Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
![]() Bruno Amione 28 | |
![]() Ardian Ismajili (Thay: Sebastian Walukiewicz) 32 | |
![]() Alessandro Zanoli (Kiến tạo: Fabio Quagliarella) 34 | |
![]() Alberto Grassi 43 | |
![]() Mattia Destro (Thay: Liam Henderson) 56 | |
![]() Marko Pjaca (Thay: Tommaso Baldanzi) 56 | |
![]() Filip Djuricic 59 | |
![]() Sam Lammers (Thay: Fabio Quagliarella) 66 | |
![]() Marko Pjaca 72 | |
![]() Nicolo Cambiaghi 75 | |
![]() Manolo Gabbiadini 77 | |
![]() Nicola Murru (Thay: Bruno Amione) 81 | |
![]() Jean-Daniel Akpa-Akpro (Thay: Alberto Grassi) 85 | |
![]() Roberto Piccoli (Thay: Nicolo Cambiaghi) 85 | |
![]() Fabiano Parisi 85 | |
![]() Roberto Piccoli (Kiến tạo: Tyronne Ebuehi) 90+3' |
Thống kê trận đấu Sampdoria vs Empoli


Diễn biến Sampdoria vs Empoli
Kiểm soát bóng: Sampdoria: 41%, Empoli: 59%.
Sampdoria được hưởng quả ném biên bên phần sân đối phương.
Jean-Daniel Akpa-Akpro thực hiện đường chuyền quan trọng ghi bàn!
Tyronne Ebuehi đã kiến tạo thành bàn thắng.

G O O O A A A L - Roberto Piccoli ghi bàn bằng chân phải!
Empoli với một pha tấn công tiềm ẩn nhiều nguy hiểm.
Manolo Gabbiadini bị phạt vì đẩy Sebastiano Luperto.
Fabiano Parisi bị phạt vì đẩy Manolo Gabbiadini.
Empoli thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.
Quả phát bóng lên cho Sampdoria.
Roberto Piccoli không tìm được mục tiêu với cú sút ngoài vòng cấm
Empoli đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thứ tư cho biết thời gian còn lại là 4 phút.
Sampdoria đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Nicola Ravaglia giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Bram Nuytinck của Sampdoria cản phá đường chuyền về phía vòng cấm.
Empoli thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.
Empoli đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài cho quả phạt trực tiếp khi Filip Djuricic của Sampdoria vấp phải Razvan Marin
Guglielmo Vicario giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Đội hình xuất phát Sampdoria vs Empoli
Sampdoria (3-4-1-2): Nicola Ravaglia (30), Koray Gunter (4), Bram Nuytinck (17), Bruno Amione (2), Alessandro Zanoli (59), Harry Winks (20), Tomas Rincon (8), Tommaso Augello (3), Filip Djuricic (7), Fabio Quagliarella (27), Manolo Gabbiadini (23)
Empoli (4-2-3-1): Guglielmo Vicario (13), Tyronne Ebuehi (24), Sebastian Walukiewicz (4), Sebastiano Luperto (33), Fabiano Parisi (65), Alberto Grassi (5), Razvan Marin (18), Tommaso Baldanzi (35), Liam Henderson (8), Nicolo Cambiaghi (28), Francesco Caputo (19)


Thay người | |||
66’ | Fabio Quagliarella Sam Lammers | 32’ | Sebastian Walukiewicz Ardian Ismajli |
81’ | Bruno Amione Nicola Murru | 56’ | Tommaso Baldanzi Marko Pjaca |
56’ | Liam Henderson Mattia Destro | ||
85’ | Alberto Grassi Jean Akpa | ||
85’ | Nicolo Cambiaghi Roberto Piccoli |
Cầu thủ dự bị | |||
Michael Cuisance | Filippo Bandinelli | ||
Nicola Murru | Samuele Perisan | ||
Martin Turk | Samir Ujkani | ||
Elia Tantalocchi | Liberato Cacace | ||
Marios Oikonomou | Lorenzo Tonelli | ||
Jeison Murillo | Ardian Ismajli | ||
Telasco Segovia | Jacopo Fazzini | ||
Emirhan İlkhan | Nicolas Haas | ||
Lorenzo Malagrida | Emanuel Vignato | ||
Flavio Paoletti | Jean Akpa | ||
Manuel De Luca | Marko Pjaca | ||
Sam Lammers | Mattia Destro | ||
Jese | Roberto Piccoli |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Sampdoria vs Empoli
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sampdoria
Thành tích gần đây Empoli
Bảng xếp hạng Serie A
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 30 | 20 | 7 | 3 | 39 | 67 | T H T T T |
2 | ![]() | 30 | 19 | 7 | 4 | 23 | 64 | B H T H T |
3 | ![]() | 30 | 17 | 7 | 6 | 34 | 58 | T H T B B |
4 | ![]() | 30 | 15 | 11 | 4 | 16 | 56 | T T T T T |
5 | ![]() | 30 | 14 | 13 | 3 | 18 | 55 | T T B B T |
6 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 15 | 52 | T T T T T |
7 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 9 | 52 | H T H B H |
8 | ![]() | 30 | 15 | 6 | 9 | 17 | 51 | B T B T T |
9 | ![]() | 30 | 13 | 8 | 9 | 10 | 47 | B B T T B |
10 | ![]() | 31 | 11 | 8 | 12 | -5 | 41 | T T H B B |
11 | ![]() | 30 | 9 | 12 | 9 | 0 | 39 | T T H T H |
12 | ![]() | 31 | 8 | 12 | 11 | -10 | 36 | B H H T B |
13 | ![]() | 30 | 7 | 9 | 14 | -11 | 30 | T B H B H |
14 | ![]() | 30 | 9 | 3 | 18 | -29 | 30 | T B B T H |
15 | ![]() | 30 | 7 | 8 | 15 | -13 | 29 | B B H B T |
16 | ![]() | 30 | 5 | 11 | 14 | -14 | 26 | T B H H H |
17 | ![]() | 30 | 6 | 7 | 17 | -28 | 25 | B B B B B |
18 | ![]() | 30 | 4 | 11 | 15 | -23 | 23 | B H B B H |
19 | ![]() | 30 | 3 | 11 | 16 | -20 | 20 | H H H H B |
20 | ![]() | 30 | 2 | 9 | 19 | -28 | 15 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại