Thứ Bảy, 05/04/2025
Alex Carbonell
14
Ramon
23
Ramon (Thay: Brian Olivan)
23
Nico Ribaudo
36
Javier Eraso (Kiến tạo: Rayco Rodriguez)
43
Alvaro Nunez (Kiến tạo: Eneko Jauregi)
45+4'
Fernando Calero
51
Salvi Sanchez (Thay: Jofre Carreras)
56
Martin Braithwaite (Thay: Javier Puado)
56
Edu Exposito (Thay: Javier Puado)
57
Salvi Sanchez
57
Martin Braithwaite (Thay: Javier Puado)
58
Jon Morcillo (Thay: Rayco Rodriguez)
62
Ramon
76
Edu Exposito (Thay: Keidi Bare)
76
Keita Balde (Thay: Nico Ribaudo)
77
Edu Exposito
77
Salvi Sanchez (Kiến tạo: Martin Braithwaite)
78
Ryan Edwards (Thay: Javier Eraso)
79
Iker Seguin (Thay: Felix Garreta)
79
Keita Balde
81
Fernando Calero (Kiến tạo: Edu Exposito)
81
Javier Aviles (Thay: Alex Carbonell)
86
Luis Quintero (Thay: Josue Dorrio)
86

Thống kê trận đấu Espanyol vs SD Amorebieta

số liệu thống kê
Espanyol
Espanyol
SD Amorebieta
SD Amorebieta
59 Kiểm soát bóng 41
6 Phạm lỗi 15
27 Ném biên 19
3 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 3
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 4
9 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 4
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Espanyol vs SD Amorebieta

Tất cả (51)
90+9'

Trọng tài thổi còi mãn cuộc

86'

Josue Dorrio rời sân và được thay thế bởi Luis Quintero.

86'

Alex Carbonell rời sân và được thay thế bởi Javier Aviles.

81'

Edu Exposito đã hỗ trợ ghi bàn.

83' G O O O A A A L - Fernando Calero đã trúng đích!

G O O O A A A L - Fernando Calero đã trúng đích!

83' G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

81' G O O O A A A L - Fernando Calero đã trúng đích!

G O O O A A A L - Fernando Calero đã trúng đích!

81' Keita Balde nhận thẻ vàng.

Keita Balde nhận thẻ vàng.

79'

Felix Garreta rời sân và được thay thế bởi Iker Seguin.

81' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

79'

Javier Eraso rời sân và được thay thế bởi Ryan Edwards.

78'

Martin Braithwaite đã hỗ trợ ghi bàn.

77'

Keidi Bare rời sân và được thay thế bởi Edu Exposito.

77'

Keidi Bare sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

78' G O O O A A A L - Salvi Sanchez đã trúng đích!

G O O O A A A L - Salvi Sanchez đã trúng đích!

77'

Nico Ribaudo rời sân và được thay thế bởi Keita Balde.

76'

Keidi Bare rời sân và được thay thế bởi Edu Exposito.

76' Ramon nhận thẻ vàng.

Ramon nhận thẻ vàng.

63'

Rayco Rodriguez rời sân và được thay thế bởi Jon Morcillo.

62'

Rayco Rodriguez rời sân và được thay thế bởi Jon Morcillo.

58'

Javier Puado rời sân và được thay thế bởi Martin Braithwaite.

Đội hình xuất phát Espanyol vs SD Amorebieta

Espanyol (4-2-3-1): Fernando Pacheco (13), Omar El Hilali (31), Fernando Calero (5), Leandro Cabrera (6), Brian Olivan (14), Keidi Bare (8), Pol Lozano (10), Jofre Carreras (17), Pere Milla (11), Nico (21), Javi Puado (7)

SD Amorebieta (4-4-2): Pablo Campos (30), Alvaro Nunez (15), Manu (4), Xabier Etxeita (3), Felix Garreta (28), Josue Dorrio (7), Alex Carbonell (21), Kwasi Sibo (20), Rayco Rodriguez (17), Javi Eraso (14), Eneko Jauregi (9)

Espanyol
Espanyol
4-2-3-1
13
Fernando Pacheco
31
Omar El Hilali
5 2
Fernando Calero
6
Leandro Cabrera
14
Brian Olivan
8
Keidi Bare
10
Pol Lozano
17
Jofre Carreras
11
Pere Milla
21
Nico
7
Javi Puado
9
Eneko Jauregi
14
Javi Eraso
17
Rayco Rodriguez
20
Kwasi Sibo
21
Alex Carbonell
7
Josue Dorrio
28
Felix Garreta
3
Xabier Etxeita
4
Manu
15
Alvaro Nunez
30
Pablo Campos
SD Amorebieta
SD Amorebieta
4-4-2
Thay người
23’
Brian Olivan
Ramon
62’
Rayco Rodriguez
Jon Morcillo
56’
Javier Puado
Martin Braithwaite
79’
Felix Garreta
Iker Seguin
56’
Jofre Carreras
Salvi Sanchez
79’
Javier Eraso
Ryan Edwards
76’
Keidi Bare
Edu Exposito
86’
Josue Dorrio
Luis Quintero
77’
Nico Ribaudo
Keita Balde
86’
Alex Carbonell
Javier Cortes Aviles
Cầu thủ dự bị
Martin Braithwaite
Luis Quintero
Joan Garcia Pons
Cosimo Marco Da Graca
Angel Fortuno
Erik Moran
Oscar Gil
Iker Seguin
Sergi Gomez
Jon Morcillo
Keita Balde
Ryan Edwards
Ramon
Unai Marino
Jose Gragera
Jonmi Magunagoitia
Jose Carlos Lazo
Jorge Mier
Salvi Sanchez
Javier Cortes Aviles
Edu Exposito

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Tây Ban Nha
03/09 - 2023
26/05 - 2024

Thành tích gần đây Espanyol

La Liga
05/04 - 2025
29/03 - 2025
15/03 - 2025
11/03 - 2025
H1: 0-0
22/02 - 2025
H1: 0-0
16/02 - 2025
10/02 - 2025
02/02 - 2025
26/01 - 2025
18/01 - 2025

Thành tích gần đây SD Amorebieta

Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
Giao hữu
10/08 - 2024
03/08 - 2024
Hạng 2 Tây Ban Nha
02/06 - 2024
26/05 - 2024
19/05 - 2024
12/05 - 2024
05/05 - 2024
27/04 - 2024
20/04 - 2024

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ElcheElche3317971960
2LevanteLevante33161161859
3Racing SantanderRacing Santander3317881559
4MirandesMirandes3317791658
5HuescaHuesca3315991554
6Real OviedoReal Oviedo331599654
7AlmeriaAlmeria33141181253
8GranadaGranada33131010849
9AlbaceteAlbacete34121111247
10Burgos CFBurgos CF3313713-546
11DeportivoDeportivo33111210545
12CadizCadiz33111210245
13EibarEibar3312912-145
14CordobaCordoba3312912-245
15CastellonCastellon3411914-242
16MalagaMalaga339159-242
17Sporting GijonSporting Gijon3391410141
18Real ZaragozaReal Zaragoza3391014-437
19CD EldenseCD Eldense339915-1336
20TenerifeTenerife337719-1828
21Racing de FerrolRacing de Ferrol3341118-3423
22CartagenaCartagena334524-3817
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X