | -13 | 29 | B B H B T |
16 | ![]() | 30 | 5 | 11 | 14 | -14 | 26 | T B H H H |
17 | ![]() | 30 | 6 | 7 | 17 | -28 | 25 | B B B B B |
18 | ![]() | 30 | 4 | 11 | 15 | -23 | 23 | B H B B H |
19 | ![]() | 30 | 3 | 11 | 16 | -20 | 20 | H H H H B |
20 | ![]() | 30 | 2 | 9 | 19 | -28 | 15 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại