Thứ Sáu, 04/04/2025
Florin Tanase
16
Baba Alhassan (Thay: Florin Tanase)
29
Octavian Popescu (Thay: Marius Stefanescu)
46
Malcom Edjouma (Thay: Alexandru Baluta)
46
Daniel Birligea
46
Valdemar Byskov (Thay: Mikel Gogorza)
61
Victor Bak (Thay: Kevin Mbabu)
70
Jan Kuchta (Thay: Denil Castillo)
70
Adam Gabriel (Thay: Dario Osorio)
80
Pedro Bravo (Thay: Emiliano Martinez)
80
Daniel Popa (Thay: Daniel Birligea)
81
Adam Buksa
89
William Baeten (Thay: David Miculescu)
90

Thống kê trận đấu FCSB vs FC Midtjylland

số liệu thống kê
FCSB
FCSB
FC Midtjylland
FC Midtjylland
44 Kiểm soát bóng 57
13 Phạm lỗi 10
18 Ném biên 33
3 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 4
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 3
7 Sút không trúng đích 4
1 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 3
7 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến FCSB vs FC Midtjylland

Tất cả (286)
90+5'

Số người tham dự hôm nay là 37152.

90+5'

Cơ hội đến với Mihai Popescu của FC FCSB nhưng cú đánh đầu của anh ấy đi chệch cột dọc

90+5'

Đường chuyền của Risto Radunovic từ FC FCSB đã tìm đến đúng đồng đội trong vòng cấm.

90+5'

FC FCSB với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn tuyệt vời

90+6'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+5'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+6'

Siyabonga Ngezana giải tỏa áp lực bằng pha phá bóng

90+5'

Kiểm soát bóng: FC FCSB: 45%, FC Midtjylland: 55%.

90+5'

Siyabonga Ngezana giải tỏa áp lực bằng pha phá bóng

90+5'

Kiểm soát bóng: FC FCSB: 42%, FC Midtjylland: 58%.

90+5'

William Baeten của FC FCSB bị tuyên bố việt vị.

90+5'

Victor Bak giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90+4'

Oliver Soerensen của FC Midtjylland bị phạt việt vị.

90+3'

Siyabonga Ngezana giải tỏa áp lực bằng pha phá bóng

90+3'

Daniel Popa sút bóng từ ngoài vòng cấm nhưng Elias Olafsson đã khống chế được bóng

90+3'

FC FCSB bắt đầu phản công.

90+2'

FC Midtjylland thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+1'

Mihai Popescu của FC FCSB chặn được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+1'

FC FCSB thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+1'

David Miculescu rời sân và được thay thế bằng William Baeten theo một sự thay đổi chiến thuật.

90'

David Miculescu rời sân và được thay thế bằng William Baeten theo một sự thay đổi chiến thuật.

Đội hình xuất phát FCSB vs FC Midtjylland

FCSB (4-3-3): Ştefan Târnovanu (32), Valentin Crețu (2), Siyabonga Ngezana (30), Mihai Popescu (17), Risto Radunović (33), Alexandru Baluta (25), Adrian Șut (8), Florin Tănase (7), Marius Stefanescu (15), Daniel Bîrligea (9), David Miculescu (11)

FC Midtjylland (4-3-3): Elías Rafn Ólafsson (16), Kevin Mbabu (43), Ousmane Diao (4), Mads Bech (22), Joel Andersson (6), Denil Castillo (21), Emiliano Martínez (5), Oliver Sorensen (24), Darío Osorio (11), Adam Buksa (18), Mikel Gogorza (41)

FCSB
FCSB
4-3-3
32
Ştefan Târnovanu
2
Valentin Crețu
30
Siyabonga Ngezana
17
Mihai Popescu
33
Risto Radunović
25
Alexandru Baluta
8
Adrian Șut
7
Florin Tănase
15
Marius Stefanescu
9
Daniel Bîrligea
11
David Miculescu
41
Mikel Gogorza
18
Adam Buksa
11
Darío Osorio
24
Oliver Sorensen
5
Emiliano Martínez
21
Denil Castillo
6
Joel Andersson
22
Mads Bech
4
Ousmane Diao
43
Kevin Mbabu
16
Elías Rafn Ólafsson
FC Midtjylland
FC Midtjylland
4-3-3
Thay người
29’
Florin Tanase
Baba Alhassan
61’
Mikel Gogorza
Valdemar Byskov
46’
Alexandru Baluta
Malcom Edjouma
70’
Kevin Mbabu
Victor Bak
46’
Marius Stefanescu
Octavian Popescu
70’
Denil Castillo
Jan Kuchta
81’
Daniel Birligea
Daniel Popa
80’
Dario Osorio
Adam Gabriel
90’
David Miculescu
William Baeten
80’
Emiliano Martinez
Pedro Bravo
Cầu thủ dự bị
Andrei Daniel Vlad
Jonas Lössl
Ionuţ Panţîru
Liam Selin
Joyskim Dawa
Lee Hanbeom
Vlad Chiriches
Adam Gabriel
Malcom Edjouma
Christian Sørensen
William Baeten
Victor Bak
Alexandru Musi
Juninho
Baba Alhassan
Kristoffer Askildsen
Luis Phelipe
Pedro Bravo
Octavian Popescu
Valdemar Byskov
Daniel Popa
Jan Kuchta
Tình hình lực lượng

Paulinho

Va chạm

Kristoffer Olsson

Không xác định

Edward Chilufya

Va chạm

Victor Lind

Không xác định

Aral Simsir

Va chạm

Cho Gue-sung

Chấn thương đầu gối

Marrony

Chấn thương đầu gối

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
08/11 - 2024

Thành tích gần đây FCSB

Europa League
14/03 - 2025
H1: 2-0
VĐQG Romania
10/03 - 2025
Europa League
07/03 - 2025
H1: 0-1
VĐQG Romania
03/03 - 2025
24/02 - 2025
Europa League
21/02 - 2025
H1: 1-0
VĐQG Romania
17/02 - 2025
H1: 0-0
Europa League
14/02 - 2025
H1: 1-0
VĐQG Romania
10/02 - 2025
H1: 3-0
07/02 - 2025

Thành tích gần đây FC Midtjylland

VĐQG Đan Mạch
30/03 - 2025
16/03 - 2025
09/03 - 2025
Europa League
21/02 - 2025
VĐQG Đan Mạch
17/02 - 2025
Europa League
14/02 - 2025
Giao hữu
Europa League
31/01 - 2025

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LazioLazio86111219
2Athletic ClubAthletic Club8611819
3Man UnitedMan United8530718
4TottenhamTottenham8521817
5E.FrankfurtE.Frankfurt8512416
6LyonLyon8431815
7OlympiacosOlympiacos8431615
8RangersRangers8422614
9Bodoe/GlimtBodoe/Glimt8422314
10AnderlechtAnderlecht8422214
11FCSBFCSB8422114
12AjaxAjax8413813
13SociedadSociedad8413413
14GalatasarayGalatasaray8341313
15AS RomaAS Roma8332412
16Viktoria PlzenViktoria Plzen8332112
17FerencvarosFerencvaros8404012
18FC PortoFC Porto8323211
19AZ AlkmaarAZ Alkmaar8323011
20FC MidtjyllandFC Midtjylland8323011
21Union St.GilloiseUnion St.Gilloise8323011
22PAOK FCPAOK FC8314210
23FC TwenteFC Twente8242-110
24FenerbahceFenerbahce8242-210
25SC BragaSC Braga8314-310
26ElfsborgElfsborg8314-510
27HoffenheimHoffenheim8233-39
28BesiktasBesiktas8305-59
29Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv8206-96
30Slavia PragueSlavia Prague8125-45
31Malmo FFMalmo FF8125-75
32RFSRFS8125-75
33LudogoretsLudogorets8044-74
34Dynamo KyivDynamo Kyiv8116-134
35NiceNice8035-93
36QarabagQarabag8107-143
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow
X