Quả phát bóng lên cho Rostock tại Ostseestadion.
Trực tiếp kết quả Hansa Rostock vs Jahn Regensburg hôm nay 17-04-2022
Giải Hạng 2 Đức - CN, 17/4
Kết thúc



![]() Bjoern Rother 36 | |
![]() John Verhoek (Kiến tạo: Hanno Behrens) 44 | |
![]() Niclas Shipnoski (Kiến tạo: Leon Guwara) 59 | |
![]() Aygun Yildirim (Thay: David Otto) 73 | |
![]() Calogero Rizzuto (Thay: Nico Neidhart) 75 | |
![]() Danylo Sikan (Thay: Svante Ingelsson) 75 | |
![]() Robin Meissner (Thay: Haris Duljevic) 76 | |
![]() Haralambos Makridis (Thay: Niclas Shipnoski) 79 | |
![]() Nik Omladic (Thay: Simon Rhein) 86 | |
![]() Aygun Yildirim 90 | |
![]() Andreas Albers 90 | |
![]() Danylo Sikan 90 | |
![]() Nik Omladic 90 | |
![]() Aygun Yildirim 90+3' | |
![]() Andreas Albers 90+3' | |
![]() Danylo Sikan 90+3' | |
![]() Nik Omladic 90+4' |
Quả phát bóng lên cho Rostock tại Ostseestadion.
Jahn Regensburg được hưởng quả phạt góc của Robin Braun.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách ở Rostock.
Rostock đang tiến về phía trước và Andreas Albers thực hiện một pha tấn công, tuy nhiên, nó lại đi chệch mục tiêu.
Tại Ostseestadion, Nik Omladic đã bị phạt thẻ vàng vì đội nhà.
Tại Ostseestadion, Nik Omladic đã bị phạt thẻ vàng vì đội nhà.
Aygün Yildirim của Jahn Regensburg đã được đặt ở Rostock.
Aygün Yildirim của Jahn Regensburg đã được đặt ở Rostock.
Rostock chỉ còn 10 người sau khi Danylo Sikan nhận thẻ đỏ.
Rostock chỉ còn 10 người sau khi Danylo Sikan nhận thẻ đỏ.
Andreas Albers chơi cho Jahn Regensburg đã bị Robin Braun phạt thẻ vàng đầu tiên.
Bjorn Rother cho Jahn Regensburg đã bị Robin Braun phạt thẻ vàng đầu tiên.
Jahn Regensburg đã việt vị.
Rostock thực hiện quả ném biên trong khu vực Jahn Regensburg.
Jahn Regensburg ném biên.
Bóng an toàn khi Rostock được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.
Jens Hartel đang thực hiện sự thay thế thứ tư của đội tại Ostseestadion với Nik Omladic thay thế Simon Rhein.
Benedikt Saller của Jahn Regensburg dứt điểm trong một cú sút trúng đích. Tuy nhiên, thủ môn đã cứu.
Max Besuschkow của Jahn Regensburg dứt điểm trong một cú sút trúng đích. Tuy nhiên, thủ môn đã cứu.
Jahn Regensburg đã việt vị.
Quả phạt góc được trao cho Rostock.
Hansa Rostock (4-2-3-1): Markus Kolke (1), Timo Becker (2), Ryan Malone (16), Damian Rossbach (4), Nico Neidhart (7), Bjoern Rother (6), Simon Rhein (5), Haris Duljevic (10), Hanno Behrens (17), Svante Ingelsson (14), John Verhoek (18)
Jahn Regensburg (4-4-2): Alexander Meyer (1), Benedikt Saller (6), Jan Elvedi (33), Scott Kennedy (24), Leon Guwara (20), Niclas Shipnoski (9), Benedikt Gimber (5), Max Besuschkow (7), Erik Wekesser (13), Andreas Albers (19), David Otto (14)
Thay người | |||
75’ | Nico Neidhart Calogero Rizzuto | 73’ | David Otto Aygun Yildirim |
75’ | Svante Ingelsson Danylo Sikan | 79’ | Niclas Shipnoski Haralambos Makridis |
76’ | Haris Duljevic Robin Meissner | ||
86’ | Simon Rhein Nik Omladic |
Cầu thủ dự bị | |||
Ben Alexander Voll | Thorsten Kirschbaum | ||
Julian Riedel | Sebastian Nachreiner | ||
Thomas Meissner | Lukas Schroeder | ||
Calogero Rizzuto | Konrad Faber | ||
Bentley Bahn | Christoph Moritz | ||
Kevin Schumacher | Bjorn Zempelin | ||
Nik Omladic | Aygun Yildirim | ||
Robin Meissner | Kaan Caliskaner | ||
Danylo Sikan | Haralambos Makridis |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 10 | 50 | H B T T T |
2 | ![]() | 27 | 13 | 10 | 4 | 26 | 49 | T B T T H |
3 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
4 | ![]() | 27 | 12 | 9 | 6 | 11 | 45 | H T H T B |
5 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
6 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 8 | 43 | H T H T H |
7 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
8 | ![]() | 27 | 12 | 5 | 10 | 6 | 41 | H B T T B |
9 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 3 | 41 | H B B T B |
10 | ![]() | 27 | 10 | 7 | 10 | -4 | 37 | T T B H B |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
12 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -11 | 34 | T T H B H |
13 | ![]() | 27 | 9 | 5 | 13 | -3 | 32 | H B B T T |
14 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | 1 | 31 | T B T B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -7 | 27 | T B B T H |
16 | ![]() | 27 | 5 | 9 | 13 | -25 | 24 | B H H B H |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |